
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Physics
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
- Nhuan
FREE Resource
75 Slides • 0 Questions
1
Giáo viên:
2
Thấu kính có trong các
dụng cụ quen thuộc như
ống nhòm, kính lúp, kính
hiển vi hay trong chính
mắt của chúng ta.Ánh
sáng truyền qua thấu
kính có thể tạo thành ảnh
của các vật như thế nào?
3
Đường Truyền Của Tia
Sáng Qua Thấu Kính
Cấu Tạo Thấu
Kính Và Phân Loại
Sự tạo ảnh một vật qua
thấu kính
Trục Chính, Quang Tâm,
Tiêu Điểm Chính Và Tiêu
Cự
4
I. Cấu Tạo
Thấu Kính Và
Phân Loại
5
Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại
Thấu kính là một khối trong suốt, đống chất (thuỷ tinh, nhựa,...) được
giới hạn bởi hai mặt cong hoặc một mặt phẳng và một mặt cong
6
So sánh độ dày phần rìa và phần giữa của các thấu kính trên?
Thấu kính rìa mỏng
Thấu kính rìa dày
Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại
7
Quan sát hình ảnh, nhận xét tia ló của 2 thấu kính rìa mỏng và rìa dày.
Thấu kính rìa mỏng
Thấu kính rìa dày
Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại
8
Chùm sáng
hẹp song song
Thấu kính hội tụ
Thấu kính
rìa mỏng
Chùm tia
ló hội tụ
Chùm sáng
hẹp song song
Thấu kính phân kì
Thấu kính
rìa dày
Chùm tia
ló phân kì
Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại
9
a. Thấu kính hội tụ
Chùm sáng hẹp song song qua thấu kính hội tụ cho chùm tia ló hội tụ
Có phần rìa mỏng hơn phần ở giữa
Kí hiệu:
Các dạng của thấu kính hội tụ
Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại
10
a. Thấu kính phân kì
Chùm sáng hẹp song song qua thấu kính phân kì cho chùm tia ló phân kì
Có phần rìa dày hơn phần ở giữa
Kí hiệu:
Các dạng của thấu kính phân kì
Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại
11
Ống kính máy ảnh có cấu tạo gồm nhiều thấu kính nhằm mục đích
để thu được hình ảnh chất lượng rõ nét. Hình 8.4 mô tả hệ thống
gồm các thấu kính ((1), (2), (3), (4)) trong ống kính của một máy
ảnh. Hãy chỉ rõ đâu là thấu kính hội tụ và đâu là thấu kính phân kì
trong hệ thống này.
Giải
- Thấu kính hội tụ: thấu kính có phần rìa mỏng.
- Thấu kính phân kì: thấu kính có phần rìa dày.
Thấu kính hội tụ: kính 1, 4
Thấu kính phân kì: kính 2, 3
12
II. Trục Chính,
Quang Tâm, Tiêu
Điểm Chính Và
Tiêu Cự
13
(a)
(b)
O
O
Thấu kính hội tụ (a) và thấu kính phân kì (b)
Đường thẳng đi qua O và vuông góc với thấu kính là △ là trục chính của thấu kính
Thấu kính có 1 điểm O mà mọi tia tới O đều truyền thẳng và là điểm chính giữa
thấu kính → O là quang tâm
II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và tiêu cự của thâu kính
14
(a)
(b)
O
F
O
F
f
f
Chùm tia ló qua thấu kính hoặc đường kéo dài của chùm tia ló cắt nhau tại điểm
F trên trục chính → F là tiêu điểm chính
Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính OF = f gọi là tiêu cự
Thấu kính hội tụ (a) và thấu kính phân kì (b)
II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và tiêu cự của thâu kính
15
(a)
(b)
O
F
O
F
f
f
△: trục chính
O: quang tâm
F: tiêu điểm chính
OF = f: tiêu cự
Thấu kính hội tụ (a) và thấu kính phân kì (b)
II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và tiêu cự của thâu kính
16
Hãy chỉ ra đâu là trục chính, quang tâm, tiêu điểm
chính của các thấu kính trong Hình 8.3.
