

QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Presentation
•
Science
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
tchuc nguyen
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 50 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Thuật ngữ "Chiến lược kinh doanh" ra đời từ:
A. Thập kỷ 40, thế kỷ XX
B. Thập kỷ 50, thể kỷ XX
C. Thập kỷ 60, thể kỷ XX
D. Thập kỷ 70, thế kỷ XX
2
Multiple Choice
Câu 2: "Chiến lược là việc xác đinh các mục tiêu, mục đích cơ bản dài hạn của doanh nghiệp và việc áp dụng một chuỗi các hành động cũng như việc phân bỏ các nguồn lực cần thiết để thực hiện mục tiêu này". Khái niệm này của:
A. Chandler - 1962
B. Quinn - 1980
C. Johnson và Scholes - 1999
D. Michael Porter
3
Multiple Choice
Câu 3: "Chiến lược là định hướng và phạm vi của một tổ chức về dài hạn nhằm giảnh lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của nó trong môi trường thay đổi, đề đáp ứng nhu cầu thị trường và thóa mãn mong đợi của các bên hữu quan". Khái niệm này của:
A. Chandler - 1962
B. Quinn - 1980
C. Johnson và Scholes - 1999
D. Michael Porter
4
Multiple Choice
Câu 4: Chiến lược kinh doanh được hiểu là:
A. Xác lập mục tiêu dài hạn
B. Dưa ra các chương trình hành động tổng quát
C. Lựa chọn các phương án hành động, triển khai phân bổ nguồn lực để thực hiện mục tiêu
D. Tất cả phương án đều đúng
5
Multiple Choice
Câu 5: Tính nghệ thuật của chiến lược kinh doanh thể hiện:
A. Nghệ thuật kiếm tiền
B. Nghệ thuật tạo lợi thế canh tranh
C. Nghệ thuật làm việc với khách hàng
D. Nghệ thuật dùng người
6
Multiple Choice
Cẩu 6: Đặc trưng của chiến lược kinh doanh là:
A. Tính tổng quát
B. Tỉnh định hướng
C.Tính dài hạn và tầm nhìn
D. Tất cả các phương án đều đúng
7
Multiple Choice
Câu 7: Vai trò của chiến lược kinh doanh đối với đoanh nghiệp không bao gồm:
A. Chu động đối phó, nắm bắt cơ hội
B. Sử dụng hiệu quả nguồn lực, năng cao vị thể
C. Nghe thuật sử dụng nguồn lực
D. Mục đích, hướng đi, kim chỉ nam mọi hành động
8
Multiple Choice
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng nhất.
A. Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với các đổi thủ cạnh tranh.
B. Chiến lược là sự lưa chọn cẩn thận một chuỗi hoạt động khác biệt để tạo ra một tập hợp giá trị độc đáo.
C. Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gản bố nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinh doanh của công ty
D. Cả 3 phuơng án đều đúng
9
Multiple Choice
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng nhất
A. Chiến lược là những kể hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiên trong nỗ lực nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức.
B. Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thể khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng nhưng hoạt động cụ thể.
C. Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong hoạt động sản xuất kinh doanh với đối thủ cạnh tranh
D. Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng giữa các thành viên và người quản lý nhằm đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty
10
Multiple Choice
Câu 10: Điền từ thích hợp vảo chỗ trổng trong câu sau: "Quản trị chiến lược là .. của việc xây dựng, triển khai và đánh giá các quyết định tổng hợp giúp cho mỗi tổ chức có thể đạt được các mục tiêu của nó".
A. Nghệ thuật và khoa học
B. Quá trình
C. Tiến trình
D. Không có phương án nào đúng
11
Multiple Choice
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng
A. Cơ hội là các xu hướng và sự kiện kinh tế, xã hội, văn hóa, nhân khẩu học, chính trị, pháp luật, công nghệ và cạnh tranh có thể mang lại những lợi ích đảng kể cho một tổ chức trong tương lai.
B. Cơ hội là các xu hướng và sự kiên kinh tế, xã hội, văn hóa, nhân khẩu học, chính trì, pháp luật, công nghệ và cạnh tranh có thể mang lại những bắt lợi đáng kể cho một tổ chức trong tương lai.
C. Cơ hội là các xu hướng và sự kiện kinh tế, xã hội, văn hóa, nhân khẩu học, chinh trị, pháp luật, công nghệ và cạnh tranh có thể mang lại những lợi ích hoặc bắt lợi đáng kể cho một tổ chức trong tương lai.
