Search Header Logo
Triết của Lyly

Triết của Lyly

Assessment

Presentation

Philosophy

University

Practice Problem

Easy

Created by

Ha Ly

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 79 Questions

1

Multiple Choice

1

A. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng.

2

B. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp.

3

C. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất.

4

D. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, để mua bán.

2

Multiple Choice

Câu 2: Sản xuất hàng hoá ra đời và tồn tại dựa trên điều kiện nào?

1

A. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

2

B. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

3

C. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

4

D. Phân công lao động và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

3

Multiple Choice

Câu 3: Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của nền sản xuất hàng hoá?

1

A. Sản phẩm tạo ra nhằm phục vụ nhu cầu của chính người sản xuất.

2

B. Sản xuất để trao đổi, mua bán

3

C. Lao động của người sản xuất vừa mang tính tư nhân vừa mang tính xã hội.

4

D. Mục đích của nền sản xuất hàng hoá là giá trị.

4

Multiple Choice

Câu 4: Đâu không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hoá?

1

A. Sản xuất để trao đổi, mua bán

2

B. Là mô hình kinh tế khép kín

3

C. Mục đích của sản xuất là giá trị.

4

D. Cả A và C

5

Multiple Choice

1

A. Sự phân chia xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

2

B. Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sản xuất xã hội.

3

C. Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

4

D. Sự phân chia lao động quốc gia thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

6

Multiple Choice

Câu 6: Hàng hoá là:

1

A. Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người.

2

B. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.

3

C. Sản phẩm ở trên thị trường.

4

D. Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán.

7

Multiple Choice

Câu 7: Khái niệm Giá trị hàng hoá:

1

A. Sự khan hiếm của hàng hoá.

2

B. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá.

3

C. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

4

D. Công dụng của hàng hoá.

8

Multiple Choice

Câu 8: Giá cả hàng hoá là:

1

A. Giá trị của hàng hoá.

2

B. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

3

C. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

4

D. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

9

Multiple Choice

Câu 9: Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

1

A. Chúng cùng là sản phẩm của lao động

2

 B. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.

3

C. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.

4

D. Cả a và b

10

Multiple Choice

Câu 10: Giá trị sử dụng là gì ?

1

A. Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người.

2

B. Là tính hữu ích của vật

3

C. Là thuộc tính tự nhiên của vật

4

D. Cả a, b và c.

11

Multiple Choice

Câu 11: Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào ?

1

A. Những điều kiện tự nhiên   

2

B. Chuyên môn hoá sản xuất

3

C. Trình độ khoa học công nghệ      

4

D. Cả a, b và c

12

Multiple Choice

Câu 12: Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

1

A. Lao động tư nhân và lao động xã hội

2

B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

3

C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

4

D. Lao động quá khứ và lao động sống.

13

Multiple Choice

Câu 13: Chọn mệnh đề sai khi nói về lao động cụ thể:

1

A. Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

2

B. Mỗi lao động cụ thể tạo ra một loại giá trị sử dụng nhất định

3

C. Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng.

4

D. Lao động cụ thể là một phạm trù lịch sử

14

Multiple Choice

Câu 14: Lao động trừu tượng là gì ?

1

A. Là lao động không cụ thể

2

B. Là lao động phức tạp

3

C. Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo.

4

D. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

15

Multiple Choice

Câu 15: Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

1

A. Hao phí vật tư kỹ thuật

2

B. Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá.

3

C. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá.

4

D. Thời gian lao động xã hội cần thiết.

16

Multiple Choice

Câu 16: Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá:      

1

A. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

2

B. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động xã hội

3

C. Không phụ thuộc vào năng suất lao động xã hội

4

D. Cả A, B và C.

17

Multiple Choice

Câu 17: Thế nào là lao động giản đơn?

1

A. Là lao động làm công việc đơn giản.

2

B. Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

3

C. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá.

4

D. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được.

18

Multiple Choice

Câu 18: Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

1

A. Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn.

2

B. Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên.

3

C. Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao.

4

D. Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện.

19

Multiple Choice

Câu 19: Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

1

A. Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

2

B. Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm.

3

C. Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.

4

D. Cả a, b, c đều đúng.

20

Multiple Choice

Câu 20: Thế nào là tăng năng suất lao động?

1

A. Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi.

2

B. Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi.

3

C. Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi.

4

D. Cả A, B, C.

21

Multiple Choice

Câu 21: Các nhân tố nào ảnh hưởng đến năng suất lao động?

