

Địa lý kỳ 2
Presentation
•
Geography
•
10th Grade
•
Hard
Trần Ngọc
Used 5+ times
FREE Resource
1 Slide • 72 Questions
1
Địa lý 10
By Trần Ngọc
2
Multiple Choice
Bài 23
Câu 1. Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế
B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới
C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế
D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người
3
Multiple Choice
Gâu 2. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
A khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành
C. làm thay đổi sự phân công lao động
D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển
4
Multiple Choice
Câu 3. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập
C. làm thay đổi phân công lao động
D. khai thác hiệu quả các tài nguyên
5
Multiple Choice
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?
A. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế
B. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội
C. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế
D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi
6
Multiple Choice
Câu 5. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
A bao gồm có hai giai đoạn
B có tính chất tập trung cao độ
C. gồm có nhiều ngành phức tạp
D dùng nhiều kĩ thuật sản xuất
7
Multiple Choice
Câu 6. Tính chất tập trung của sản xuất công nghiệp là trên một diện tích nhất định, không phải
A. xây dựng nhiều xí nghiệp
B. thu hút nhiều người lao động
C. tạo khối lượng lớn sản phẩm
D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiện
8
Multiple Choice
Câu 7. Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
A khai thác, chế biến, dịch vụ
B. chế biển, dịch vụ, công nghiệp nặng
C. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ
D. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ
9
Multiple Choice
Câu 8. Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
A. tinh chất tập trung cao độ
B. có bao gồm nhiều ngành.
C. sự phụ thuộc vào tự nhiện
D. sự phân tán về không gian
10
Multiple Choice
Câu 9. Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
A. khoáng sản
B. nguồn nước
C. trí địa lí
D. khí hậu
11
Multiple Choice
Câu 10. Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp
A. sản xuất hàng tiêu dùng
B. dệt, may
C. chế biến thực phẩm
D. khai khoáng
12
Multiple Choice
Câu 11. Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là
A. khai thác dầu khí.
B. lọc dầu
C. đóng và sửa chữa tàu
D. Thực phẩm
13
Multiple Choice
Câu 12. Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
A. Dệt - may
B. Giày - da
C) Thủy điện
D. Thực phẩm
14
Multiple Choice
Câu 13. Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
A. Dệt - may
B. Giày - da
C. Hóa dầu
D. Thực phẩm
15
Multiple Choice
Câu 14. Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
A Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác
B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác
C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu
D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng
16
Multiple Choice
Câu 15. Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm:
A.nhiều ngành công nghiệp mới ra đời
B. thay đổi quy luật phân bố sản xuất
C. biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường
D. thay đổi việc khai thác tài nguyên
17
Multiple Choice
Câu 16. Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
A. Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chỉnh sách
B. Khí hậu nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách
C. Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.
D. Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách
18
Multiple Choice
Bài 24
Câu 1. Ngành công nghiệp năng lượng gồm:
A. Khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực
B. khai thác than, khai thác dầu khí, thủy điện
C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện
D.khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió
19
Multiple Choice
Bài 24
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?
A. Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia
B. Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại
C. Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kỹ thuật và công nghệ
D. Là thước đo trình độ phát triển văn hóa - xã hội của quốc gia
20
Multiple Choice
Bài 24
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
A. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất
B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng
C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc
D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất
21
Multiple Choice
Bài 24
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn
B. Tiện vận chuyển, sử dụng
C. Cháy hoàn toàn, không tro
D, Ít gây ô nhiễm môi trường
22
Multiple Choice
Bài 24
Câu 5. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
A. Trung Đông
B. Bắc Mỹ
C. Mỹ La-tinh
D. Tây Âu
23
Multiple Choice
Bài 24
Câu 6. Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
A.tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến
C phát triển các ngành công nghệ cao
D. phân bố đều khắp ở các địa phương
24
Multiple Choice
Bài 24
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
A. Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa
B. Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn
C. Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành
D. Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện
25
Multiple Choice
Bài 24
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
A. Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa
B. Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh
C. Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy
B. Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển
26
Multiple Choice
Bài 24
Câu 9. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
A. củi gỗ
B. than đá
C. dầu khí
D. năng lượng mới.
27
Multiple Choice
Bài 24
Câu 10. Nguồn năng lượng sạch gồm
A năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt
B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí
D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
28
Multiple Choice
Bài 24
Câu 11. Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
A đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn
B. thời gian xây dựng tương đối ngắn.
C. quy trình sản xuất tương đối đơn giản
D. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
29
Multiple Choice
Bài 24
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?