D. Cơ hội là các xu hướng và sự kiện kinh tế, xã hội, văn hóa, nhân khẩu học, chính trị, pháp luật, công nghệ và cạnh tranh có thể mang lại những lợi ích và bắt lợi đáng kề cho một tổ chức trong tương lai.
12
Multiple Choice
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng nhất:
A. Thách thức là các xu hướng và sự kiện kinh tế, xã hội, văn hóa, nhân khẩu học, chính trị, pháp luật, công nghệ và cạnh tranh có thể mang lại những lợi ích đáng kể cho một tổ chức trong tương lai.
B. Thách thức là các xu hướng và sự kiện kinh tế, xã hội, văn hóa, nhân khẩu học, chính trị, pháp luật, công nghệ và cạnh tranh có thể mang lại những bắt lợi đáng kể cho một tổ chức trong tương lai.
C. Thách thức là các xu hướng và sự kiện kinh tế, xã hội, văn hóa, nhân khẩu học, chinh trị, pháp luật, công nghệ và cạnh tranh có thẻ mang lại những lợi ích hoặc bất lợi đáng kể cho một tổ chức trong tương lai.
D. Thách thức là các xu hướng và sự kiện kinh tế, xã hội, văn hóa, nhân khẩu học, chính tri, pháp luât, công nghệ và cạnh tranh có thể mang lại những lợi ích và bắt lợi đáng kể cho một tổ chức trong tương lai.
13
Multiple Choice
Câu 13: Vai trò của quản trị chiến lược là:
A. Nhắm đến và tìm cách đạt được các mục tiêu bằng những hoạt động thông qua con người
B. Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan
C. Quản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bổi cánh dải hạn
D. Tất cả các câu đều đúng.D. Tất cả các câu đều đúng.
14
Multiple Choice
Câu 14: Vai trò của quá trình quản trị chiến lược không bảo gồm:
A. Giúp các tổ chức thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình
B. Giúp hạn chế sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn
C. Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt hơn nhiều so với kết quả trước đó
D. Giúp đoanh nghiệp gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan
15
Multiple Choice
Câu 15: Vai trò của quản trị chiến lược không bao gồm:
A. Đem lại sự khuyến khích cho những suy nghĩ tiến bộ
B. Tạo ra sự gắn bó và nhiệt tình trong việc xử lý các vấn đề
C. Kết hợp những hành vi đơn lẻ thành nỗ lực chung
D. Tất cả các phương án đều sai.
16
Multiple Choice
Câu 16: Lợi ích của quản trị chiến lược, không bao gồm:
A. Làm tối thiều hóa rủi ro
B. Giúp kết hợp những hành vi đơn lẻ thành nỗ lực chung
C. Giúp tổ chức đạt mục tiêu ngắn hạn
D. Khuyến khích thái độ tích cực đổi với sự thay đổiD. Khuyến khích thái độ tích cực đổi với sự thay đổi
17
Multiple Choice
Câu 17: Các giai đoạn của quá trình quản trị chiến lược:
A. Hoạch định, kiểm tra, thực thi
B. Hoạch định, thực thi, đánh giá
C. Tổ chức, hoạch định, kiểm tra
D. Tổ chức, hoạch định, thưc thi, kiểm traD. Tổ chức, hoạch định, thưc thi, kiểm tra
18
Multiple Choice
Câu 18: Các hoạt động của giai đoạn hoạch định chiến lược bao gồm:
A. Xem xét lại các nhân tố trong và ngoài; Đánh giá thực hiện; thực hiện điều chỉnh
B. Đề ra các mục tiêu thường niên; xây dựng chính sách từng bộ phận; phân bổ
nguồn lực
C. Tổ chức nghiên cứu; kết hợp trực giác với phân tích; đưa ra quyết định
D. Tổ chức nghiên cứu thị trường; kết hợp trực giác với phân tích; đưa ra quyết định thị trường
19
Multiple Choice
Câu 19: Các hoạt động của giai đoạn thực thi chiến lược bao gồm:
