Search Header Logo
cấp độ vận dụng

cấp độ vận dụng

Assessment

Presentation

Other

University

Practice Problem

Easy

Created by

Thị Ngọc Diễm Nguyễn

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 57 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là:

1

A. Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

2

B. Tính bị quy định bởi vật phản ánh

3

C. Tính sáng tạo năng động

4

D. Cả A, B, C

2

Multiple Choice

Câu 2: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây đúng?

1

A. Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

2

B. không thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

3

C. Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất.

4

D. Cả A, B, C đều đúng.

3

Multiple Choice

Câu 5: Quy luật nào chỉ ra cách thức của sự vận động và phát triển của sự vật?

1

A. quy luật lượng - chất    

2

B. quy luật mâu thuẫn

3

C. quy luật phủ định của phủ định

4

D. Cả A, B, C

4

Multiple Choice

Câu 7: Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

1

A. Cộng sản nguyên thủy  

2

B. Chiếm hữu nô lệ

3

C. Phong kiến        

4

D. Tư bản chủ nghĩa

5

Multiple Choice

Câu 8: Hạn chế chung của quan niệm duy vật trước Mác là:

1

A. Có tính duy tâm chủ quan       

2

B. Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học.

3

C. Dựa trên cơ sở khoa học

4

D. Cả A, B, C

6

Multiple Choice

Câu 12: Sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

1

A. Quy luật giá trị   

2

B. Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

3

C. Quy luật lưu thông tiền tệ       

4

D. Cả A, B, C.

7

Multiple Choice

Câu 13: Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

1

A. quy luật lượng chất      

2

B. quy luật mâu thuẫn

3

C. quy luật phủ định của phủ định

4

D. Cả A, B, C

8

Multiple Choice

Câu 14: Sản xuất hàng hóa xuất hiện dựa trên:

1

A. phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

2

B. phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

3

C. phân công lao động và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

4

D. phân công lao động xã hội và chế độ công hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

9

Multiple Choice

Câu 15: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình hình thành ý thức là quá trình nào?

1

A. Tiếp thu sự tác động của thế giới bên ngoài

2

B. sáng tạo thuần túy trong tư duy con người.

3

C. Hoạt động chủ động cải tạo thế giới và phản ánh sáng tạo thế giới.

4

D. Cả A, B, C.

10

Multiple Choice

Câu 16: Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng

1

A. Vật chất là cái gây nên cảm giác cho chúng ta.

2

B. Cái gì không gây nên cảm giác ở chúng ta thì không phải là vật chất.

3

C. Cái không cảm giác được thì không phải là vật chất.

4

D. Vật chất là cái không gây nên cảm giác cho chúng ta.

11

Multiple Choice

Câu 17: Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?

1

A. Khi có nhà nước tư sản 

2

B. Khi có nhà nước

3

C. Ngay từ khi có xã hội loài người

4

D. Khi có nhà nước vô sản

12

Multiple Choice

Câu 18: Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:

1

A. Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

2

B. Tư bản khả biến (v) là nguồn gốc của giá trị thặng dư

3

C. Cả (c) và (v) có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

4

D. Cả A, B.

13

Multiple Choice

Câu 19: Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào?

1

A. quy luật lượng chất      

2

B. quy luật mâu thuẫn

3

C. quy luật phủ định của phủ định

4

D. Cả A, B, C.

14

Multiple Choice

Câu 20: Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng nhiều cách. Chọn ý đúng:

1

A. Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi

2

B. Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

3

C. Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

4

D. Cả A, B, C.

15

Multiple Choice

Câu 21: Quy luật nào chỉ ra khuynh hướng của sự vận động và phát triển của sự vật?

1

A. quy luật lượng chất      

2

B. quy luật mâu thuẫn

3

C. quy luật phủ định của phủ định

4

D. Cả A, B, C.

16

Multiple Choice

Câu 23: Tiền công thực tế thay đổi như thế nào? Chọn ý sai sau đây:

1

A. Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa.

2

B. Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

3

C. Biến đổi cùng chiều với lạm phát.

4

D. Cả A, B.

17

Multiple Choice

Câu 25: Câu: “Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện quy luật gì của phép biện chứng duy vật?

