Search Header Logo
CHỦ ĐỀ F (10)

CHỦ ĐỀ F (10)

Assessment

Presentation

Computers

10th Grade

Medium

Created by

Son Xuan

Used 16+ times

FREE Resource

1 Slide • 80 Questions

1

CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH

LẬP TRÌNH CƠ BẢN

media

2

Multiple Choice

Câu 1. Trong cửa sổ Shell của Python:

1

A. Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.

2

B. Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.

3

C. Không thể thực hiện bất kỳ câu lệnh nào.

4

D. Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.

3

Multiple Choice

Câu 2. Lý do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình?

1

A. Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

2

B. Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

3

C. Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

4

D. Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…

4

Multiple Select

Câu 3. Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?

1

A. Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

2

B. Python là một ngôn ngữ thông dịch.

3

C. Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

4

D. Tất cả các đáp án đều đúng

5

Multiple Choice

Câu 4. Chọn phát biểu sai?

1

A. Cửa sổ Shell, cho phép viết và thực hiện ngay các biểu thức hoặc câu lệnh.

2

B. Ngôn ngữ lập trình trực quan như Scratch dễ dùng và thích hợp với các bạn nhỏ tuổi.

3

C. Trong Python, không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

4

D. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao phổ biến rộng rãi trên thế giới.

6

Multiple Choice

Câu 5. Cho câu lệnh sau:

Print('xin chao')

Câu lệnh trên sai, câu lệnh đúng là?

1

A. print('xin chao')

2

B. print(xin chao)

3

C. Print(xin chao)

4

D. Print("xin chao")

7

Multiple Choice

Câu 6. Python là?

1

A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

2

B. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

3

C. Chương trình dịch.

4

D. Ngôn ngữ máy.

8

Multiple Choice

Câu 7. Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh?

1

A. write()

2

B. Print()

3

C. cout<<

4

D. read()

9

Multiple Choice

Câu 8. Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh 'xin chao' ta viết?

1

A. print()

2

B. print(xin chao)

3

C. print('xin chao')

4

D. print xin chao

10

Multiple Choice

Câu 9. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python?

1

A. Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

2

B. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

3

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…

4

Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được

11

Multiple Choice

Câu 10. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v(km/h). Câu lệnh để tính 'Thời gian ô tô đó đi hết quãng đường k(km)' là:

1

print(k/v)

2

print('k/v')

3

print("k/v")

4

print k/v

12

Multiple Choice

Câu 11. Câu lệnh gán trong Python là:

1

Biến=<Biểu thức>

2

Biến:=<Biểu thức>

3

Biến==<Biểu thức>

4

<biểu thức>=Biến

13

Multiple Choice

Câu 12. Phép gán nào sau đây là đúng ?

1

x==3

2

x:=3

3

x=3

4

x:3

14

Multiple Choice

Câu 13. Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:

1

%

2

//

3

/

4

div

15

Multiple Choice

Câu 14. Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:

1

%

2

//

3

/

4

mod

16

Multiple Choice

Câu 15. Phép lũy thừa 2^4 trong Python viết là:

1

2**4

2

2****4

3

2*4

4

2***4

17

Multiple Choice

Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

1

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

2

Biến là đại lượng bất kì.

3

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

4

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

18

Multiple Choice

Câu 17. Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là?

1

a, b

2

a, b, x

3

x

4

Không có biến.

19

Multiple Choice

Câu 18.Cho đoạn chương trình sau: x=1 print(x) Biến trong đoạn chương trình trên là:

1

1

2

1, x

3

x

4

Không có biến.

20

Multiple Choice

Câu 19. Cho đoạn chương trình sau:

y=10

print(y)

Giá trị của biến y trên màn hình là:

1

y

2

0

3

1

4

10

21

Multiple Choice

Câu 20. Trong những biến sau, biến nào đặt sai quy tắc?

1

A. x y

2

B. 12xy

3

C. xy

4

Cả A và B

22

Multiple Choice

Câu 21. Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là:

1

print()

2

print('danh sách biểu thức')

3

print danh sách biểu thức

4

print(danh sách biểu thức)

23

Multiple Choice

Câu 22. Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:

1

print(s)

2

print s

3

print(‘s)

4

print:(s)

24

Multiple Choice

Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Hằng?

1

Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

2

Hằng là các đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

3

Hằng là đại lượng bất kì.

4

Hằng không bao gồm: số học.