A. Xem xét lại các nhân tố trong và ngoài; Đánh giá thực hiện; thực hiện điều chỉnh
B. Đề ra các mục tiêu thường niên; xây dựng chính sách từng bộ phận; phân bố nguồn lực
C. Tổ chức nghiên cứu; kết hợp trực giác với phân tích; đưa ra quyết định
D. Không có phương án nào đúng.D. Không có phương án nào đúng.
20
Multiple Choice
Câu 20: Các hoạt động của giai đoạn đánh giá chiến lược bao gồm:
A. Tổ chức nghiên cứu; kết hợp trực giác với phân tích; dưa ra quyết định
B. Xem xét lại các nhân tố trong và ngoài; Đánh giá thực hiện; thực hiện điều chỉnh
C. Đề ra các mục tiêu thưởng niên; xây dựng chính sách từng bộ phận; phân bổ nguồn lực
D. Tổ chức nghiên cứu thị trưởng, kết hợp trực giác với phân tích; đưa ra quyết định thị trường
21
Multiple Choice
Câu 21: Nhiệm vụ của quản trị chiến lược là:
A. Thiết lập mục tiêu
B. Xây dựng kế hoạch chiến lược
C. Bố trí, phân bổ nguồn lực
D. Tất cả các phương án đều đúngD. Tất cả các phương án đều đúng
22
Multiple Choice
Câu 22: Theo mô hinh quản trị chiến lược của F.David, việc đầu tiên phải làm
trong quá trình quản trị chiến lược là:
A. Phân tích môi trường bên trong và ngoài của doanh nghiệp
B. Xem xét lại nhiệm vụ của doanh nghiệp.
C. Xác định tầm nhìn, sứ mệnh và mục tiêu của tổ chức
D. Hoạch định chiến lược các cấpD. Hoạch định chiến lược các cấp
23
Multiple Choice
Câu 23: Giai đoạn hoạch định chiên lược bao gôm các bước công việc sau:
A. Chức năng nhiệm vụ, đánh giá môi trưởng bên ngoài, đánh giá môi trường nội bộ, phân tích và lựa chọn chiến lược
B. Đề ra mục tiêu thưởng niên, chính sách, phân bổ nguồn lực, điều chỉnh cầu
trúc, tạo dựng văn hóa công ty
C. Xem xét lại chiến lược, đánh giá lại chiến lược, thực hiện những sửa đổi cần thiết
D. Không có đáp án nào đúngD. Không có đáp án nào đúngD. Không có đáp án nào đúng
24
Multiple Choice
Câu 24: Giai đoạn thực hiện chiến lợc bao gồm các bước công việc sau:
A. Chức năng nhiệm vụ, đánh giá môi trường bên ngoài, đánh giá môi trường
nội bộ, phân tích và lựa chọn chiến lược
B. Để ra mục tiêu thường niên, chính sách, phân bổ nguồn lực, điều chỉnh cấu
trúc, tạo dựng văn hoá công ty
C. Xem xét lại chiến lược, đánh giá lại chiến lược, thực hiện những sữa đổi cần thiết
D. Không có đáp án nào đúngD. Không có đáp án nào đúngD. Không có đáp án nào đúng
25
Multiple Choice
Câu 25: Giai đoạn đánh giá và điêu chinh chiên lược bao gôm các bước công
việc sau:
A. Chức năng nhiệm vụ, đánh giá môi trường bên ngoài, đánh giá môi trưởng
nội bộ, phân tích và lựa chọn chiến lược
B. Đề ra mục tiêu thường niên, chính sách, phân bồ nguồn lực, điều chinh cấu
trúc, tạo dựng văn hóa công ty
C. Xem xét lại chiến lược, đánh giá lại chiến lược, thực hiện những sữa đổi cần
thiết
D. Không có đáp án nào đúngD. Không có đáp án nào đúngD. Không có đáp án nào đúng
26
Multiple Choice
Câu 26: Các bước công việc của quá trình hoạch định chiến lược bao gồm:
A. Xác định sử mệnh, đánh giá môi trờng, xây dựng chiến lược
B. Chức năng nhiệm vụ, đánh giá môi trường bên ngoài, dánh giá môi trưởng nội
bộ, phân tích và lựa chọn chiến lược
C. Xác định nhiệm vụ, đánh giá môi trường bên ngoài, phân tích lựa chọn chiến lược
D. Xác định tầm nhìn, đánh giá môi trường nội bộ, phân tích và lựa chọn chiến lược
27
Multiple Choice
Câu 27: Bước công việc của giai đoạn thực thi chiến lược là:
