wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần câu hỏi HF (MN)

Total questions: 52

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.
Mệnh đề nào sau đây đúng
a)
Sóng điện từ là quá trình biến đổi năng lượng tuần hoàn giữa điện trường và từ trường làm cho điện từ lan truyền trong không gian;
b)
Sóng điện từ là quá trình biến đổi năng lượng tuần hoàn giữa điện trường và từ trường làm cho năng lượng điện từ lan truyền trong không gian;
c)
Sóng điện từ là quá trình biến đổi năng lượng giữa điện trường và từ trường làm cho điện từ lan truyền trong không gian;
d)
Sóng điện từ là quá trình biến đổi tuần hoàn giữa điện trường và từ trường làm cho điện từ lan truyền trong không gian.
2.
Sự phân cực của sóng điện từ được xác định bởi
a)
Hướng của véc tơ điện trường
b)
Hướng của véc tơ từ trường
c)
Hướng tổng hợp của hai véc tơ điện trường và từ trường
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai
3.
Dải phổ tần của sóng HF
a)
Từ 3 ÷ 30KHZ
b)
Từ 30 ÷ 300KHZ
c)
Từ 3 ÷ 30MHZ
d)
Từ 30 ÷ 300MHZ
4.
Dải sóng HF có bước sóng
a)
102 ÷ 101 m
b)
103 ÷ 102 m
c)
104 ÷ 103 m
d)
105 ÷ 103 m
5.
Đặc tính lan truyền của sóng HF
a)
Truyền theo tầm nhìn thẳng
b)
Khúc xạ trên tầng điện ly
c)
Phản xạ trên tầng điện ly
d)
Suy hao do mưa
6.
Các phương thức truyền sóng
a)
Sóng đất và sóng không gian;
b)
Sóng không gian và sóng tần điện ly;
c)
Sóng đất, sóng không gian, sóng tầng điện ly và sóng tự do;
d)
Sóng tầng điện ly và sóng tự do.
7.
Đổi tần:
a)
Là quá trình dịch chuyển tín hiệu đã điều chế lên cao hoặc xuống thấp
b)
Phổ của tín hiệu ban đầu không thay đổi
c)
Đổi tần dựa trên nguyên lý phi tuyến của phần tử thụ động
d)
Cả ba phương án đã nêu đều đúng
8.
Điều biên:
a)
Là quá trình làm cho biên độ tải tin (sóng mang) biến đổi theo tin tức
b)
Là quá trình làm cho tần số tải tin (sóng mang) biến đổi theo tin tức
c)
Là quá trình làm cho tin tức biến đổi theo biên độ tải tin (sóng mang)
d)
Là quá trình làm cho biên độ và tần số tải tin (sóng mang) biến đổi theo tin tức
9.
Hệ số điều chế được định nghĩa là:
a)
    Tỷ số của biên độ tín hiệu tin tức (âm tần) trên biên độ tín hiệu sóng mang
b)
    Tỷ số của biên độ tín hiệu sóng mang trên biên độ tín hiệu tin tức (âm tần)
c)
     Tích số của biên độ tín hiệu sóng mang với biên độ tín hiệu tin tức (âm tần)
d)
    Các phương án đã nêu đều sai
10.
Trong các thành phần của tín hiệu AM, tín hiệu có ích nằm trong các thành phần:
a)
    hai biên tần
b)
    sóng mang
c)
     biên tần trên
d)
    biên tần dưới
11.
Khi thay đổi độ sâu điều chế trong điều chế AM sẽ làm:
a)
    Thay đổi công suất tín hiệu biên tần
b)
    Thay đổi công suất tín hiệu sóng mang
c)
     Thay đổi cả công suất biên tần và sóng mang
d)
    Công suất biên tần và sóng mang không thay đổi
12.
Mạch điều biên được xây dựng theo nguyên tắc:
a)
     Dùng phần tử phi tuyến để cộng tải tin (sóng mang) và tín hiệu điều chế (tin tức) trên đặc tuyến của phần tử phi tuyến đó.
b)
    Dùng phần tử tuyến tính để cộng tải tin (sóng mang) và tín hiệu điều chế (tin tức) trên đặc tuyến của phần tử tuyến tính đó.
c)
     Dùng phần tử phi tuyến để khuếch đại tín hiệu AM
d)
    Dùng mạch lọc để lọc thành phần tải tin (sóng mang).
