
Câu hỏi về môi trường kinh doanh

Quiz
•
Business
•
12th Grade
•
Medium
Nguyễn Trâm
Used 1+ times
FREE Resource
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dịch bệnh COVID-19 làm đứt gãy các chuỗi cung ứng trên thế giới, ảnh hưởng tới việc nhập khẩu nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất của doanh nghiệp là một ví dụ về ảnh hưởng của môi trường nào?
Môi trường kinh tế
Môi trường vĩ mô
Môi trường vi mô
Môi trường bên trong
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố kinh tế?
Chu kỳ sống của sản phẩm
Chu kỳ kinh doanh
Sự tăng trưởng kinh tế
Các chính sách kinh tế
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi ngành có nhiều đối thủ cạnh tranh, điều gì sẽ xảy ra?
Giá cả tăng cao
Lợi nhuận doanh nghiệp giảm
Thị phần doanh
Mức độ cạnh tranh giảm
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yếu tố nào giúp doanh nghiệp hạn chế sự gia nhập của đối thủ cạnh tranh tiềm năng?
Giảm giá sản phẩm
Sản phẩm được khác biệt hóa
Tăng cường quảng cáo
Giảm chất lượng sản phẩm
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter, khách hàng gây áp lực lên doanh nghiệp bằng cách nào?
Đòi giảm giá, yêu cầu chất lượng cao hơn
Tăng chi phí sản xuất của doanh nghiệp
Hạn chế đối thủ mới tham gia ngành
Giúp doanh nghiệp tăng lợi nhuận
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter, đối thủ cạnh tranh tiềm năng là gì?
Các doanh nghiệp mới có thể gia nhập ngành trong tương lai
Các nhà cung cấp hiện tại trong ngành
Các khách hàng trung thành của doanh nghiệp
Các sản phẩm thay thế từ ngành khác
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Môi trường vĩ mô bao gồm:
Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh
. Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên
Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị
Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng
8.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Môi trường vi mô bao gồm:
Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh
Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên
Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị
Nhân lưc, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng
Similar Resources on Wayground
12 questions
Ktpl

Quiz
•
11th Grade - University
10 questions
Quiz về TOYOTA

Quiz
•
4th Grade - University
7 questions
kt-pl 11a10

Quiz
•
11th Grade - University
12 questions
toeic

Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
PTSPM

Quiz
•
12th Grade
10 questions
Untitled Quiz

Quiz
•
12th Grade
12 questions
Nguồn lực kinh tế

Quiz
•
12th Grade
11 questions
Hiểu về Velocity

Quiz
•
6th Grade - Professio...
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Business
20 questions
Lab Safety and Lab Equipment

Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
ROAR Week 2025

Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Getting to know YOU icebreaker activity!

Quiz
•
6th - 12th Grade
12 questions
Macromolecules

Lesson
•
9th - 12th Grade
13 questions
Cell Phone Free Act

Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
1.1 (b) Add / Sub/ Multiply Polynomials

Quiz
•
12th Grade
8 questions
STAR Assessment Practice Questions

Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
Rules and Consequences Part A

Quiz
•
9th - 12th Grade