Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ SỐ 9 (Nguyễn Trung Trực)

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cực Đông của nước ta thuộc tỉnh

a)

Khánh Hoà.

b)

Quảng Nam.

c)

Cà Mau.

d)

Phú Yên

2.

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí được gọi là

a)

Nội thuỷ.

b)

Lãnh hải.

c)

Tiếp giáp lãnh hải.

d)

Đặc quyền kinh tế.

3.

Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Là đồng bằng phù sa của hai hệ thống sông Hồng-Thái Bình.

b)

Đã được khai phá lâu đời.

c)

Chịu tác động cải biến của con người.

d)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

4.

Đồng bằng sông Cửu Long

a)

bị ngập trên diện rộng về mùa lũ.

b)

có hệ thống đê điều chằng chịt.

c)

rất ít đất phèn và đất mặn.

d)

địa hình cao

5.

Biểu hiện nào sau đây không phải là ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Tăng độ ẩm của các khối khí qua biển.

b)

Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết trong mùa đông.

c)

Góp phần làm điều hoà khí hậu.

d)

Tăng cường tính đa dạng của sinh vật nước ta.

6.

Nhận xét nào sau đây không còn đúng với dân cư Việt Nam hiện nay?

a)

Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc.

b)

Dân số còn tăng nhanh.

c)

Cơ cấu dân số trẻ.

d)

Phân bố dân cư chưa hợp lí.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân nông thôn và dân thành thị nước ta?

a)

Dân nông thôn nhiều hơn dân thành thị.

b)

Dân thành thị đông hơn dân nông thôn.

c)

Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn.

d)

Cả dân thành thị và dân nông thôn đều tăng.

8.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự phân hoá mùa vụ trong nông nghiệp ở nước ta?

a)

Sự phân hoá khí hậu.

b)

Sự phân hoá đất đai.

c)

Độ cao địa hình khác nhau.

d)

Hệ thống sông khác nhau.

9.

Nền nông nghiệp nước ta đang trong quá trình chuyển đổi rất sâu sắc, với tính chất sản xuất hàng hoá ngày càng cao, quy mô sản xuất ngày càng lớn, nên chịu sự tác động mạnh mẽ của

a)

sự biến động của thị trường.

b)

nguồn lao động đang giảm.

c)

các thiên tai ngày càng tăng.

d)

tính chất bấp bênh vốn có của nông nghiệp.

10.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là:

a)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

b)

nhu cầu của thị tường thế giới ngày càng lớn.

c)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

d)

nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

11.

Nơi nào sau đây không thích hợp cho nuôi trồng thuỷ sản nước lợ?

a)

Bãi triều.

b)

Các ô trũng ở đồng bằng.

c)

Đầm phá.

d)

Rừng ngập mặn.

12.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Năng lượng.

b)

Chế biến lưcmg thực - thực phẩm.

c)

Dệt - may.

d)

Luyện kim.

13.

Trong hệ thống các ngành công nghiệp nưóc ta, ngành nào cần đi trước một bước so với các ngành công nghiệp khác?

a)

Cơ khí.

b)

Luyện kim.

c)

Hoá chất.

d)

Điện.

14.

Đàn lợn của Trung đu và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào

a)

sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.

b)

sự phong phú của thức ăn trong rừng.

c)

nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.

d)

sự phong phú của hoa màu lương thực.

15.

Vai trò kinh tế chủ yếu của rừng sản xuất ở Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực.

c)

cung cấp gỗ, củi, nguyên liệu giấy.

d)

đóng góp tỷ trọng rất lớn trong GDP.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay?

a)

Chủ yếu phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng dồi dào.

c)

Hình thành chuỗi các trung tâm ở ven biển.

d)

Cơ sở năng lượng đã đáp ứng đủ nhu cầu.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên đất của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất bị xâm thực, xói mòn và bạc màu chiếm diện tích rộng.

b)

Đất phèn và đất mặn có diện tích lớn hơn đất phù sa ngọt.

c)

Đất phù sa ngọt phân bố thành dải dọc sông Tiền, sông Hậu.

d)

Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc đất quá chặt, khó thoát nước.