II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và tiêu cự của thấu kính
Hình 8.3
17
Hình 8.3
Trục chính
II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và tiêu cự của thâu kính
Trục chính
Quang tâm
Tiêu điểm chính
18
III. Đường Truyền
Của Tia Sáng
Qua Thấu Kính
19
III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính
Thí nghiệm 1 – TK hội tụ
Thí nghiệm 2 – TK phân kì
Bước 1: Vẽ đường thẳng lên giấy, đánh dấu điểm O
Bước 2: Đặt thấu kính hội tụ lên tờ giấy sao cho đường thẳng này trùng với
trục chính △ và điểm O trùng với quang tâm
20
Bước 3: Chiếu tia tới theo phương xiên khác nhau qua quang tâm
Bước 4: Chiếu các tia sáng // trục chính. Quan sát tia ló mỗi trường hợp
Thí nghiệm 1 – TK hội tụ
Thí nghiệm 2 – TK phân kì
III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính
21
Tiến hành thí nghiệm và trả lời câu hỏi:
Câu 1. Biểu diễn đường đi của tia sáng qua
thấu kính bằng hình vẽ
Câu 2. Đường đi của các tia sáng tới quang
tâm và tia sáng song song với trục chính của
thấu kính có đặc điểm gì?
III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính
22
Thí nghiệm 1 – TK hội tụ
Tia tới đi qua quang tâm => tia ló cùng phương với tia tới
Tia tới song song với trục chính => tia ló hội tụ tại một
điểm phía sau thấu kính, gọi là tiêu điểm chính
Độ lớn tiêu cự của thấu kính hội tụ là khoảng cách từ
quang tâm O tới điểm mà tia ló đi qua, hội tụ với nhau
23
Thí nghiệm 2 – TK phân kì
Tia tới đi qua quang tâm => tia ló cùng phương với tia tới
Tia tới song song với trục chính => tia ló kéo dài sẽ hội tụ
tại một điểm phía trước thấu kính
Độ lớn tiêu cự của thấu kính phân kì là khoảng
cách từ quang tâm O tới điểm ở phía trước thấu
kính mà đường kéo dài của tia ló đi qua
24
Tia tới quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng.
Tia tới song song với trục chính thì tia ló (TK hội tụ) hoặc đường kéo
dài của tia ló (TK phân kì) đi qua tiêu điểm chính của thấu kính.
O
O
F
O
O
F
∆
O
F
∆
O
F
III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính
25
2. Giải thích sự truyền ánh sáng qua thấu kính
Ta có thể xem thấu kính là tập hợp lăng kính nhỏ được ghép sát nhau
Hãy giải thích vì sao các tia sáng truyền qua thấu kính
có thể tạo nên chùm tia sáng hội tụ hoặc phân kì?
III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính
26
a. Sự truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ
III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính
Hình dung thấu kính được tạo thành bởi các lăng kính nhỏ ghép liền nhau
Các lăng kính có đáy hướng về phía trục chính
Các tia sáng bị lệch về phía đáy, tia chính giữa thì truyền thẳng
Chùm sáng song song qua thấu kính hội tụ trở thành chùm sáng hội tụ
27
b. Sự truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì
III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính
28
Hãy phân tích tương tự và
giải thích sự truyền ánh
sáng qua thấu kính phân kì
III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính
29
b. Sự truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì
III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính
Hình dung thấu kính được tạo thành bởi các lăng kính nhỏ ghép liền nhau
Các lăng kính có đáy hướng ra xa trục chính
Các tia sáng bị lệch về phía đáy, tia chính giữa thì truyền thẳng
Chùm sáng song song qua thấu kính phân kì trở thành chùm sáng phân kì
30
IV. Sự Tạo Ảnh
Một Vật Qua
Thấu Kính
31
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
→ có vị trí của thấu kính cho ảnh
của vật rõ nét trên màn và ngược
chiều với vật
Khi dịch chuyên một thấu kính hội
tụ trong khoảng giữa vật và màn
Dịch thấu kính khỏi vị trí cho ảnh
rõ nét
→ ảnh của vật trên bị nhoè hoặc
không xuất hiện trên màn nữa
32
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
→ không quan sát được có vị trí
nào của thấu kính cho ảnh của vật
rõ nét trên màn
Khi dịch chuyển một thấu kính phân
kì trong khoảng giữa vật và màn
Khi đặt mắt nhìn qua thấu kính
→ ảnh của vật cùng chiều và nhỏ
hơn vật
33
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
Ảnh ảo qua thấu kính phân kì
Ảnh thật qua thấu kính hội tụ
Tương tự với thấu kính
34
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
Bước 1: Từ S vẽ 2 tia tới thấu kính (đi qua O và // ∆)
O
F
S
35
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
Bước 2: Vẽ 2 tia ló tương ứng
O
F
S
36
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
Bước 3: Xác định điểm cắt nhau S’ của 2 tia ló. S’ là ảnh của S qua TK
O
F
S
S’
37
Tương tự như thấu kính
hội tụ , em hãy vẽ ảnh của
S qua thấu kính phân kì
theo hình sau.