1

A. Trình độ chuyên môn của người lao động

2

B. Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất.

3

C. Các điều kiện tự nhiên.

4

D. Cả A, B, C.

22

Multiple Choice

Câu 22: Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?

1

A. Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm

2

B. Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian.

3

C. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian.

4

D. Cả A, B, C.

23

Multiple Choice

Câu 23: Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

1

A. Tăng năng suất lao động

2

B. Tăng cường độ lao động

3

C. Tăng số người lao động

4

D. Kéo dài thời gian lao động

24

Multiple Choice

Câu 24: Bản chất của tiền tệ là gì?

1

A. Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

2

B. Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá.

3

C. Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

4

D. Cả A, B, C.

25

Multiple Choice

Câu 25: Trong 5 chức năng của tiền, chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

1

A. Chức năng thước đo giá trị

2

B. Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán.

3

C. Chức năng phương tiện cất trữ

4

D. Cả a và c

26

Multiple Choice

Câu 26: Vị vua nào phát hành tiền giấy đầu tiên trong lịch sử nước ta?

1

A. Trần Duệ Tông

2

B. Trần Nghệ Tông

3

C. Bảo Đại

4

D. Hồ Quý Ly

27

Multiple Choice

Câu 27: Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào ?

1

A. Quy luật giá trị

2

B. Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

3

C. Quy luật lưu thông tiền tệ

4

D. Cả A, B và C

28

Multiple Choice

Câu 28: Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

1

A. Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.

2

B. Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá.

3

C. Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

4

D. Giá cả phải cao hơn giá trị

29

Multiple Choice

Câu 29: Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng ?

1

A. Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó.

2

B. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó.

3

C. Σ giá trị = Σ giá cả

4

D. Cả B và C.

30

Multiple Choice

Câu 30: Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào?

1

A. Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

2

B. Nền sản xuất nguyên thuỷ

3

C. Trong nền sản xuất vật chất nói chung

4

D. Trong nền sản xuất hàng hoá.

31

Multiple Choice

Câu 31: Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

1

A. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

2

B. Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

3

C. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công củ công nhân làm thuê.

4

D. Tư bản là tiền đẻ

32

Multiple Choice

Câu 32: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

1

A. Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản 

2

B. Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản 

3

C. Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ 

4

D. Cả A, B, C đều đúng

33

Multiple Choice

Câu 33: Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào ?

1

A. Từ khi có sản xuất hàng hoá.       

2

B. Từ xã hội chiếm hữu nô lệ.

3

C. Từ khi có kinh tế thị trường

4

D. Từ khi có Chủ nghĩa tư bản.

34

Multiple Choice

Câu 34: Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là:

1

A. Người lao động tự nguyện đi làm thuê

2

B. Người lao động được tự do thân thể

3

C. Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải gì.

4

D. Cả B và C.

35

Multiple Choice

Câu 35: Chọn ý đúng về tư bản bất biến(c):

1

A. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.

2

B. Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

3

C. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm.

4

D. Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.

36

Multiple Choice

Câu 36: Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất ?

1

A. Sức lao động

2

B. Công cụ sản xuất tiên tiến

3

C. Tư liệu sản xuất hiện đại     

4

D. Đối tượng lao động

37

Multiple Choice

Câu 37: Mục đích trực tiếp của nền sản xuất Tư bản chủ nghĩa là:

1

A. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

2

B. Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất Tư bản chủ nghĩa

3

C. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

4

D. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản.

38

Multiple Choice

Câu 38: Trong các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?

1

A. m' =m ∕v x 100%

2

B. m' =

Thời gian lao động thặng dư/

Thời gian lao động tất yếu x

100(%)

3

C. m' =

Lao động thặng dư/

Lao động cần thiết x

100(%)

4

     D. Cả A, B.

39

Multiple Choice

Câu 39: Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng những biện pháp nào?

1

A. Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi.

2

B. Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

3

C. Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

4

D. Cả A, B và C.

40

Multiple Choice

Câu 40: Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì ?

1

A. Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

2

B. Hiệu quả của tư bản

3

C. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

4

D. Cả A, B và C.

41

Multiple Choice

Câu 41: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau ?

1

A. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

2

B. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

3

C. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

4

D. Cả A, B và C.

42

Multiple Choice

Câu 42: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế nào?

1

A. Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

2

B. Năng suất lao động không thay đổi

3

C. Không thỏa mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

4

D. Cả A, B và C.

43

Multiple Choice

Câu 43: Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?