13.
Trong điều chế AM, tín hiệu điều chế dạng: vđc = VΩ cos Ωt, tín hiệu sóng mang dạng: v­t = V0 cos ω0 t Theo bạn, tín hiệu điều biên sẽ có dạng
a)
    VAM = V0(1 + m cosΩt)cos ω­0­t; Với m là hệ số điều chế
b)
    VAM = V0(1 + m cos ω­0t)cos Ω­t; Với m là hệ số điều chế
c)
     VAM = VΩ(1 + m cosΩt)cos ω­0­t; Với m là hệ số điều chế
d)
    VAM = mV0cos ω­0­t; Với m là hệ số điều chế
14.
Điều chế đơn biên SSB:
a)
Băng thông tín hiệu điều chế SSB bằng 3 lần băng thông tín hiệu điều chế AM
b)
Băng thông tín hiệu điều chế SSB bằng 2 lần băng thông tín hiệu điều chế AM
c)
Băng thông tín hiệu điều chế SSB bằng băng thông tín hiệu điều chế AM
d)
Băng thông tín hiệu điều chế SSB bằng nửa băng thông tín hiệu điều chế AM.
15.
Điều chế FM
a)
Biên độ sóng mang không thay đổi trong khi tần số bị thay đổi theo tín hiệu điều chế
b)
Biên độ và tần số sóng mang bị thay đổi theo tín hiệu điều chế
c)
     Biên độ sóng mang thay đổi trong khi tần số không bị thay đổi theo tín hiệu điều chế
d)
    Biên độ và tần số sóng mang bị thay đổi theo tín hiệu điều chế
16.
Trong tín hiệu điều chế tần số, lượng di tần tỷ lệ với:
a)
    Biên độ điện áp tín hiệu điều chế và tần số tín hiệu điều chế
b)
    Chỉ với biên độ điện áp tín hiệu điều chế
c)
     Chỉ với tần số của điện áp tín hiệu điều chế
d)
    Theo pha của tín hiệu điều chế
17.
Khi tần số của tín hiệu điều chế thay đổi thì:
a)
    Bề rộng phổ của tín hiệu điều tần không thay đổi nhưng số vạch phổ thay đổi
b)
    Bề rộng phổ của tín hiệu điều tần thay đổi nhưng số vạch phổ không thay đổi
c)
     Bề rộng phổ của tín hiệu điều tần và số vạch phổ thay đổi
d)
    Bề rộng phổ của tín hiệu điều tần và số vạch phổ không thay đổi
18.
Bộ khuếch đại công suất cao tần dùng để
a)
Khuếch đại tín hiệu âm thanh trước khi phát ra loa
b)
Khuếch đại tín hiệu đã điều chế ở tần số sóng mang đến mức công suất cần thiết, lọc, phối hợp trở kháng với anten
c)
Khuếch đại tín hiệu thu từ anten để đưa vào bộ trộn tần
d)
Giảm nhiệt độ tạp âm ảnh hưởng tới các bộ trộn tần, khuếch đại gây ra
19.
Mục đích của phối hợp trở kháng:
a)
Để truyền công suất tín hiệu lớn nhất và loại nhiễu
b)
Để giữ cho hệ số sóng đứng điện áp VSWR không đổi
c)
Để tránh tiêu hao công suất vô ích
d)
Để khuếch đại tín hiệu
20.
Mạch AGC (Automatic Gain Control) được thiết lập ở tầng khuếch đại RF hay IF cho phép tăng hay giảm độ khuếch đại khi tín hiệu thu yếu hoặc mạch bằng cách thay đổi:
a)
điện áp phân cực
b)
dòng điện phân cực
c)
tần số cộng hưởng
d)
không thay đổi gì
21.
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào mô tả độ nhạy máy thu:
a)
Băng thông của tín hiệu trung tần (IF), tính theo kHz
b)
Mức tín hiệu âm tần đầu ra (tính theo W)
c)
Tỉ số (S + N)/N
d)
Số bộ khuếch đại cao tần
22.
Theo ấn định tần số liên lạc HF hàng không vùng SEA-2 có các tần số sau:
a)
3485Khz, 5649Khz, 5655Khz, 8942Khz, 11396Khz, 13309Khz, 17907Khz
b)
5655Khz, 8942Khz, 11297Khz
c)
5655Khz, 8942Khz, 11297Khz, 11396Khz, 13309Khz
d)
5655Khz, 8942Khz, 13309 Khz, 13309Khz
23.
Theo giấy phép tần số, HF của QLB MN có các tần số sau:
a)
5655Khz, 8942Khz;
b)
5655Khz, 8942Khz, 11297Khz;
c)
5655Khz, 8942Khz, 11297Khz, 11396Khz, 13300Khz;
d)
5655Khz, 8942Khz, 13309 Khz, 13309Khz;
24.
Loại điều chế được qui định cho HF theo giấy phép đang sử dụng
a)
2K70J3E (BW 2.7Khz, AM Single Side Band, Suppressed Carrier)
b)
6K00A3E (BW 6.0Khz, AM Double Side Band, Full Carrier)
c)
J3E (BW không xác định, AM Single Side Band, Suppressed Carrier)
d)
A3E (BW không xác định, AM Double Side Band, Full Carrier)
25.
Thiết bị Exciter LF-HF T-4180 hoạt động trong dải tần từ
a)
    1.6 đến 30 Mhz
b)
    3 đến 30 Mhz
c)
     10 đến 20 Mhz
d)
    1 đến 30Mhz
26.
Nguồn hoạt động của hệ thống khyếch đại HF COM5000-7, 5KW
a)
     AC 1 pha 220VAC, 47-63Hz
b)
    AC 3 pha 380VAC,47-63Hz
c)
     DC 48VDC
d)
    DC 52VDC
27.
hệ thống khyếch đại HF COM5000-7, 5KW bao gồm các khối:
a)
Output Combiner Module, System Controler Module, Power Amplifier Module, Power Supply Module
b)
Output Combiner Module, System Controler Module, Power Amplifier Module, Power Supply Module, Hot Standby Antenna Switch (optional)
c)
Output Combiner Module, System Controler Module, Power Amplifier Module
d)
Output Combiner Module, System Controler Module,, Power Supply Module
28.
ICAO qui định về đặc tính (charateristics) của hệ thống thông tin HF A/G: Tín hiệu thoại VTĐ sử dụng loại phát xạ điều chế:
a)
điều chế biên độ, có 2 biên tần (double sideband - DSB).
b)
điều chế đơn biên (single sideband - SSB).
c)
điều chế tần số.
d)
cả 1, 2, 3.
29.
ICAO qui định về đặc tính (charateristics) của hệ thống thông tin HF A/G: Các tần số VTĐ sử dụng được chọn trong dải tần:
a)
300 KHz - 30 MHz.
b)
3 MHz - 30 MHz.
c)
2.8 MHz - 22 MHz.
30.
Thông tin vô tuyến HF: Các máy thu, phát HF chủ yếu được sử dụng để kiểm soát tầu bay:
a)
trong lục địa.
b)
vùng đại dương.
c)
vùng có mật độ bay cao.
31.
So sánh thông tin thoại vô tuyến dải tần HF với VHF:
a)
VHF có chất lượng thoại tốt hơn và ít bị ảnh hưởng nhiễu hơn HF.
b)
VHF có chất lượng thoại tốt hơn nhưng bị ảnh hưởng nhiễu hơn HF.
c)
VHF có độ tin cậy cao hơn HF.
32.
Thông tin vô tuyến dải tần HF có cự ly lớn hơn nhiều so với VHF, UHF vì:
a)
HF sử dụng tần số thấp hơn, có khả năng truyền sóng không theo đường nhìn thẳng.
b)
Thiết bị HF có công suất phát lớn hơn.
c)
Thiết bị HF có độ nhậy máy thu tốt hơn.
d)
Ăng ten hệ thống thu, phát HF có độ dài lớn hơn.
33.