A. Sử dụng nhiên liệu nhiều hơn
B. Sử dụng động lực nhiều hơn.
C. Chịu chi phí vận tải lớn hơn
D) Cần có nhiều lao động hơn.
30
Multiple Choice
Bài 24
Câu 13, Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố
A. nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
B. lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
C. năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
D. thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
31
Multiple Choice
Bài 24
Câu 14. Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của
A. trồng trọt
B. công nghiệp
C chăn nuôi
D. thuỷ sản.
32
Multiple Choice
Bài 24
Câu 15. Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì
A. nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi
B nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
C. thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn
D , hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
33
Multiple Choice
Bài 24
Câu 16. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
A. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống
B. Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.
C. Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển
D. Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.
34
Multiple Choice
Bài 24
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
A. Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.
B. Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.
C. Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.
D. Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.
35
Multiple Choice
Bài 24
Câu 18. Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
A tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
B. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C phát triển các ngành có kĩ thuật cao
D. sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.
36
Multiple Choice
Bài 25
Câu 1. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo
A. cơ cấu các ngành
B. tốc độ tăng trưởng
C. không gian lãnh thổ
D. thời gian phát triển.
37
Multiple Choice
Câu 2. Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
A. tăng cường chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
B. tăng cường giá trị hàng hóa sản phẩm công nghiệp.
C đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường
D. giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.
38
Multiple Choice
Câu 3. Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là
A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
D. tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.
39
Multiple Choice
Câu 4. Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là
A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.
B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.
C. Thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.
D. góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.
40
Multiple Choice
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
A. Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất.
B. Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa.
C. Trung tâm công nghiệp - hình thức ở trình độ cao
D. Vùng công nghiệp - hình thức tổ chức thấp nhất
41
Multiple Choice
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp ?
A. Đồng nhất với một điểm dân cư
B 1-2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
C. Giữa các xí nghiệp không liên hệ
D. Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.
42
Multiple Choice
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng về một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ?
A. Khu công nghiệp tổng hợp có cơ sở sản xuất cho xuất khẩu, tiêu dùng.
B. Khu chế xuất là để bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu.
C. Vùng công nghiệp là lãnh thổ sản xuất chuyên môn hóa và cấu trúc rõ.
D. Trung tâm công nghiệp không có ngành sản xuất theo chuyên môn hoá.
43
Multiple Choice
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức tổ chức sản xuất doanh nghiệp công nghiệp ?
A. Có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.
B. Thực hiện một hay vài hoạt động công nghiệp.
C. Có sự hợp tác, liên kết với nhau trong sản xuất
D. Gần với đô thị vừa, có doanh nghiệp hạt nhân.
44
Multiple Choice
Câu 9. Đặc điểm của doanh nghiệp công nghiệp là
A. ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
B. có diện tích, vốn khác nhau trên một lãnh thổ.
C. gần với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
D. liên hệ chặt chẽ với nhau về quy trình sản xuất.
45
Multiple Choice
Câu 10. Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là
A. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
B. ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
C. chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
D. các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.
46
Multiple Choice
Bài 26
Câu 1. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiện
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước
47
Multiple Choice
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ
A. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất
B. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước
C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên
thiên nhiên
D. Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.
48
Multiple Choice
Câu 3. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất
B. Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất
D. Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất
49
Multiple Choice
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
A. Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất
B. sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại
C. người tiêu dùng thường tham gia sản xuất.
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình
50
Multiple Choice
Câu 5. Một số khu vực dịch vụ bị mất cân đối cung cầu chủ yếu do
A. Quá trình sản xuất luôn đi cùng với tiêu thụ
B. Sản phẩm không dùng thì không còn tồn tại
C. Người tiêu dùng thường tham gia sản xuất
D. Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất
51
Multiple Choice
Câu 6. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ công
B. dịch vụ tiêu dùng
C. dịch vụ kinh doanh
D. dịch vụ cá nhân
52
Multiple Choice
Câu 7. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ cá nhân
B. dịch vụ kinh doanh
C. dịch vụ tiêu dùng
D. dịch vụ công
53
Multiple Choice
Câu 8. Dịch vụ kinh doanh gồm
A. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân
B. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn
C. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục
D. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ
54
Multiple Choice
Câu 9. Hoạt động nào sau đây thuộc địch vụ sản xuất?
