Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Physics

9th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

- Nhuan

FREE Resource

75 Slides • 0 Questions

1

media

Giáo viên:

2

media

Thấu kính có trong các
dụng cụ quen thuộc như
ống nhòm, kính lúp, kính
hiển vi hay trong chính
mắt của chúng ta.Ánh
sáng truyền qua thấu
kính có thể tạo thành ảnh
của các vật như thế nào?

3

media

Đường Truyền Của Tia
Sáng Qua Thấu Kính

Cấu Tạo Thấu
Kính Và Phân Loại

Sự tạo ảnh một vật qua
thấu kính

Trục Chính, Quang Tâm,
Tiêu Điểm Chính Và Tiêu
Cự

4

media

I. Cấu Tạo
Thấu Kính Và
Phân Loại

5

media

Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại

Thấu kính là một khối trong suốt, đống chất (thuỷ tinh, nhựa,...) được

giới hạn bởi hai mặt cong hoặc một mặt phẳng và một mặt cong

6

media

So sánh độ dày phần rìa và phần giữa của các thấu kính trên?

Thấu kính rìa mỏng

Thấu kính rìa dày

Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại

7

media

Quan sát hình ảnh, nhận xét tia ló của 2 thấu kính rìa mỏng và rìa dày.

Thấu kính rìa mỏng

Thấu kính rìa dày

Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại

8

media

Chùm sáng

hẹp song song

Thấu kính hội tụ

Thấu kính
rìa mỏng

Chùm tia
ló hội tụ

Chùm sáng

hẹp song song

Thấu kính phân kì

Thấu kính

rìa dày

Chùm tia
ló phân kì

Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại

9

media

a. Thấu kính hội tụ

Chùm sáng hẹp song song qua thấu kính hội tụ cho chùm tia ló hội tụ

Có phần rìa mỏng hơn phần ở giữa

Kí hiệu:

Các dạng của thấu kính hội tụ

Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại

10

media

a. Thấu kính phân kì

Chùm sáng hẹp song song qua thấu kính phân kì cho chùm tia ló phân kì

Có phần rìa dày hơn phần ở giữa

Kí hiệu:

Các dạng của thấu kính phân kì

Cấu Tạo Thấu Kính Và Phân Loại

11

media
media
media

Ống kính máy ảnh có cấu tạo gồm nhiều thấu kính nhằm mục đích
để thu được hình ảnh chất lượng rõ nét. Hình 8.4 mô tả hệ thống
gồm các thấu kính ((1), (2), (3), (4)) trong ống kính của một máy
ảnh. Hãy chỉ rõ đâu là thấu kính hội tụ và đâu là thấu kính phân kì
trong hệ thống này.

Giải

- Thấu kính hội tụ: thấu kính có phần rìa mỏng.
- Thấu kính phân kì: thấu kính có phần rìa dày.

Thấu kính hội tụ: kính 1, 4

Thấu kính phân kì: kính 2, 3

12

media

II. Trục Chính,
Quang Tâm, Tiêu
Điểm Chính Và
Tiêu Cự

13

media

(a)

(b)

O

O

Thấu kính hội tụ (a) và thấu kính phân kì (b)

Đường thẳng đi qua O và vuông góc với thấu kính là trục chính của thấu kính

Thấu kính có 1 điểm O mà mọi tia tới O đều truyền thẳng và là điểm chính giữa
thấu kínhO là quang tâm

II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và tiêu cự của thâu kính

14

media

(a)

(b)

O

F

O

F

f

f

Chùm tia ló qua thấu kính hoặc đường kéo dài của chùm tia ló cắt nhau tại điểm
F trên trục chínhF là tiêu điểm chính

Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính OF = f gọi là tiêu cự

Thấu kính hội tụ (a) và thấu kính phân kì (b)

II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và tiêu cự của thâu kính

15

media

(a)

(b)

O

F

O

F

f

f

: trục chính

O: quang tâm

F: tiêu điểm chính

OF = f: tiêu cự

Thấu kính hội tụ (a) và thấu kính phân kì (b)

II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và tiêu cự của thâu kính

16

media

Hãy chỉ ra đâu là trục chính, quang tâm, tiêu điểm

chính của các thấu kính trong Hình 8.3.