1

A. quy luật lượng chất      

2

B. quy luật mâu thuẫn

3

C. quy luật phủ định của phủ định

4

D. Cả A, B, C

18

Multiple Choice

Câu 26: Yếu tố đầu tiên nào bảo đảm cho sự tồn tại của con người là gì?

1

A. Làm khoa học    

2

B. Sáng tạo nghệ thuật      

3

C. Lao động 

4

D. Làm chính trị

19

Multiple Choice

Câu 28: Hình thức nào không phải là biểu hiện của giá trị thặng dư

1

A. Lợi nhuận

2

B. Lợi tức    

3

C. Tiền lương        

4

D. Địa tô

20

Multiple Choice

Câu 29: Chọn ý đúng về quan hệ cung – cầu đối với giá trị, giá cả:

1

A. Quyết định giá trị và giá cả hàng hóa

2

B. Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

3

C. không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

4

D. Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường

21

Multiple Choice

Câu 30: Quan điểm cho rằng: “thế giới vật chất là do sự phức hợp của các cảm giác” thuộc trường phái triết học nào?

1

A. Duy tâm khách quan     

2

B. Duy tâm chủ quan        

3

C. Duy vật chất phác        

4

D. Duy vật siêu hình

22

Multiple Choice

Câu 31: Khẳng định nào sau đây đúng?

1

A. Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.

2

B. Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

3

C. Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

4

D. Cả A, B, C

23

Multiple Choice

Câu 34: Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

1

A. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

2

B. Mở rộng phạm vi thống trị của chủ nghĩa tư bản

3

C. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

4

D. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

24

Multiple Choice

Câu 38: Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, ý nào dưới đây không đúng?

1

A. Thời gian lao động cần thiết không đổi        

2

B. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

3

C. Ngày lao động thay đổi 

4

D. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

25

Multiple Choice

Câu 42: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

1

A. Tri thức   

2

B. Tình cảm 

3

C. Niềm tin  

4

D. Vô thức

26

Multiple Choice

Câu 43: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối và tuyệt đối có điểm nào giống nhau?

1

A. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

2

B. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

3

C. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

4

D. Cả A, B, C

27

Multiple Choice

Câu 44: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phủ định biện chứng là gì?

1

A. là tự bản thân của sự vật loại bỏ cái cũ thay thế cái mới tạo nên xu hướng phát triển ở sự vật

2

B. phủ định sạch trơn

3

C. là sự vật mất đi

4

D. Cả A, B, C

28

Multiple Choice

Câu 47: Năng suất lao động tăng thì:

1

A. giá trị hàng hóa tăng     

2

B. giá trị sử dụng hàng hóa tăng

3

C. giá trị hàng hóa giảm    

4

D. giá trị sử dụng hàng hóa giảm

29

Multiple Choice

Câu 48: Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

1

A. Nền sản xuất hàng hóa giản đơn

2

B. Nền sản xuất Tư bản chủ nghĩa

3

C. Trong nền sản xuất vật chất nói chung

4

D. Trong nền kinh tế hàng hóa

30

Multiple Choice

Câu 50: Các câu: “Góp gió thành bão, tích tiểu thành đại, năng nhặt chặt bị” thể hiện quy luật gì của phép biện chứng duy vật?

1

A. quy luật lượng chất      

2

B. quy luật mâu thuẫn

3

C. quy luật phủ định của phủ định

4

D. Cả A, B, C

31

Multiple Choice

Câu 53: Khẳng định sau đây đúng hay sai: “Chủ nghĩa duy vật biện chứng thừa nhận cái gì con người biết được mới là vật chất”

1

A. Đúng      

2

B. Sai

3

C. Vừa đúng, vừa sai        

4

D. Chưa chính xác

32

Multiple Choice

Câu 54: Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào là kiên quyết nhất?

1

A. Quyền tự quyết về chính trị     

2

B. Quyền tự quyết về kinh tế

3

C. Quyền tự quyết về văn hóa      

4

33

Multiple Choice

Câu 55: “Oxy” trong tự nhiên có giá trị sử dụng. Vậy nó là hàng hóa?