A. Đề ra mục tiêu thường niên, chính sách, phân bổ nguồn lực, điều chỉnh cấu
trúc, tạo dựng văn hóa công ty
B. Các quy định, chính sách trong công tác marketing, tải chính kế toán, nghiên
cửu hệ thống thông tin
C. Đề ra quyết định quản trị và triển khai chiến lược trong công tác marketing.
tài chính, nghiên cứu phát triển
D. Không có phương án nảo đúngD. Không có phương án nảo đúng
28
Multiple Choice
Câu 28: Bước công việc trong giai đoạn ánh giá chiến lược không bao gồm:
A. Xem xét lại chiến lược
B. Đánh giá lại chiến lược
C. Thực hiện những sửa đổi cần thiết
D. Không có phương án nào đúngD. Không có phương án nào đúng
29
Multiple Choice
Câu 29: Bước công việc trong giai đoạn hoạch dịnh chiến lược không bao gồm:
A. Đánh giá môi trường bên ngoài
B. Đánh giá môi trường bên trong
C. Đề ra mục tiêu thường niên
D. Phân tích và lựa chọn chiến lượcD. Phân tích và lựa chọn chiến lược
30
Multiple Choice
Câu 30: Giai đoạn nào của quá trình quản trị chiến lược mà nhà quản trị chiến
lược cần phải kết hợp trực giác và phân tích để thực hiện:
A. Hoạch định chiến lược
B. Thực thi chiến lược
C. Đánh giá chiến lược
D. Kiểm tra chiến lượcD. Kiểm tra chiến lượcD. Kiểm tra chiến lược
31
Multiple Choice
Câu 31: Giai đoạn nào của quá trình quản trị chiến lược được gọi là giai đoạn hành động:
A. Hoạch định chiến lược
B. Thực thi chiến lược
C. Đánh giá chiến lược
D. Kiểm tra chiến lượcD. Kiểm tra chiến lượcD. Kiểm tra chiến lược
32
Multiple Choice
Câu 32: Nguyên nhân dẫnđến quan trị chiến lược không hiệu quả không bao
gồm:
A. Nhân viên có thể không tin tưởng vào nhà quản trị
B. Nhân viên có thái độ tích cực đổi với sự thay đổi
C. Nhà quản trị chiến lược đã có những trải nghiệm tiêu cực với việc hoạch định
chiến lược trước đó
D. Việc hoạch định là quá tốn kém về thời gian và tiền bạc
D. Việc hoạch định là quá tốn kém về thời gian và tiền bạc
33
Multiple Choice
Câu 33: Xác định sứ mệnh, đưa ra các quyết định quan trọng cho doanh nghiệp
là nhiệm vụ của:
A. Nhà quản trị chiến lược cấp doanh nghiệp
B. Nhà quản trị chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
C. Nhà quản trị chiến lược cấp chức năng
D. Tất cả các nhà quản trị chiến lược
D. Tất cả các nhà quản trị chiến lược
D. Tất cả các nhà quản trị chiến lược
34
Multiple Choice
Câu 34: Giảm sát phân bố nguồn lực và đảm bảo quyền lợi của Stake-holders là
nhiệm vụ của:
A. Nhà quản trị chiến lược cấp doanh nghiệp
B. Nhà quản trị chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
C. Nhà quản tri chiến lược cấp chức năng
D. Tất cả các nhà quản trị chiến lược
35
Multiple Choice
Câu 35: Chuyển chiến lược chung toàn doanh nghiệp thành chiến lược bộ phận
là nhiệm vụ của:
A. Nhà quản trị chiến lược cấp doanh nghiệp
B. Nhà quản trị chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
C. Nhà quản trị chiến lược cấp chức năng
D. Tất cả các nhà quản trị chiến lược
36
Multiple Choice
Câu 36: Xây dựng chiến lược cho chính bộ phận của mình là nhiệm vụ của:
A. Nhà quản trị chiến lược cấp doanh nghiệp
B. Nhà quản trị chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
C. Nhà quản trị chiến lược cấp chức năng
D. Tất cả các nhà quản trị chiến lược
37
Multiple Choice
Câu 37: Các cấp quản trị chiến lược không bao gồm:
A. Cấp doanh nghiệp
B. Cấp đơn vị kinh doanh
C. Cấp chức năng
D. Không có phương án nào đúng
38
Multiple Choice
Câu 38: Tổng giám đốc của doanh nghiệp là nhà quản trị chiến lược cấp:
A. Cấp doanh nghiệp
B. Câp đơn vị kinh doanh
C. Cấp bộ phận chứ năng
D. Cấp cao
39
Multiple Choice
Câu 39: Quyết dịnh của nhà chiến lược cấp doanh nghiệp là:
A. Mục tiêu ngắn hạn
B. Mục tiêu tổng quát, dài hạn
C. Mục tiêu trung hạn
D. Không có phương án nào đúng
40
Multiple Choice
Câu 40: Quản trị chiến lược cấp chức năng nhằm:
A. Xác định ngành kinh doanh, định hướng cho các dơn vị kinh doanh
B. Xác định vị thế canh tranh của đơn vi kinh doanh
C. Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể
D. Tập trung hỗ trợ cho chiến lược cấp đơn vi kinh doanh và cấp doanh nghiệp
41
Multiple Choice
Câu 41: Quản trị chiến lược cấp doanh nghiệp nhằm:
A. Xác định ngành kinh doanh, định hướng cho các đơn vi kinh doanh
B. Xác định vị thế cạnh tranh của dơn vị kinh doanh
C. Xác định việc lưa chọn sản phâm hoặc dịch vụ cụ thể
D. Tập trung hỗ trợ cho chiến lược cấp đơn vị kinh doanh và cấp doanh nghiệp
42
Multiple Choice
Câu 42: Xác định nhiệm vụ của doanh nghiệp là:
A. Xác định mục tiêu chiến lược
B. Xác định lĩnh vực kinh doanh
C. Xác định tầm nhìn chiến lược
D. Không có đáp án nào đúng
43
Multiple Choice
Câu 43: Yêu cầu của xác định nhiệm vụ doanh nghiệp bao gồm:
A. Phải được xác định rõ ràng, đúng đắn, hợp lý
B. Thể hiện tầm nhin chiến lược
C. Tránh chung chung, tránh bó hẹp
D. Không có phương án nào đúng
44
Multiple Choice
Câu 44: Tầm nhìn của doanh nghiệp là:
A. Những lý do, ý nghĩa sự tồn tại của doanh nghiệp, các hoạt động của doanh
nghiệp ra sao.