25

Multiple Select

Câu 24. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python?

1

Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu ;

2

Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.

3

Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu ;

4

Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.

26

Multiple Choice

Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng?

1

Tất cả các biến dùng trong chương trình đều phải đặt tên cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí.

2

Tất cả các biến dùng trong chương trình không cần phải đặt tên.

3

Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal.

4

Python yêu cầu sử dụng dấu ; khi kết thúc câu lệnh.

27

Multiple Choice

Câu 26. Đoạn chương trình sau:

a=3.4

print(type(a))

Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:

1

int

2

float

3

str

4

bool

28

Multiple Choice

Câu 27. Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên là:

1

Biến=(input(dòng thông báo)

2

Biến=float(input(dòng thông báo))

3

Biến=input()

4

Biến=int(input(dòng thông báo))

29

Multiple Choice

Câu 28. Câu lệnh nhập với biến kiểu thực là:

1

Biến=(input(dòng thông báo)

2

Biến=float(input(dòng thông báo)

3

Biến=input()

4

Biến=int(input(dòng thông báo))

30

Multiple Choice

Câu 29. Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:

1

a=input('n=')

2

a=float(input('n='))

3

a=int(input('n='))

4

a=int()

31

Multiple Choice

Câu 30. Để nhập từ bàn phím biến b kiểu thực ta viết:

1

b=input('n=')

2

b=float(input('n='))

3

b=int(input('n='))

4

b=int()

32

Multiple Choice

Câu 31. Trong Python, đối với cấu trúc if-else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2> được thực hiện khi:

1

Điều kiện sai.

2

Điều kiện đúng.

3

Điều kiện bằng 0.

4

Điều kiện khác 0.

33

Multiple Choice

Câu 32. Trong Python, đối với cấu trúc if hoặc if-else thì câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết như thế nào?

1

Viết thẳng hàng so với điều kiện

2

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và không cần viết thẳng hàng với nhau

3

Chỉ lùi vào trongmột số vị trí so với dòng chứa điều kiện khi có nhóm lệnh

4

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau

34

Multiple Choice

Câu 33. Cho đoạn chương trình sau:

if d>0:

x1=-b-math.sqrt(d)/2*a

x2=-b+math.sqrt(d)/2*a

Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:

1

Nhóm lệnh không lùi vào một số vị trí so với dòng chứa điều kiện.

2

Thiều dấu chấm sau mỗi câu lệnh.

3

Không viết hoa chữ cái đầu của mỗi dòng.

4

Không có dấu kết thúc câu.

35

Multiple Choice

Câu 34. <Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

1

Biểu thức tính toán.

2

Biểu thức logic.

3

Biểu thức quan hệ.

4

Các hàm toán học.

36

Multiple Choice

Câu 35. Cho đoạn chương trình sau: a=2 b=3 if a>b: a=a*2 else: b=b*2 Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:

1

4

2

2

3

6

4

Không xác định

37

Multiple Choice

Câu 36. Câu lệnh if trong chương trình Python có dạng:

1

if <điều kiện> <câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

2

if <điều kiện>: <câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

3

<điều kiện>: <câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

4

if <điều kiện>:

38

Multiple Choice

Câu 37. Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?

1

Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.

2

Khi có các phép tính toán.

3

Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.

4

Khi sử dụng các hàm toán học.

39

Multiple Choice

Câu 38. Câu lệnh rẽ nhánh if-else trong chương trình Python có dạng:

1

if <điều kiện>:<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

2

if <điều kiện>:<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

    else <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

3

if <điều kiện>:<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

    else:<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

4

if <điều kiện><câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

    else:<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

40

Multiple Choice

Câu 39. Trong Python, câu lệnh if <câu lệnh hay nhóm câu lệnh> sẽ thực hiện khi:

1

<Điều kiện> sai.

2

<Điều kiện> đúng.

3

<Điều kiện> bằng 0.

4

<Điều kiện> khác 0.

41

Multiple Choice

Câu 40. Trong Python, với cấu trúc if – else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1> được thực hiện khi

1

Điều kiện sai.

2

Điều kiện đúng.

3

Điều kiện bằng 0.

4

Điều kiện khác 0.