1

A. Đều dựa trên tiền đề tăng năng suất lao động

2

B. Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

3

C. Kéo dài thời gian lao động thặng dư

4

D. Cả A, B và C.

44

Multiple Choice

Câu 44: Tiền công trong Chủ nghĩa tư bản là:

1

A. Giá trị của lao động

2

B. Giá cả của hàng hoá sức lao động

3

C. Sự trả công cho lao động

4

D. Giá trị sức lao động.

45

Multiple Choice

Câu 45: Giá trị thặng dư là gì?

1

A. Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

2

B. Giá trị của tư bản tự tăng lên

3

C. Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

4

D. Hiệu số giữa giá trị hàng hóa với chi phí sản xuất TBCN.

46

Multiple Choice

Câu 47: Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào ?

1

A. Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động.

2

B. Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc.

3

C. Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động.

4

D. Cả A, B, C.

47

Multiple Choice

Câu 48: Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận, tỷ suất giá trị thặng dư:

1

A. p' < m'

2

B. m' nói lên thực chất mức độ bóc lột

3

C. p' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản.

4

D. Cả A, B và C.

48

Multiple Choice

Câu 49: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

1

A. Chi phí tư bản (c) và (v)

2

B. Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

3

C. Chi phí về tư liệu sản xuất và sức lao động

4

D. Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra.

49

Multiple Choice

Câu 50: Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:

1

A. Tư bản có sẵn trong xã hội

2

B. Tiền tiết kiệm trong dân cư

3

C. Giá trị thặng dư         

4

D. Cả A, B, C. 

50

Multiple Choice

Câu 51: Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

1

A. Tốc độ chu chuyển chung của tư bản.

2

B. Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm.

3

C. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

4

D. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

51

Multiple Choice

Câu 52: Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất:

1

A. Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

2

B. Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng

3

C. Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng

4

D. Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất

52

Multiple Choice

Câu 53: Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:

1

A. Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội

2

B. Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng.

3

C. Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua

4

D. Là nền kinh tế rối loạn.

53

Multiple Choice

Câu 54: Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?

1

A. 1825     

2

B. 1829

3

C. 1836

4

D. 1842

54

Multiple Choice

Câu 55: Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu phụ là các yếu tố thuộc bộ phận tư bản nào?

1

A. Tư bản bất biến

2

B. Tư bản khả biến

3

C. Tư bản cố định

4

D. Tư bản lưu động.

55

Multiple Choice

Câu 56: Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì:

1

A. p = m    

2

B. p < m

3

C. p > m    

4

D. p = 0

56

Multiple Choice

Câu 57: Lợi tức là một phần của:

1

A. Lợi nhuận

2

B. Lợi nhuận bình quân

3

C. Lợi nhuận siêu ngạch

4

D. Lợi nhuận ngân hàng.

57

Multiple Choice

Câu 58: Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào:

1

A. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

2

B. Tỷ suất lợi nhuận

3

C. Tỷ suất giá trị thặng dư

4

D. Tỷ suất lợi tức

58

Multiple Choice

Câu 59: Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:

1

A. Cổ phiếu, trái phiếu

2

B. Bất động sản

3

C. Bản quyền phát minh sáng chế

4

D. Cả A, B, C.

59

Multiple Choice

Câu 60: Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ:

1

A. Lợi nhuận

2

B. Lợi nhuận độc quyền

3

C. Lợi nhuận siêu ngạch

4

D. Lợi nhuận bình quân

60

Multiple Choice

Câu 61. Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

1

A. Cuối thế kỉ XVI, đầu thế kỉ XVII

2

B. Cuối thế kỉ XVII, đầu thế kỉ XVIII

3

C. Cuối thế kỉ XVII, đầu thế kỉ XIX

4

D. Cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

61

Multiple Choice

Câu 62: Xét về bản chất, Chủ nghĩa tư bản độc quyền là

1

A. Một phương thức sản xuất  

2

B. Một hình thái kinh tế - xã hội

3

C. Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất TBCN 

4

D. Một hình thức phát triển mới của quan hệ sản xuất TBCN

62

Multiple Choice

Câu 63: Xuất khẩu tư bản là:

1

A. Đầu tư tư bản trực tiếp ra nước ngoài.

2

B. Cho nước ngoài vay  

3

C. Mang hàng hóa ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

4

D. Cả A và B.

63

Multiple Choice

Câu 64: Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

1

A. Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

2

B. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

3

C. Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản.