A. Thương nghiệp, y tế
B. Giáo dục, y tế
C. Tài chính, tín dụng
D. Giáo dục, bảo hiểm
55
Multiple Choice
Câu 10. Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do
A. trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao
động xã hội còn thấp.
B. ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
C. trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân
D cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ
56
Multiple Choice
Câu 11. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
A. Thương nghiệp, y tế.
B Giáo dục, y tế.
C. Tài chính, tín dụng
D. Giáo dục, bảo hiểm.
57
Multiple Choice
Câu 12. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế
B Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
58
Multiple Choice
Câu 13. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
59
Multiple Choice
Câu 17. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C Mức sống và thu nhập thực tế
D. Phân bố và mạng lưới dân cư.
60
Multiple Choice
Câu 18. Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?
A Tài nguyên thiên nhiên
B. Di sản văn hoá, lịch sử.
C. Phân bố điểm dân cư
D. Cơ sở hạ tầng du lịch
61
Multiple Choice
Câu 19. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển và năng suất lao động
B Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
C. Mức sống và thu nhập thực tế người dân
D. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
62
Multiple Choice
Câu 20. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố
A. công nghiệp
B. nông nghiệp.
C dân cư
D. giao thông.
63
Multiple Choice
Câu 21. Nơi nào sau đây có cả ba loại hình dịch vụ sản xuất, tiêu dùng, công cộng đều phát triển mạnh mẽ?
A. Nông thôn
(B) Đô thị
C. Hải đảo.
D. Miền núi
64
Multiple Choice
Bài 27
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
A. Sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ)
B. Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn.
C. Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng
D. Phối hợp được với các phương tiện khác.
65
Multiple Choice
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
A. là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.
B. Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.
C. Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.
D. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.
66
Multiple Choice
Câu 3. Đối tượng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
C những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông
67
Multiple Choice
Câu 4. Chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng
A tốc độ chuyên chở
B. sự tiện nghi cho khách.
C. sự chuyên chở người.
D.an toàn cho hàng hóa.
68
Multiple Choice
Câu 5. Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. Khối lượng vận chuyển
B Khối lượng luân chuyển.
C. Cự li vận chuyển trung bình.
D sự an toàn cho hành khách.
69
Multiple Choice
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?
A. Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.
B. Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.
C. Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển
D. Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.
70
Multiple Choice
Câu 7. Sự phân bố các chậm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường
A. sắt
B. ô tô
C. sông.
D. biển.
71
Multiple Choice
Câu 8. Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng
A. cự li vận chuyển
B tốc độ vận chuyển.
C. khối lượng vận chuyển.
D. khối lượng luân chuyển.
72
Multiple Choice
Câu 9. Sự tập trung hoá lãnh thổ sản xuất công nghiệp không phải là lí do chính để
A tăng nhu cầu vận chuyển nguyên liệu
B. tăng nhu cầu vận chuyển người dân.
C. làm mở rộng vùng cung cấp nhiện liệu
D. làm mở rộng vùng tiêu thụ các sản phẩm.
73
Multiple Choice
Câu 10. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?
A Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.
B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.
Địa lý 10
By Trần Ngọc
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 73
SLIDE
Similar Resources on Wayground
72 questions
vật lý 10 HK1
Presentation
•
10th Grade
70 questions
TIN 11 ÔN TẬP GIỮA KỲ 1
Presentation
•
11th Grade
67 questions
CHỦ ĐỀ F (11)
Presentation
•
11th Grade
63 questions
Phần 4. Luật TC chính quyền địa phương 2015, sđổi bổ sung 2019
Presentation
•
KG
68 questions
Trắc nghiệm tin ck 1
Presentation
•
11th Grade - University
68 questions
LỊCH SỬ TỪ CÂU 101 ĐẾN 168
Presentation
•
9th - 12th Grade
60 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
KG
75 questions
E9- UNIT 5- TAG QUESTION (basic)
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Geography
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Fire Prevention
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
STAAR English 2 Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
11 questions
Expectations Review
Quiz
•
9th - 12th Grade