WorksheetsHÓA 12-AMIN (ĐỀ 2)
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là:
a)
Phenol, natri hiđroxit, natri phenolat
b)
Natri phenolat, axit clohiđric, phenol
c)
Phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin
d)
Anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua
2.
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
a)
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH
b)
C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
c)
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
d)
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
3.
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
a)
CnH2n-1N (n ≥ 2)
b)
CnH2n-5N (n ≥ 6)
c)
CnH2n+1N (n ≥ 2)
d)
CnH2n+3N (n ≥ 1)
4.
Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH). Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
5.
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
a)
(4), (2), (5), (1), (3).
b)
(4), (1), (5), (2), (3).
c)
(3), (1), (5), (2), (4).
d)
(4), (2), (3), (1), (5).
6.
Số amin bậc I có cùng công thức phân tử C3H9N là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
7.
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
a)
Phenylamin, amoniac, etylamin.
b)
Etylamin, phenylamin, amoniac
c)
Phenylamin, etylamin, amoniac
d)
Etylamin, amoniac, phenylamin
8.
Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng
a)
18,67%
b)
12,96%
c)
15,05%
d)
15,73%
9.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
a)
CH3NH2.
b)
(CH3)3N.
c)
CH3NHCH3.
d)
CH3CH2NHCH3.
10.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3
a)
(CH3)3N.
b)
CH3-NH2.
c)
C2H5-NH2.
d)
CH3-NH-CH3
11.
Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2. Tên gọi đúng của amin là
a)
Propan-1-amin
b)
Etylamin
c)
Đimetylamin
d)
Propan-2-amin
12.
Tên gọi của C6H5NH2 là
a)
Anilin
b)
Benzilamoni
c)
Benzylamoni
d)
Hexylamoni
13.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
a)
Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon
b)
Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
c)
Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm.
d)
Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
14.
Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vòng benzen), đơn chức, bậc nhất?
a)
CnH2n-7NH2 (n≥6)
b)
CnH2n+1NH2 (n≥6)
c)
C6H5NHCnH2n+1 (n≥6)
d)
CnH2n-3NHCnH2n-4(n≥6)
15.
Tên gọi của amin nào sau đây KHÔNG đúng?
a)
CH3-NH-CH3
đimetylamin
đimetylamin
b)
CH3CH2CH2NH2
propan-1-amin
propan-1-amin
c)
C6H5NH2
anilin
anilin
d)
(CH3)2CH-NH2
propylamin
propylamin
16.
Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo?
a)
C2H7N
b)
C3H9N
c)
C4H11N
d)
C5H13N
17.
Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là KHÔNG đúng?
a)
Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.
b)
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
c)
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
d)
Metyl-,etyl-,đimetyl-,trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.
18.
Nhận xét nào dưới đây KHÔNG đúng?
a)
Phenol là axit còn anilin là bazơ
b)
Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ còn dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh
c)
Phenol và anilin đều dễ dàng tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom
d)
Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hidro
19.
Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào?
a)
phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
b)
nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N.
c)
nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết
d)
gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
20.
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?
a)
NaOH
b)
NH3
c)
NaCl
d)
FeCl3 và H2SO4
21.
Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
a)
Anilin
b)
Metylamin
c)
Amoniac
d)
Etylamin
22.
Chất nào có tính bazơ mạnh nhất?
a)
NH3
b)
CH3COONH3
c)
CH3CH2CH2OH
d)
CH3CH2NH2
23.
Dung dịch chất nào dưới đây KHÔNG làm đổi màu quỳ tím?
a)
C6H5NH2
b)
NH3
c)
CH3CH2NH2
d)
CH3NHCH2CH3
24.
Dung dịch etylamin KHÔNG tác dụng với chất nào sau đây?
a)
axit HCl
b)
nước brom
c)
dung dịch FeCl3
d)
CH3COOH
25.
Dùng nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây?
a)
Dung dịch anilin và dung dịch amoniac
b)
Anilin và
xiclohexylamin (C6H11NH2)
xiclohexylamin (C6H11NH2)
c)
Anilin và phenol
d)
Anilin và benzen
26.
Các hiện tượng nào sau đây được mô tả KHÔNG chính xác?
a)
Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển màu xanh
b)
Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện “khói trắng”
c)
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng
d)
Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
27.
Trong các amin sau, amin nào có tính bazơ mạnh nhất?
a)
CH3NH2
b)
(CH3)2NH
c)
C6H5NH2
d)
C2H5NH2
28.
So sánh tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniac được giải thích là do:
a)
Nguyên tử N có đôi electron tự do chưa tạo liên kết
b)
Nguyên tử N có độ âm điện lớn
c)
Ảnh hưởng đẩy electron của nhóm –C2H5
d)
Nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp3
29.
Tìm câu trả lời SAI trong số các câu sau.
a)
Etylamin có tính bazơ do nguyên tử N còn cặp electron tự do
b)
Tính chất hóa học của etylamin là phản ứng tạo muối với bazơ mạnh
c)
Etylamin tan trong nước tạo dung dịch có khả năng tạo kết tủa với dung dịch FeCl3
d)
Etylamin dễ tan trong nước do có liên kết hiđro với nước
30.
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím chuyển sang xanh là
a)
Amoniac, metylamin, anilin
b)
Amoniclorua, metylamin, NaOH
c)
Amoniac, Natrihiđroxit, Anilin
d)
Metylamin, amoniac, Natri axetat
100 %