42

Multiple Choice

Câu 41. Cho đoạn chương trình sau:

s=0

for i in range(6):

s=s+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

1

1

2

15

3

6

4

21

43

Multiple Choice

Câu 42. Cho đoạn chương trình sau:

s=0

i=1

while i<=5:

s=s+1

i=i+1

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

1

9

2

15

3

5

4

10

44

Multiple Choice

Câu 43. Phát biểu nào sau đây là sai?

1

Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần biết trước.

2

Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần không biết trước.

3

Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

4

Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng một biểu thức logic làm điều kiện lặp.

45

Multiple Choice

Câu 44. Cho bài toán tính tổng s=1+2+3+...+n. Để giải bài toán trên ta có thể dùng:

1

Cấu trúc rẽ nhánh.

2

Cấu trúc lặp.

3

Hàm ceil()

4

Hàm toán học sqrt()

46

Multiple Choice

Câu 45. Cho đoạn chương trình sau:

i=1

s=0

while <điều kiện>:

          s=s+i

          i=i+1

Đoạn chương trình trên tính tổng s=1+2+3+...+10, <điều kiện> là:

1

i<=10

2

i==10

3

i>=10

4

i>10

47

Multiple Select

Câu 46. Trong Python có mấy dạng lặp:

1

1

2

2

3

3

4

4

48

Multiple Choice

Câu 47. Cấu trúc lặp với số lần biết trước là:

1

for <Biến chạy> in range(m,n)  <Khối lệnh cần lặp>

2

while <Điều kiện>: <Câu lệnh hay khối lệnh>

3

for <Biến chạy> in range(m,n):

4

for <Biến chạy> in range(m,n): <Khối lệnh cần lặp>

49

Multiple Choice

Câu 48. Cấu trúc lặp với số lần không biết trước là:

1

for <Biến chạy> in range(m,n) <Khối lệnh cần lặp>

2

while <Điều kiện>: <Câu lệnh hay khối lệnh>

3

while <Điều kiện>:

4

for <Biến chạy> in range(m,n): <Khối lệnh cần lặp>

50

Multiple Choice

Câu 49. Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(5):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là:

1

0 1 2 3 4 5

2

1 2 3 4 5

3

0 1 2 3 4

4

1 2 3 4

51

Multiple Choice

Câu 50. Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(1,5):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là:

1

0 1 2 3 4 5

2

1 2 3 4 5

3

0 1 2 3 4

4

1 2 3 4

52

Multiple Choice

Câu 51. Cho đoạn chương trình sau:

def  t(a1,b1):

          s=abs(a1-b1)

          return s

a,b=map(int,input().split())

print(t(a,b))

Với a=2, b=4, sau khi thực hiện chương trình trên cho kết quả bằng:

1

-2

2

4

3

2

4

6

53

Multiple Choice

Câu 52. Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có:

1

Dấu ':'

2

Dấu ';'

3

Dấu '.'

4

Dấu ','

54

Multiple Choice

Câu 53. Phát biểu nào sau đây là đúng?

1

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ không có lệnh return.

2

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ có lệnh return và theo sau là dãy giá trị trả về.

3

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ là dãy các lệnh tính giá trị và không có lệnh return.

4

Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ duy nhất lệnh return.

55

Multiple Choice

Câu 54. Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện:

1

math

2

ramdom

3

zlib

4

datetime

56

Multiple Choice

Câu 55. Cho các câu sau, số câu đúng là:

1) Sử dụng chương trình con sẽ làm chương trình dễ hiểu, dễ tìm lỗi hơn.

2) Hàm chỉ được gọi một lần duy nhất ở chương trình chính.

3) Hàm luôn trả một giá trị qua tên của hàm.

4) Python chỉ cho phép chương trình gọi một hàm xây dựng sẵn trong các thư viện của Python.

5) Khai báo hàm trong Python luôn có danh sách tham số.

1

1

2

2

3

3

4

4

57

Multiple Choice

Câu 56. Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:

1

def tên_hàm(tham số): Các lệnh mô tả hàm

2

def tên_hàm(tham số) Các lệnh mô tả hàm

3

def tên_hàm() Các lệnh mô tả hàm

4

def (tham số): Các lệnh mô tả hàm

58

Multiple Choice

Câu 57. “Các lệnh mô tả hàm” phải viết:

1

Thẳng hàng với lệnh def

2

Lùi vào theo quy định của Python

3

Ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng

4

Viết thành khối và không được lùi vào

59

Multiple Choice

Câu 58. Phát biểu nào sau đây là sai?

1

Tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc.

2

Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

3

Muốn xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với biểu thức hay biến chứa giá trị trả về.

4

Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.

60

Multiple Choice

Câu 59. Thư viện math cung cấp:

1

Thủ tục vào ra của chương trình.

2

Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên

3

Các hằng và hàm toán học.

4

Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu

61

Multiple Choice

Câu 60. Cho đoạn chương trình sau:

def t(a1,b1):

s=a1*b1

a,b=map(int,input().split())

print(t(a,b))

Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:

1

Thiếu lời gọi hàm.

2

Thiếu dấu ':' cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm.

3

Thiếu tham số hình thức.

4

Thiếu lệnh return giá trị cần trả về ở cuối thân hàm.

62

Multiple Choice

Câu 61. Cho đoạn chương trình sau:

S1='abcd'

S2='a'

print(S1.cout(S2))

Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:

1

1

2

2

3

3

4

4

63

Multiple Choice

Câu 62. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

1

0

2

1

3

2

4

3

64

Multiple Choice

Câu 63. Cho xâu st='abc'. S[0]=?

1

'b'

2

'a'

3

'c'

4

0

65

Multiple Select

Câu 64. Hàm y.replace(x1,x2) có nghĩa là:

1

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.

2

Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.

3

Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.

4

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.

66

Multiple Choice

Câu 65. Cho xâu s1='ha noi', xâu s2='ha noi cua toi'. Khẳng định nào sau đây là đúng?

1

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

2

Xâu s1 bằng xâu s2.

3

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

4

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

67

Multiple Choice

Câu 66. Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu

1

Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”)

2

Ngoặc đơn ()

3

Ngoặc vuông []

4

Ngoặc nhọn {}

68

Multiple Choice

Câu 67. Hàm len() cho biết:

1

Độ dài (hay số kí tự) của xâu.

2

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

3

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.

4

Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

69

Multiple Choice

Câu 68. Cho xâu st='abc'. Hàm len(st) có giá trị là:

1

1

2

2

3

3

4

4

70

Multiple Choice

Câu 69. Cho đoạn chương trình sau:

s1='a'

s2='b'

print(s1+s2)

Kết quả trên màn hình là:

1

'a'

2

'b'

3

'ab'

4

'ba'

71

Multiple Choice

Câu 70. Hàm y.cout(x) cho biết

1

Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y

2

Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y

3

Cho biết số kí tự của xâu x+y

4

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y

72

Multiple Choice

Câu 71. Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:

1

A. a[1]

2

B. a[0]

3

C. a0

4

D. a[]

73

Multiple Choice

Câu 72. Cho mảng a=[0,2,4,6]. Phần tử a[1]=?

1

A. 0

2

B. 2

3

C. 4

4

D. 6

74

Multiple Choice

Câu 73. Cho đoạn chương trình:

a=[1,2,3]

a.append(4)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

1

A. a=[4,1,2,3]

2

B. a=[1,2,3]

3

C. a=[1,2,3,4]

4

D. a=[1,4,2,3]

75

Multiple Choice

Câu 74. Cho đoạn chương trình:

a=[1,2,3]

a.pop(2)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

1

A. a=[1,2]

2

B. a=[2,3]

3

C. a=[1,3]

4

D. a=[2]

76

Multiple Choice

Câu 75. Cho đoạn chương trình:

a=[1,2,3]

a.insert(0,2)

print(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

1

a=[0,1,2,3]

2

a=[2,3]

3

a=[2,1,2,3]

4

a=[1,2,3,2]

77

Multiple Choice

Câu 76. Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:

1

A. type()

2

B. len()

3

C. sort()

4

D. pop()

78

Multiple Choice

Câu 77. Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng viết:

1

A. b = 1, 2, 3, 4, 5

2

B. b = (1, 2, 3, 4, 5)

3

C. b = [1..5]

4

D. b = [1, 2, 3, 4, 5]

79

Multiple Choice

Câu 78. Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:

1

A. append()

2

B. pop()

3

C. clear()

4

D. remove()

80

Multiple Choice

Câu 79. Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:

1

A. del(2)

2

B. del a[2]

3

C. del a

4

D. remove(2)

81

Multiple Choice

Câu 80. Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên:

1

A. append()

2

B. pop()

3

C. clear()

4

D. remove()

CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH

LẬP TRÌNH CƠ BẢN

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 81

SLIDE