1

A. Nó không là hàng hóa vì không có thuộc tính giá trị.

2

B. Nó là hàng hóa vì đáp ứng nhu cầu sử dụng của con người.

3

C. Cả A, B sai

4

D. Cả A, B đúng

34

Multiple Choice

Câu 58: Nếu tăng cường độ lao động lên gấp đôi, số lượng hàng hóa cũng sẽ tăng gấp đôi. Vậy giá trị hàng hóa lúc này sẽ như thế nảo?

1

A. Giá trị hàng hóa sẽ giảm.

2

B. Giá trị hàng hóa sẽ tăng.

3

C. Giá trị hàng hóa không đổi.

4

D. Giá trị hàng hóa bằng ½ giá trị hàng hóa khi chưa tăng cường độ lao động.

35

Multiple Choice

Câu 59: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: Con người có thể tạo ra rất nhiều sự vật mà trong thế giới tự nhiên chưa có như: bàn ghế, quần áo, giầy dép,… Điều đó chứng tỏ rằng:

1

A. Con người có khả năng phản ánh sáng tạo.

2

B. Bản thân con người có một năng lực đặc biệt để tạo ra các vật phẩm.

3

C. Tư duy của con người phát triển hơn so với các loài vật khác.

4

D. Bẩm sinh trong bản chất con người đã có khả năng tạo ra các vật phẩm.

36

Multiple Choice

Câu 60: Luận điểm: “Phải khơi dậy cho nhân dân lòng yêu nước, ý chí quật cường, phát huy tài trí của người Việt Nam, quyết đưa nước nhà khỏi nghèo nàn, lạc hậu” thể hiện quan niệm Mácxít về vai trò của:

1

A. Ý thức đối với vật chất 

2

B. Vật chất đối với ý thức

3

C. Quần chúng nhân dân trong lịch sử

4

D. Vĩ nhân, lãnh tụ trong lịch sử

37

Multiple Choice

Câu 62: Hạn chế chung của quan niệm duy vật trước Mác là:

1

A. Có tính duy tâm chủ quan       

2

B. Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học.

3

C. Dựa trên cơ sở khoa học

4

D. Cả A, B, C

38

Multiple Choice

Câu 63: Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là:

1

A. Sự vận dụng đúng đắn quy luật cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

2

B. Sự vận dụng đúng đắn quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất.

3

C. Nhằm thúc đẩy kinh tế nước ta phát triển vững mạnh.

4

D. Nhằm ổn định, chính trị, xã hội, an ninh, quốc phòng, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

39

Multiple Choice

Câu 64: Cống hiến quan trọng nhất của triết học Mác về bản chất con người:

1

A. Vạch ra bản chất con người là chủ thể sáng tạo lịch sử.

2

B. Vạch ra vai trò của quan hệ xã hội trong việc hình thành bản chất con người.

3

C. Vạch ra hai mặt cơ bản tạo thành bản chất con người là cái sinh vật và cái xã hội.

4

D. Vạch ra bản chất con người vừa là sản phẩm của hoàn cảnh, vừa là chủ thể của hoàn cảnh.

40

Multiple Choice

Câu 65: M = m.V, nếu m không thay đổi, muốn tăng M thì:

1

A. Chỉ cần tăng V.  

2

B. Chỉ cần tăng C.  

3

C. Phải tăng C và V.

4

D. Tăng V nhưng phải giảm C

41

Multiple Choice

Câu 66: Nếu cung > cầu:

1

A. Giá cả > giá trị   

2

B. Giá cả < giá trị   

3

C. Giá cả = giá trị   

4

D. Cả B, C.

42

Multiple Choice

Câu 67: Tư tưởng trọng nam khinh nữ thể hiện:

1

A. Tính khách quan

2

B. Tính bảo thủ

3

C. Tính phổ biến    

4

D. Tính đa dạng

43

Multiple Choice

Câu 77: Năng suất lao động tăng gấp đôi thì giá trị của một hàng hóa sẽ?