18.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

khai thác hợp lý đi đôi với bảo vệ rừng.

b)

phát triển các khu dự trữ tự nhiên.

c)

mở rộng diện tích các vườn quốc gia.

d)

mở rộng diện tích rừng sản xuất.

19.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu do tác động của

a)

tài nguyên thiên nhiên phong phú.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

d)

nguồn lao động dồi dào, kỹ thuật cao.

20.

Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ở Đông Nam Bộ thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của vùng?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Khai thác sinh vật.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Du lịch biển – đảo.

21.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm.

b)

Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

c)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lụt.

d)

Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cả nước.

22.

Ý nghĩa nào sau đây không phải của việc phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Bảo vệ tài nguyên đất.

b)

Điều hoà chế độ nước các sông.

c)

Tạo môi trường cho nuôi trồng thuỷ sản nước lợ.

d)

Khai thác thế mạnh của tài nguyên rừng.

23.

Điều kiện thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở Tây Nguyên là

a)

đất badan và khí hậu cận xích dạo.

b)

đất badan và nguồn nước sông hồ.

c)

khí hậu cận xích đạo và đất phù sa cổ.

d)

nguồn nước sông hồ và địa hình cao nguyên.

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hòa Bình.

b)

Bắc Ninh.

c)

Phú Thọ.

d)

Thái Nguyên.

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Hà Nội thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

a)

Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

b)

Vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ.

c)

Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

d)

Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết bô xít tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?

a)

Tây Bắc.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Bắc.

d)

Trường Sơn Bắc.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?

a)

Dọc sông Tiền, sông Hậu.

b)

Ven Biển Đông.

c)

Ven vịnh Thái Lan.

d)

Ở bán đảo Cà Mau.

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có số dân dưới 100 000 người?

a)

Tuyên Quang.

b)

Vĩnh Yên.

c)

Sơn Tây.

d)

Bắc Ninh.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

a)

Gia Lai.

b)

Phú Yên.

c)

Khánh Hòa.

d)

Bình Thuận.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 7 nối liền giữa Mường Xén với nơi nào sau đây?

a)

Vinh.

b)

Hồng Lĩnh.

c)

Đồng Hới.

d)

Đông Hà.

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Thanh Hóa không có ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

a)

Dệt, may.

b)

Da, giầy.

c)

Gỗ, giấy, xen lu lô.

d)

Giấy, in, văn phòng phẩm.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất nhỏ nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hải Dương.

b)

Hải Phòng.

c)

Phúc Yên.

d)

Hà Nội.

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu treo thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An.

b)

Hà Tỉnh.

c)

Quảng Bình.

d)

Thanh Hóa.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành điện tử?

a)

Quy Nhơn.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Đà Nẵng.

d)

Huế.

35.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu, điện của nước ta giai đoạn 2000-2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Đường.

d)

Miền.

36.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên

a)

Diện tích các loại cây trồng không tăng.

b)

Diện tích cây lương thực tăng nhiều nhất.

c)

Diện tích cây công nghiệp tăng ít nhất.

d)

Diện tích cây khác tăng ít hơn cây công nghiệp.

37.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiếu việc làm.

b)

Thiếu đói nặng lương thực.

c)

Khai thác tài nguyên tự nhiên.

d)

Chênh lệch giàu nghèo lớn.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?

a)

Tích cực nhập khẩu công nghệ và kỹ thuật nước ngoài.

b)

Nhập khẩu sản phẩm công nghiệp chế biến.

c)

Xuất khẩu chủ yếu là sản phẩm ngành nông nghiệp.

d)

Thị trường xuất nhập khẩu nhiều là ở Đông Nam Á.

39.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Cam-pu-chi có mật độ dân số cao hơn Ma-lai-xi-a.

b)

In-dô-nê-xi-a có mật độ dân số ít hơn Bru-nây.

c)

Bru-nây có mật độ dân số thấp hơn Ma-lai-xi-a.

d)

Lào có mật độ dân số cao nhất.

40.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh cán cân xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2017?

a)

Cam-pu-chia xuất siêu cao hơn Lào.

b)

Mi-an-ma xuất siêu cao hơn Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a nhập siêu thấp hơn In-đô-nê-xi-a.

d)

Lào xuất siêu cao hơn Mi-an-ma.