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
38
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
Bước 1: Từ S vẽ 2 tia tới thấu kính (đi qua O và // ∆)
O
F
S
39
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
O
F
S
Bước 2: Vẽ 2 tia ló tương ứng
40
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
O
F
S
Bước 3: Xác định điểm cắt nhau S’ của 2 tia ló. S’ là ảnh của S qua TK
S’
41
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
Hãy dựng ảnh S’ của điểm sáng S ở Hình 8.10 vào vở và
xác định loại ảnh
O
F
S
O
F
S
O
F
S
42
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
Ảnh thật
O
F
S
S’
43
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
Ảnh ảo
O
F
S
S’
44
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
O
F
S
S’
Ảnh ảo
45
Hãy chứng tỏ rằng điểm sáng đặt trên trục
chính cũng cho ảnh nằm trên trục chính
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
Nếu S nằm trên trục chính thì kẻ đường đi
qua quang tâm O là trục chính mà S’, O, S
thẳng hàng nên S’ cũng nằm trên trục chính
46
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính
Bước 1: Từ S vẽ 2 tia tới thấu kính (đi qua O và // ∆)
O
F
S
47
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính
O
F
B
A
Vẽ ảnh của vật sáng AB của thấu kính hội tụ
Bước 1: Vẽ ảnh B’ của điểm B như cách vẽ ảnh điểm sáng S
B’
48
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính
O
F
B
A
Vẽ ảnh của vật sáng AB của thấu kính hội tụ
Bước 2: Từ B’ hạ đường vuông góc xuống trục chính ∆, cắt ∆ tại A’
I
B’
A’
A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính hội tụ
49
Tương tự như thấu kính
hội tụ , em hãy vẽ ảnh của
AB qua thấu kính phân kì
theo hình sau.
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính
50
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính
Vẽ ảnh của vật sáng AB của thấu kính phân kì
Bước 1: Vẽ ảnh B’ của điểm B như cách vẽ ảnh điểm sáng S
B’
O
B
A
F
51
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính
B’
O
B
A
F
Vẽ ảnh của vật sáng AB của thấu kính phân kì
Bước 2: Từ B’ hạ đường vuông góc xuống trục chính ∆, cắt ∆ tại A’
A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính hội tụ
A’
I
52
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính
Từ kết quả xác định ảnh trong
mỗi trường hợp trên, nêu điều
kiện về vị trí đặt vật trước thấu
kính để có ảnh thật hoặc ảnh ảo.
53
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính
O
F
A
B
I
A’
B’
O
F
A
B
A’
B’
O
F
B
A
B’
A’
(1)
(2)
(3)
Tiêu cự OF = f
Khoảng cách từ vật đến TK OA = d
Khoảng cách từ ảnh đến TK OA’ = d’
Độ lớn của vật AB = h
Độ lớn của ảnh A’B’ = h’
54
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính
O
F
A
B
I
A’
B’
O
F
A
B
A’
B’
O
F
B
A
B’
A’
(1)
(2)
(3)
Vật nhỏ đặt trước thấu kính
Tính chất ảnh
Thấu kính
hội tụ
d > f
Ảnh thật, ngược chiều với vật (1)
d < f
Ảnh ảo, cùng chiều với vật. h’ > h
Thấu kính
phân kì
Mọi vị trí
Ảnh ảo, cùng chiều với vật. h’ < h
55
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính
Vật
Nguồn điện
Nguồn sáng
TK hội tụ
Giá quang học
Màn chắn
56
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính
Bước 1: Bố trí thí nghiệm như hình
Bước 2: Đặt vật ở vị trí d>f
Bước 3: Dịch chuyển màn chắn cho đến khi
thu được ảnh của vật rõ nét trên màn chắn.
Nêu nhận xét về ảnh quan sát được ở bước 2 và 4 của TN
Bước 4: Lặp lại thí nghiệm trong trường
hợp d < f
57
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính
f < d < 2f → Ảnh thật, ngược chiều với vật, lớn hơn vật.
F
⚫
F’
⚫
f
d
O
F
F’
58
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính
d = 2f
F
⚫
F’
⚫
O
F
F’
d = 2f → Ảnh thật, ngược chiều với vật, lớn bằng vật.