B. Những cột mốc, trạng thái và những mong đợi mà doanh nghiệp mong muốn
đạt đến trong tương lai
C. Hình ảnh, bức tranh sinh động về điều có thể xảy ra cho doanh nghiệp trong
tương lai.
D. Không có phương án nào đúng
45
Multiple Choice
Câu 45: Tầm nhìn của doanh nghiệp cho phép trả lời câu hỏi:
A. Doanh nghiệp của chúng ta là gì?
B. Chúng ta muốn trở nên như thế nào?
C. Chúng ta đang ở đâu?
D. Chúng ta cần làm gi?
46
Multiple Choice
Câu 46: Việc nào sau đây được xem là những nỗ lực để thể hiện tầm nhìn chiến
lược của doanh nghiệp:
A. Sứ mạng
B. Hoạch định chiến lược
C. Xác định mục tiêu chiến lược
D. Xác định mục tiêu thường niên
47
Multiple Choice
Câu 47: Lợi ích của việc tuyên bồ tẩm nhin và sứ mệnh của doanh nghiệp là
A. Đảm bảo sư thống nhất về mục đích trong phạm vi tổ chức
B. Cung cấp một tiêu điểm cho các cá nhân đồng cảm với mục dích và dịnh
hướng của doanh nghiệp
C.Cung cấp cơ sở hay tiêu chuẩn để phân bố nguồn lực của doanh nghiệp
D. Tất cả các phương án đều đúng
48
Multiple Choice
Câu 48: Các đổi tượng chính ảnh hướng đến việc xác định mục tiêu chiến lược
của doanh nghiệp là:
A. Ban giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội.
B. Chủ doanh nghiệp, nhân viên, khách hàng, xà hội.
C. Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài.
D. Tất cá các phương án đều sai
49
Multiple Choice
Câu 49: Đâu không phải là thành phần quan trong ảnh hưởng tới mục tiêu chiến
lược của doanh nghiệp:
A. Ban giảm đốc
B. Khách hàng
C. Nhân viên
D. Đối thủ cạnh tranh
50
Multiple Choice
Câu 50: Yêu cầu khi xác định mục tiêu chiến lược không bao gồm:
A. Xác định mục tiêu chung và mục tiêu riêng cho từng lĩnh vực
B. Rõ ràng và thời hạn thực hiện tương ứng
C. Xác định mục tiêu chung chung và dài hạn
D. Thứ tự ưu tiên trong hệ thống mục tiêu
Câu 1: Thuật ngữ "Chiến lược kinh doanh" ra đời từ:
A. Thập kỷ 40, thế kỷ XX
B. Thập kỷ 50, thể kỷ XX
C. Thập kỷ 60, thể kỷ XX
D. Thập kỷ 70, thế kỷ XX
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 50
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
42 questions
SINHHOC
Lesson
•
KG
41 questions
Super Hero Movie VOCAB
Lesson
•
KG
50 questions
AN NINH MANG MAY TINH
Lesson
•
University
42 questions
G12-B1-T11-Revision-MĐQH
Lesson
•
12th Grade
45 questions
E11- REVIEW GRAMMAR UNIT 1,2,3,4
Lesson
•
11th - 12th Grade
39 questions
Your next vacation
Lesson
•
University
47 questions
B4 VEGETABLES- LESSON 9 - KID32
Lesson
•
KG - University
48 questions
JC014_thu trong tuan
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade