wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA ESTE-LIPIT 2

Total questions: 30

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tripanmitoylglixerol có cấu tạo là

a)

(C17H35COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

C3H5(COOC15H31)3.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

2.

Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là

a)

40.

b)

24.

c)

36.

d)

60.

3.

Trong các công thức sau, công thức nào có thể có đồng phân este C2H6O2 (1); C3H6O2 (2); C3H4O2 (3); C4H10O2 (4)?

a)

(2), (3)

b)

(1); (2); (3).

c)

(2); (3); (4).

d)

(2); (4).

4.

Đốt cháy hoàn toàn 2,96 gam este X thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O. Công thức phân tử của X là

a)

C5H10O2.

b)

C3H6O2.

c)

C2H4O2.

d)

C4H8O2.

5.

Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, etyl axetat, axit axetic. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4.

b)

6.

c)

3.

d)

5.

6.

Đốt cháy hoàn toàn a gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam este X cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của X là

a)

C5H10O2.

b)

C3H6O2.

c)

C4H8O2

d)

C2H4O2.

7.

Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hóa hơi 3,7 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

a)

HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5.

b)

HCOOC2H5 và CH3COOCH3.

c)

C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3.

d)

C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2.

8.

Phát biểu nào sai?

a)

Vinyl axetat có công thức cấu tạo là CH3COOCH=CH2.

b)

Khi thay thế nguyên tử hidro ở nhóm cacboxyl trong phân tử axit cacboxylic bằng gốc hidrocacbon ta được este.

c)

Khi đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.

d)

Isoamyl axetat là este mùi thơm dầu chuối có công thức cấu tạo là CH3COO[CH2]2CH(CH3)2.

9.

Để điều chế este C2H5OOCCH3 cần trực tiếp nguyên liệu nào sau đây?

a)

Axit propionic và ancol metylic.

b)

Axit axetic và ancol metylic.

c)

Axit propionic và ancol etylic.

d)

Axit axetic và ancol etylic.

10.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhóm -CHO, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

kim loại Na.

b)

dung dịch nước brom.

c)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

d)

Cu(OH)2 trong NaOH, ở nhiệt độ thường.

11.

Xà phòng hoá 10,56 gam hỗn hợp hai este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 bằng dung dịch KOH 2M (đun nóng). Thể tích dung dịch KOH tối thiểu cần dùng là

a)

120 ml.

b)

300 ml.

c)

240 ml.

d)

60 ml.

12.

Cho các chất sau: CH3CHO (1); HCOOCH3 (2); CH3CH2OH (3); CH3COOH (4). Chiều giảm dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) của các chất trên là:

a)

(4); (3); (2); (1).

b)

(4); (2); (3); (1).

c)

(1); (2); (3); (4).

d)

(4); (3); (1); (2).

13.

Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, isopropyl fomat, natri hiđroxit, glixerol. Số chất tác được được với cả Na và NaOH là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

b)

Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều thuộc cacbohidrat.

c)

Glucozơ là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, ngọt hơn đường mía.

d)

Saccarozơ là loại đường phổ biến, có trong nhiều loài thực vật.

15.

Phát biểu nào sai?

a)

Ở nhiệt độ thường, chất béo chỉ ở trạng thái lỏng.

b)

Chất béo là trieste của glixerol với các béo.

c)

Axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh.

d)

Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, …

16.

X là este no, đơn chức, mạch hở có mC : mO = 3 : 4. Số công thức cấu tạo có thể có của X là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

17.

Thủy phân 1 mol hợp chất hữu cơ X cần 2 mol NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm gồm natri panmitat, natri oleat và glixerol. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn với X?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

18.

X có công thức phân tử C3H6O2, Biết X tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na, NaHCO3. Số đồng phân của X là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Phát biểu nào đúng?

a)

Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol gọi là phản ứng xà phòng hóa.

b)

Các phản ứng este hóa thường xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

c)

Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol gọi là phản ứng este hóa.

d)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

20.

Xà phòng hóa 7,4 gam metyl axetat bằng 1 lít dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

a)

6,9 gam.

b)

8,2 gam.

c)

12,2 gam.

d)

16,4 gam.

21.

Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Cu(OH)2, dung dịch H2SO4 loãng, Na, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số ống nghiệm có phản ứng xảy ra là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

22.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột là chất rắn màu trắng, tan nhiều trong nước lạnh.

(b) Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ với nồng độ khoảng 0,1%.

(c) Glucozơ thuộc loại disaccarit.

(d) Dung dịch glucozơ bị oxi hóa bởi AgNO3 trong NH3.

(e) Xenlulozơ không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ như etanol, xăng, ete,

(f) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 60 gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

67,50.

b)

48,6.

c)

38,88.

d)

60,75.

24.

Cho 200 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là

a)

0,05M.

b)

0,02M.

c)

0,01M.

d)

0,10M.

25.

Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: etyl axetat và etyl fomat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2 muối và 2 ancol.

26.

Thủy phân hoàn toàn 27,7 gam hỗn hợp X gồm 2 este: vinyl axetat và metyl axetat bằng V ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thấy tạo ra 16,2 gam kết tủa.

- Phần 2: đem cô cạn thu được m gam muối.

Giá trị của m là

a)

19,27.

b)

12,30.

c)

14,35.

d)

16,40.

27.

Cho các chất: Saccarozơ (1), xenlulozơ (2), glucozơ (3), tinh bột (4), fructozơ (5). Những chất không tham gia phản ứng tráng gương là

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(2), (4).

d)

(3), (5).

28.

Cho 4,2 gam một este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 4,76 gam muối natri. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

29.

Cho các chất: Tinh bột (1), glucozơ (2), saccarozơ (3), xenlulozơ (4), fructozơ (5). Các chất tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (2), (3), (4), (5).

c)

(2), (3).

d)

(2), (3), (5).

30.

X có công thức phân tử C4H6O2, Biết X chỉ chứa một loại nhóm chức và X tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na. Số đồng phân cấu tạo mạch hở của X là

a)

5.

b)

8.

c)

10.

d)

6.