II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và tiêu cự của thấu kính

Hình 8.3

17

media

Hình 8.3

Trục chính

II. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính và tiêu cự của thâu kính

Trục chính

Quang tâm

Tiêu điểm chính

18

media

III. Đường Truyền
Của Tia Sáng
Qua Thấu Kính

19

media

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính

Thí nghiệm 1 – TK hội tụ

Thí nghiệm 2 – TK phân kì

Bước 1: Vẽ đường thẳng lên giấy, đánh dấu điểm O

Bước 2: Đặt thấu kính hội tụ lên tờ giấy sao cho đường thẳng này trùng với
trục chính và điểm O trùng với quang tâm

20

media

Bước 3: Chiếu tia tới theo phương xiên khác nhau qua quang tâm

Bước 4: Chiếu các tia sáng // trục chính. Quan sát tia ló mỗi trường hợp

Thí nghiệm 1 – TK hội tụ

Thí nghiệm 2 – TK phân kì

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính

21

media

Tiến hành thí nghiệm và trả lời câu hỏi:

Câu 1. Biểu diễn đường đi của tia sáng qua

thấu kính bằng hình vẽ

Câu 2. Đường đi của các tia sáng tới quang

tâm và tia sáng song song với trục chính của

thấu kính có đặc điểm gì?

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính

22

media
media

Thí nghiệm 1 – TK hội tụ

Tia tới đi qua quang tâm => tia ló cùng phương với tia tới

Tia tới song song với trục chính => tia ló hội tụ tại một

điểm phía sau thấu kính, gọi là tiêu điểm chính

Độ lớn tiêu cự của thấu kính hội tụ là khoảng cách từ

quang tâm O tới điểm mà tia ló đi qua, hội tụ với nhau

23

media
media

Thí nghiệm 2 – TK phân kì

Tia tới đi qua quang tâm => tia ló cùng phương với tia tới

Tia tới song song với trục chính => tia ló kéo dài sẽ hội tụ

tại một điểm phía trước thấu kính

Độ lớn tiêu cự của thấu kính phân kì là khoảng

cách từ quang tâm O tới điểm ở phía trước thấu

kính mà đường kéo dài của tia ló đi qua

24

media

Tia tới quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng.

Tia tới song song với trục chính thì tia ló (TK hội tụ) hoặc đường kéo
dài của tia ló (TK phân kì) đi qua tiêu điểm chính của thấu kính.

O

O

F

O

O

F

O
F

O
F

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính

25

media

2. Giải thích sự truyền ánh sáng qua thấu kính

Ta có thể xem thấu kính là tập hợp lăng kính nhỏ được ghép sát nhau

Hãy giải thích vì sao các tia sáng truyền qua thấu kính
có thể tạo nên chùm tia sáng hội tụ hoặc phân kì?

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính

26

media

a. Sự truyền ánh sáng qua thấu kính hội tụ

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính

Hình dung thấu kính được tạo thành bởi các lăng kính nhỏ ghép liền nhau

Các lăng kính có đáy hướng về phía trục chính

Các tia sáng bị lệch về phía đáy, tia chính giữa thì truyền thẳng

Chùm sáng song song qua thấu kính hội tụ trở thành chùm sáng hội tụ

27

media

b. Sự truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính

28

media

Hãy phân tích tương tự và

giải thích sự truyền ánh

sáng qua thấu kính phân kì

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính

29

media

b. Sự truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì

III. Đường Truyền Của Tia Sáng Qua Thấu Kính

Hình dung thấu kính được tạo thành bởi các lăng kính nhỏ ghép liền nhau

Các lăng kính có đáy hướng ra xa trục chính

Các tia sáng bị lệch về phía đáy, tia chính giữa thì truyền thẳng

Chùm sáng song song qua thấu kính phân kì trở thành chùm sáng phân kì

30

media

IV. Sự Tạo Ảnh
Một Vật Qua
Thấu Kính

31

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

có vị trí của thấu kính cho ảnh
của vật rõ nét trên màn và ngược
chiều với vật

Khi dịch chuyên một thấu kính hội
tụ trong khoảng giữa vật và màn

Dịch thấu kính khỏi vị trí cho ảnh
rõ nét
ảnh của vật trên bị nhoè hoặc
không xuất hiện trên màn nữa

