Search Header Logo
IT11_Tiết 10_Bài 2.4. SQL_Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc

IT11_Tiết 10_Bài 2.4. SQL_Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc

Assessment

Presentation

Computers

11th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Nguyễn Hương

Used 1+ times

FREE Resource

20 Slides • 1 Question

1

media

TIT 10_BÀI 2.4

SQL - NGÔN NGỮ TRUY VẤN
CÓ CẤU TRÚC

2

media

MỤC TIÊU và TIÊU CHÍ THÀNH CÔNG

2/1/20XX

PRESENTATION TITLE

2

• HS trình bày ít nhất 2 lợi ích của ngôn ngữ truy vấn qua hoạt động tìm hiểu kiến thức.
• HS khá – giỏi trình bày được sự khác biệt chính giữa SQL và ngôn ngữ lập trình.

MTB 2.4.a: HS trình bày được lợi ích của ngôn ngữ truy vấn.

• HS thực hiện được các thao tác khởi tạo bảng CSDL, thực hiện cập nhật và truy xuất

dữ liệu qua ví dụ theo yêu cầ

• HS khá - giỏi: Viết được câu truy vấn xuất dữ liệu theo yêu cầu

MTB 2.4.b: HS thực hiện khởi tạo bảng CSDL và các bảng được tạo
lập, thêm mới, cập nhật, truy xuất dữ liệu và kiểm soát quyền truy
cập qua ngôn ngữ truy vấn SQL.

3

media

A NGÔN

N

Sự khác biệt chính giữa SQL và ngôn ngữ lập trình:

SQL được thiết kế để làm việc với cơ sở dữ liệu, dùng để truy xuất và cập nhật dữ liệu trong CSDL.

Ngôn ngữ lập trình được thiết kế để thực hiện các tác vụ phức tạp khác như xử lý dữ liệu, tính toán và hiển thị kết
quả cho người dùng.

- SQL được phát triển từ
những năm 70, hiện nay nó có thể thao tác trên hầu hết các hệ QTCSDL.

- SQL có ba thành phần:
DDL: ngôn ngữđịnh nghĩa dữ liệu

DML: ngôn ng thao tác dữ liệu

DCL: ngôn ng kim soát

- SQL được thiết kế để làm
việc với cơ sở dữ liệu, dùng để truy xuất và cập nhật dữliệu trong CSDL.
3

4

media

2. KHỞI TẠO CSDL (DDL)

5

5

media

Thử thách 1 – độ khó *: HS khởi động phần mềm SQL trên máy tính và
Khởi tạo CSDL âm Nhạc, đặt tên là Music và khởi tạo các bảng Nhạc sĩ, Bản
nhạc có tên tương ứng là nhacsi va bannhac

Nhóm chuyên gia

Nhóm kỹ sư

Nhóm hỗ trợ

Viết được chính xác

100% câu lệnh

Viết được chính xác từ

70 – 80% câu lệnh

< 05 câu lệnh

Tiêu chí đánh giá

6

6

media

7

7

media

8

Thử thách 2 – độ khó **:
1. Hãy viết câu truy vấn tạo bảng Ca sĩ như đã mô tả trong bài

trước với tên bảng là casi.

2. Hãy viết câu truy vấn them khóa chính Sid cho bảng casi.

8

media

9

1. ĐÁP ÁN

CREATE TABLEcasi (

Sid INT,

TenCS VARCHAR (128)

);

2. ĐÁP ÁN

ALTER TABLEcasi ADD PRIMARY KEY (Sid);

9

media

10

3. CẬP NHẬT VÀ TRUY XUẤT DỮ LIỆU (DML)

10

media

11

11

media

12

Thử thách 3 – độ khó ***:
1. Hãy viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng của bảng nhacsi.
2. Hãy viết câu truy vấn them các dòng cho bảng casi với các giá trị là (‘TK’, ‘Nguyễn Trung Kiên’), (‘QD’, ‘Quý Dương’), (‘YM’, ‘Y Moan’)

12

media

13

1. ĐÁP ÁN
SELECT

Aid,

tenNS

FORM

nhacsi ;

Hay:
SELECT

*

FORM

nhacsi ;

2. ĐÁP ÁN
INSERT

INTO casi

VALUES

( ‘TK’ , ‘ Nguyn Trung Kiên ‘ ) ;

INSERT

INTO casi

VALUES

( ‘QD’ , ‘ Quí Dương ‘ ) ;

INSERT

INTO casi

VALUES

( ‘YM’ , ‘ Y Moan ‘ ) ;

Hay:
INSERT

INTO casi

VALUES

( ‘TK’ , ‘ Nguyn Trung Kiên ‘) , ( ‘QD’ , ‘ Quí Dương ‘), (‘YM’ , ‘ Y Moan ‘) ;

13

media

14

4. KIM SOÁT QUYN TRUY CP (DCL)

14

media

15

Thử thách 4– độ khó ****:
1. Hãy viết câu truy vấn lấy cấp quyền UPDATE đối với tất cả các

bảng trong CSDL music cho người dung mod

2. Hãy viets câu truy vấn thu hồi quyền DELETE đối bảng nhacsi

trong CSDL mucsic cho người dung mod.

15

media

Củng cố

2/1/20XX

PRESENTATION TITLE

16

MTB 2.4.a: HS trình bày được lợi ích của ngôn ngữ truy vấn.

MTB 2.4.b: HS thực hiện khởi tạo bảng CSDL và các bảng được tạo
lập, thêm mới, cập nhật, truy xuất dữ liệu và kiểm soát quyền truy
cập qua ngôn ngữ truy vấn SQL.

16

Open Ended

Những mục tiêu con đã học được

Điều con còn băn khoăn sau tiết học?

Điều con muốn đề xuất là gì?

17

media

18

1. ĐÁP ÁN

GRANT updateON

music.* TO

mod ;

2. ĐÁP ÁN

REVOKE

delete

ON

music.nhacsi

FROM

mod;

18

media

19

media

20

media

21

media
media

TIT 10_BÀI 2.4

SQL - NGÔN NGỮ TRUY VẤN
CÓ CẤU TRÚC

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 21

SLIDE