4

D. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

64

Multiple Choice

Câu 65: Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào các ngành có:

1

A. Vốn chu chuyển nhanh

2

B. Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao.

3

C. Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm.

4

D. Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

65

Multiple Choice

Câu 66: Vì sao trong Chủ nghĩa tư bản độc quyền, cạnh tranh không bị thủ tiêu?

1

A. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

2

B. Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các Công ty ngoài độc quyền.

3

C. Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.

4

D. Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa.

66

Multiple Choice

Câu 67: Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:

1

A. Đảm bảo nguồn nguyên liệu

2

B. Khống chế thị trường

3

C. Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự

4

D. Cả A, B, C.

67

Multiple Choice

Câu 68: Chủ nghĩa tư bản phát triển qua mấy giai đoạn chính?

1

A. 2 – Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh; Chủ nghĩa tư bản độc quyền

2

B. 2 – Chủ nghĩa tư bản độc quyền; Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

3

C. 2 – Chủ nghĩa tư bản tư nhân; Chủ nghĩa tư bản nhà nước

4

D. 3 – Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh; Chủ nghĩa tư bản độc quyền; Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước.

68

Multiple Choice

Câu 69: Khi Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời sẽ:

1

A. Phủ định các quy luật trong giai đoạn Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

2

B. Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa

3

C. Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa và của Chủ nghĩa tư bản có hình thức biểu hiện mới.

4

D. Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.

69

Multiple Choice

Câu 70: Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:

1

A. Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

2

B. Khống chế thị trường.

3

C. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

4

D. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền.

70

Multiple Choice

Câu 71: Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

1

A. Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

2

B. Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền.

3

C. Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ

4

D. Cả A, B, C.

71

Multiple Choice

Câu 72: Nguyên nhân ra đời của Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:

1

A. Trình độ xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất

2

B. Do mâu thuẫn cơ bản của Chủ nghĩa tư bản

3

C. Xu hướng quốc tế hóa kinh tế

4

D. Cả A, B, C.

72

Multiple Choice

Câu 73: Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào các ngành như thế nào?

1

A. Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

2

B. Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

3

C. Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

4

D. Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít.

73

Multiple Choice

Câu 74: Sự xuất hiện của Chủ nghĩa tư bản độc quyền Nhà nước làm cho:

1

A. Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi.

2

B. Làm cho mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản sâu sắc hơn

3

C. Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

4

D. Cả A, B, C.

74

Multiple Choice

Câu 75: Bản chất của Chủ nghĩa tư bản độc quyền Nhà nước là:

1

A. Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

2

B. Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

3

C. Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào Nhà nước.

4

D. Sự thỏa hiệp giữa Nhà nước và tổ chức độc quyền.

75

Multiple Choice

Câu 76: Sự ra đời của CNTB độc quyền Nhà nước nhằm mục đích:

1

A. Phục vụ lợi ích của Chủ nghĩa tư bản

2

B. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

3

C. Phục vụ lợi ích của Nhà nước tư sản

4

D. Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho Chủ nghĩa tư bản.

76

Multiple Choice

Câu 77: Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất ?

1

A. Sản xuất

2

B. Sản xuất và tiêu dùng

3

C. Phân phối và trao đổi

4

D. Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

77

Multiple Choice

Câu 78: Câu nói: “Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng, hôm nay là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng” là của ai?

1

A. C.Mác

2

B. Ph. Ăng-ghen

3

C. V.I. Lênin

4

D. Cả A, B, C

78

Multiple Choice

Câu 79: Hình thức độc quyền nào mới có trong Chủ nghĩa tư bản ngày nay ?

1

A. Công - xoóc - xi - om         

2

B. Conglomerate

3

C. Công - xoóc - xi – om; Con sơn   

4

D. Conglomerate và Con sơn.

79

Multiple Choice

Câu 80: Chủ nghĩa tư bản phát triển đến một trình độ nhất định tất yếu bị thay thế là do mâu thuẫn cơ bản nào?

1

A. Mâu thuẫn giữa sự giàu có với sự nghèo khổ

2

B. Mâu thuẫn giữa dân chủ và độc tài

3

C. Mâu thuẫn giữa các nước chậm phát triển với các nước phát triển

4

D. Mẫu thuẫn giữa trình độ xã hội hoá ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất.

1

A. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng.

2

B. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp.

3

C. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất.

4

D. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, để mua bán.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 79

MULTIPLE CHOICE