32

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

không quan sát được có vị trí
nào của thấu kính cho ảnh của vật
rõ nét trên màn

Khi dịch chuyển một thấu kính phân
kì trong khoảng giữa vật và màn

Khi đặt mắt nhìn qua thấu kính

ảnh của vật cùng chiều và nhỏ
hơn vật

33

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

Ảnh ảo qua thấu kính phân kì

Ảnh thật qua thấu kính hội tụ

Tương tự với thấu kính

34

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

Bước 1: Từ S vẽ 2 tia tới thấu kính (đi qua O và // )

O

F

S

35

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

Bước 2: Vẽ 2 tia ló tương ứng

O

F

S

36

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

Bước 3: Xác định điểm cắt nhau S’ của 2 tia ló. S’ là ảnh của S qua TK

O

F

S

S’

37

media

Tương tự như thấu kính
hội tụ , em hãy vẽ ảnh của
S qua thấu kính phân kì
theo hình sau.

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

38

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

Bước 1: Từ S vẽ 2 tia tới thấu kính (đi qua O và // )

O

F

S

39

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

O

F

S

Bước 2: Vẽ 2 tia ló tương ứng

40

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

O

F

S

Bước 3: Xác định điểm cắt nhau S’ của 2 tia ló. S’ là ảnh của S qua TK

S’

41

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

Hãy dựng ảnh S’ của điểm sáng S ở Hình 8.10 vào vở và
xác định loại ảnh

O

F

S

O

F

S


O

F

S

42

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

Ảnh thật

O

F

S

S’

43

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

Ảnh ảo

O

F

S

S’

44

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

O

F

S

S’

Ảnh ảo

45

media

Hãy chứng tỏ rằng điểm sáng đặt trên trục
chính cũng cho ảnh nằm trên trục chính

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

Nếu S nằm trên trục chính thì kẻ đường đi
qua quang tâm O là trục chính mà S’, O, S
thẳng hàng nên S’ cũng nằm trên trục chính

46

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính

Bước 1: Từ S vẽ 2 tia tới thấu kính (đi qua O và // )

O

F

S

47

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính

O

F

B

A

Vẽ ảnh của vật sáng AB của thấu kính hội tụ

Bước 1: Vẽ ảnh B’ của điểm B như cách vẽ ảnh điểm sáng S

B’

48

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính

O

F

B

A

Vẽ ảnh của vật sáng AB của thấu kính hội tụ

Bước 2: Từ B’ hạ đường vuông góc xuống trục chính, cắttại A’

I

B’

A’

A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính hội tụ

49

media

Tương tự như thấu kính
hội tụ , em hãy vẽ ảnh của
AB qua thấu kính phân kì
theo hình sau.

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính

50

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính

Vẽ ảnh của vật sáng AB của thấu kính phân kì

Bước 1: Vẽ ảnh B’ của điểm B như cách vẽ ảnh điểm sáng S

B’

O

B

A

F

51

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính

B’

O

B

A

F

Vẽ ảnh của vật sáng AB của thấu kính phân kì

Bước 2: Từ B’ hạ đường vuông góc xuống trục chính, cắttại A’

A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính hội tụ

A’

I

52

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính

Từ kết quả xác định ảnh trong
mỗi trường hợp trên, nêu điều
kiện về vị trí đặt vật trước thấu
kính để có ảnh thật hoặc ảnh ảo.

53

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính

O

F

A

B

I

A’

B’


O

F

A

B

A’

B’

O

F

B

A

B’

A’

(1)

(2)

(3)

Tiêu cự OF = f

Khoảng cách từ vật đến TK OA = d

Khoảng cách từ ảnh đến TK OA’ = d’

Độ lớn của vật AB = h

Độ lớn của ảnh A’B’ = h’

54

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

2. Dựng ảnh của một vật qua thấu kính

O

F

A

B

I

A’

B’


O

F

A

B

A’

B’

O

F

B

A

B’

A’

(1)

(2)

(3)

Vật nhỏ đặt trước thấu kính

Tính chất ảnh

Thấu kính

hội tụ

d > f

Ảnh thật, ngược chiều với vật (1)

d < f

Ảnh ảo, cùng chiều với vật. h’ > h

Thấu kính

phân kì
Mọi vị trí

Ảnh ảo, cùng chiều với vật. h’ < h

55

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính

Vật

Nguồn điện

Nguồn sáng

TK hội tụ

Giá quang học

Màn chắn

56

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính

Bước 1: Bố trí thí nghiệm như hình

Bước 2: Đặt vật ở vị trí d>f

Bước 3: Dịch chuyển màn chắn cho đến khi
thu được ảnh của vật rõ nét trên màn chắn.