1

A. Tăng gấp đôi.     

2

B. Không đổi.        

3

C. Giảm 1/2.

4

D. Cả A, B, C đều sai.

44

Multiple Choice

Câu 78: Trong năm, mức lạm phát tăng trên 10%/ 1 năm. Lạm phát ở mức:

1

A. Lạm phát vừa phải.      

2

B. Lạm phát phi mã.

3

C. Siêu lạm phát.    

4

D. Cả A, B, C đều sai.

45

Multiple Choice

Câu 79: C.Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử tự nhiên”, theo nghĩa:

1

A. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc chủ quan của con người.

2

B. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội.

3

C. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.

4

D. Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo các quy luật chung.

46

Multiple Choice

Câu 82: Tập trung tư bản là biểu hiện của:

1

A. Công ty tư nhân.

2

B. Công ty cổ phần.

3

C. Công ty nhà nước.        

4

D. Công ty TNHH 1 thành viên.

47

Multiple Choice

Câu 83: Tiền có thể vượt khỏi biên giới làm tiền tệ thế giới phải là:

1

A. Tiền vàng.

2

B. Tiền USD.

3

C. Tiền EUR.         

4

D. Tiền GBP.

48

Multiple Choice

Câu 84: Tư bản sản xuất hàng hóa tiêu dùng căn cứ trên:

1

A. (c) của Tư bản sản xuất tư liệu sản xuất        

2

B. (v+m) của Tư bản sản xuất tư liệu sản xuất.

3

C. Cả A, B đều đúng.        

4

D. Cả A B đều sai.

49

Multiple Choice

Câu 86: Nhà nước sẽ mất đi khi:

1

A. xã hội có tư hữu về tư liệu sản xuất    

2

B. xã hội có công hữu về tư liệu sản xuất

3

C. Cả A, B đúng.    

4

D. Cả A, B sai.

50

Multiple Choice

Câu 87: Mệnh giá cổ phiếu là:

1

A. Giá trị ban đầu của cổ phiếu

2

B. Giá bán cổ phiếu trên thị trường

3

C. Sự thể hiện giá trị của cổ phần

4

D. Cả A, C đúng.

51

Multiple Choice

Câu 89: Tích tụ tư bản và tập trung tư bản có điểm giống nhau:

1

A. Đều làm tăng tư bản cá biệt

2

B. Đều làm tăng tư bản xã hội

3

C. Đều làm tăng tư bản cá biệt còn tư bản xã hội không thay đổi

4

D. Cả A, B đúng.

52

Multiple Choice

Câu 94: Phát triển kinh tế tri thức là phát triển yếu tố:

1

A. Tư liệu sản xuất

2

B. Người lao động

3

C. Đối tượng lao động

4

D. Phương tiện lao động

53

Multiple Choice

Câu 95: phát triển khoa học kỹ thuật là nhấn mạnh yếu tố:

1

A. Công cụ lao động

2

B. Người lao động

3

C. Đối tượng lao động

4

D. Cả A, B, C

54

Multiple Choice

Câu 97: Tốc độ chu chuyển của tư bản chậm sẽ làm giảm:

1

A. giá trị hàng hóa

2

B. tỷ suất lợi nhuận

3

C. giá cả sản xuất

4

55

Multiple Choice

Câu 98: Cạnh tranh giữa các ngành trong chủ nghĩa tư bản sẽ hình thành:

1

A. giá trị hàng hóa

2

B. giá cả sản xuất

3

C. lợi nhuận bình quân

4

D. Cả A, B

56

Multiple Choice

Câu 99: Tư bản lưu động bao gồm:

1

A. Một bộ phận tư bản bất biến

2

B. Toàn bộ tư bản khả biến

3

C. Cả A, B đều đúng

4

D. Cả A, B đều sai

57

Multiple Choice

Câu 100: Loại tư bản nào có hình thái tuần hoàn đầy đủ gồm 3 giai đoạn?

1

A. Tư bản thương nghiệp

2

B. Tư bản công nghiệp

3

C. Tư bản ngân hàng

4

D. Cả A, B, C.

Câu 1: Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là:

1

A. Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

2

B. Tính bị quy định bởi vật phản ánh

3

C. Tính sáng tạo năng động

4

D. Cả A, B, C

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 57

MULTIPLE CHOICE