59
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính
d > 2f
F
⚫
F’
⚫
O
F
F’
d > 2f → Ảnh thật, ngược chiều với vật, nhỏ hơn vật.
60
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính
F
⚫
f
d
F’
⚫
O
F
F’
d < f → Ảnh không hứng được trên màn, ảnh này là ảnh ảo, cùng
chiều với vật và lớn hơn vật.
61
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính
Bước 1: Thay TKHT bằng THPK
Bước 2: Đặt vật ở các vị trí d>f và d<f
Bước 3: Đặt mắt quan sát ảnh của vật qua
thấu kính
Nêu nhận xét về ảnh quan sát được ở bước 2 của TN
62
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính
F
⚫
F’
⚫
O
F
F’
Ảnh không hứng được trên màn
Một vật đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho
ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn với vật.
63
Hãy cho biết ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và
thấu kính phân kì có gì giống và khác nhau.html
IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính
1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính
Giải
Thấu kính hội tụ
Thấu kính phân kì
Giống
Khác
Lớn hơn vật
Nhỏ hơn vật
- Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn
- Cùng chiều với vật
64
LUYỆN TẬP
65
Câu 1: Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có
A. phần rìa dày hơn phần giữa.
B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. phần rìa và phần giữa bằng nhau.
D. hình dạng bất kì.
66
Câu 2: Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội
tụ cho tia ló
A. đi qua tiêu điểm
B. song song với trục chính
C. truyền thẳng theo phương của tia tới
D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
67
Câu 3: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh
A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu
kính. Ảnh A’B’
A. là ảnh thật, lớn hơn vật.
B. là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
C. ngược chiều với vật.
D. là ảnh ảo, cùng chiều với vật.
68
Câu 4: Chỉ ra phương án sai. Đặt một cây nến trước một thấu
kính hội tụ.
A. Ta có thể thu được ảnh của cây nến trên màn ảnh.
B. Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn cây
nến.
C. Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo.
D. Ảnh ảo của cây nến luôn luôn lớn hơn cây nến.
69
Câu 5: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh
A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì
ảnh đó là:
A. thật, ngược chiều với vật.
B. thật, luôn lớn hơn vật.
C. ảo, cùng chiều với vật.
D. thật, luôn cao bằng vật.
70
Câu 6: Thấu kính phân kì là loại thấu kính:
A. có phần rìa dày hơn phần giữa.
B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C. biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ.
D. có thể làm bằng chất rắn trong suốt.
71
Câu 7: Tia tới song song với trục chính của thấu kính
phân kì cho tia ló:
A. đi qua tiêu điểm của thấu kính.
B. song song với trục chính của thấu kính.
C. cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.
D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
72
Câu 8: Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi
hướng là
A. tia tới song song trục chính thấu kính.
B. tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.
C. tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.
D. tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so
với thấu kính) của thấu kính.
73
Câu 9: Ảnh của một ngọn nến qua một thấu
kính phân kì:
A. có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.
B. chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.
C. chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.
D. chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ
hơn ngọn nến.
74
Câu 10: Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì
và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo
A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì:
A. A1B1 < A2B2
B. A1B1 = A2B2
C. A1B1 > A2B2
D. Không so sánh được
75
Giáo viên:
Giáo viên:
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 75
SLIDE
Similar Resources on Wayground
63 questions
BÀI GIẢNG SANG THU
Lesson
•
7th Grade
70 questions
ÔN TẬP PHẦN DI TRUYỀN HỌC
Lesson
•
11th Grade
81 questions
KTPL10 - BÀI 5 - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Lesson
•
10th Grade
71 questions
tôn lìn v2
Lesson
•
12th Grade
60 questions
Bài 9-An toàn trên không gian mạng
Lesson
•
10th Grade
74 questions
Untitled Lesson
Lesson
•
6th - 8th Grade
64 questions
Lịch Sử
Lesson
•
9th - 12th Grade
67 questions
Tieng Anh 6 - Global Success - Unit 7
Lesson
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Exit Check 4.1 - Destructive Processes
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.2 - Constructive Forces
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.3 - Conservation of Momentum
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.4 - Momentum Calculations
Quiz
•
9th Grade
21 questions
EM Spectrum
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Simple Machines and Mechanical Advantage Quiz
Quiz
•
9th Grade
14 questions
Graphs of Motion, Velocity & Acceleration
Quiz
•
8th - 9th Grade
21 questions
PE & KE Practice
Quiz
•
8th - 11th Grade