Nêu nhận xét về ảnh quan sát được ở bước 2 và 4 của TN

Bước 4: Lặp lại thí nghiệm trong trường
hợp d < f

57

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính

f < d < 2f Ảnh thật, ngược chiều với vật, lớn hơn vật.

F

F’

f

d

O
F
F’

58

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính

d = 2f

F

F’

O

F
F’

d = 2f Ảnh thật, ngược chiều với vật, lớn bằng vật.

59

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính

d > 2f

F

F’

O

F

F’

d > 2f Ảnh thật, ngược chiều với vật, nhỏ hơn vật.

60

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính

F

f

d

F’

O
F
F’

d < f Ảnh không hứng được trên màn, ảnh này là ảnh ảo, cùng

chiều với vật và lớn hơn vật.

61

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính

Bước 1: Thay TKHT bằng THPK

Bước 2: Đặt vật ở các vị trí d>f và d<f

Bước 3: Đặt mắt quan sát ảnh của vật qua
thấu kính

Nêu nhận xét về ảnh quan sát được ở bước 2 của TN

62

media

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

3. Thí nghiệm kiểm tra đặc điểm ảnh của vật qua thấu kính

F

F’

O
F
F’

Ảnh không hứng được trên màn

Một vật đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho

ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn với vật.

63

media

Hãy cho biết ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và
thấu kính phân kì có gì giống và khác nhau.html

IV. Sự Tạo Ảnh Một Vật Qua Thấu Kính

1. Cách vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

Giải

Thấu kính hội tụ

Thấu kính phân kì

Giống

Khác

Lớn hơn vật

Nhỏ hơn vật

- Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn
- Cùng chiều với vật

64

media

LUYỆN TẬP

65

media

Câu 1: Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

A. phần rìa dày hơn phần giữa.

B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.

C. phần rìa và phần giữa bằng nhau.

D. hình dạng bất kì.

66

media

Câu 2: Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội

tụ cho tia ló

A. đi qua tiêu điểm

B. song song với trục chính

C. truyền thẳng theo phương của tia tới

D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

67

media
media

Câu 3: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh

A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu

kính. Ảnh A’B’

A. là ảnh thật, lớn hơn vật.

B. là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

C. ngược chiều với vật.

D. là ảnh ảo, cùng chiều với vật.

68

media

Câu 4: Chỉ ra phương án sai. Đặt một cây nến trước một thấu

kính hội tụ.

A. Ta có thể thu được ảnh của cây nến trên màn ảnh.

B. Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn cây

nến.

C. Ảnh của cây nến trên màn ảnh có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo.

D. Ảnh ảo của cây nến luôn luôn lớn hơn cây nến.

69

media

Câu 5: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh

A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì

ảnh đó là:

A. thật, ngược chiều với vật.

B. thật, luôn lớn hơn vật.

C. ảo, cùng chiều với vật.

D. thật, luôn cao bằng vật.

70

media

Câu 6: Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

A. có phần rìa dày hơn phần giữa.

B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

C. biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ.

D. có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

71

media

Câu 7: Tia tới song song với trục chính của thấu kính

phân kì cho tia ló:

A. đi qua tiêu điểm của thấu kính.

B. song song với trục chính của thấu kính.

C. cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

72

media

Câu 8: Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi

hướng là

A. tia tới song song trục chính thấu kính.

B. tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

C. tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

D. tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so

với thấu kính) của thấu kính.

73

media

Câu 9: Ảnh của một ngọn nến qua một thấu

kính phân kì:

A. có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.

B. chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.

C. chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.

D. chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ

hơn ngọn nến.

74

media

Câu 10: Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì

và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo

A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì:

A. A1B1 < A2B2

B. A1B1 = A2B2

C. A1B1 > A2B2

D. Không so sánh được

75

media

Giáo viên:

media

Giáo viên:

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 75

SLIDE