Sự khác nhau cơ bản về phương thức truyền sóng của thông tin liên lạc sóng HF và VHF là:
a)
HF phản xạ qua tầng điện ly, VHF truyền thẳng.
b)
HF truyền thẳng, VHF phản xạ qua tầng điện ly.
c)
HF và VHF phản xạ qua tầng điện ly.
d)
HF và VHF truyền thẳng.
34.
Trong thông tin lưu động HK, theo qui định của ICAO: Đối với phát xạ thoại vô tuyến đơn biên, các tần số âm thanh được giới hạn trong dải tần:
a)
300 - 2 700 Hz.
b)
300 - 3 000 Hz.
c)
300 - 3 400 Hz.
35.
ICAO qui định về đặc tính (charateristics) hệ thống của thông tin HF A/G - thiết bị mặt đất điều chế đơn biên, có nén sóng mang (single sideband - SSB), gọi là loại J3E: Độ ổn định tần số Phát: Tần số VTĐ thay đổi không được vượt quá:
a)
+/- 10 Hz so với tần số ấn định.
b)
+/- 15 Hz so với tần số ấn định.
c)
+/- 20 Hz so với tần số ấn định.
36.
  ICAO qui định về đặc tính (charateristics) hệ thống của thông tin HF A/G - thiết bị mặt đất điều chế đơn biên, có nén sóng mang (single sideband - SSB), gọi là loại J3E: Công suất phát đỉnh không được vượt quá:
a)
3 kW.
b)
5 kW.
c)
6 kW.
37.
ICAO qui định về đặc tính (charateristics) hệ thống của thông tin HF A/G - thiết bị trên máy bay điều chế đơn biên, có nén sóng mang (single sideband - SSB), gọi là loại J3E: Công suất phát đỉnh không được vượt quá:
a)
300 W.
b)
400 W.
c)
500 W.
38.
ICAO qui định về đặc tính (charateristics) hệ thống của thông tin HF A/G – Đối với hệ thống có sử dụng SELCAL: Độ méo âm tần không được vượt quá:
a)
5%.
b)
10%.
c)
15%.
39.
Trong thông tin lưu động HK, theo qui định của ICAO, chế độ làm việc trong dải HF là:
a)
1 kênh đơn công (Single channel simplex).
b)
2 kênh đơn công (Dual channel Simplex).
c)
1 kênh song công (Single channel Duplex).
40.
ICAO qui định về đặc tính (charateristics) hệ thống của thông tin HF A/G - thiết bị mặt đất: Hệ số điều chế phát (modulation factor) phải đạt ít nhất là:
a)
0.55
b)
0.6
c)
0.65
41.
ICAO qui định về đặc tính (charateristics) hệ thống của thông tin HF A/G - thiết bị trên máy bay điều chế đơn biên, có nén sóng mang (single sideband - SSB), gọi là loại J3E: Độ ổn định tần số phát: Tần số VTĐ thay đổi không được vượt quá:
a)
+/- 10 Hz so với tần số ấn định.
b)
+/- 15 Hz so với tần số ấn định.
c)
+/- 20 Hz so với tần số ấn định.
42.
ICAO qui định về đặc tính (charateristics) hệ thống của thông tin HF A/G – Sai số tần số giữa thiết bị điều chế đơn biên dưới mặt đất và thiết bị trên máy bay không được vượt quá:
a)
+/- 35 Hz.
b)
+/- 45 Hz.
c)
+/- 55 Hz.
d)
không có đáp án tự hỏi
43.
ICAO qui định về đặc tính (charateristics) hệ thống của thông tin HF A/G - Thiết bị điều chế đơn biên (single sideband - SSB) nên sử dụng biên tần:
a)
LSB.
b)
USB.
c)
Chọn LSB hoặc USB đều được.
44.
ICAO qui định về đặc tính (charateristics) của hệ thống thông tin HF A/G: Các tần số VTĐ được chọn sử dụng cho tìm kiếm và cứu nạn là:
a)
3023 KHz.
b)
5680 KHz.
c)
Cả 3023 KHz và 5680 KHz.
45.
  ICAO qui định về đặc tính (charateristics) của hệ thống thông tin HF A/G: Đối với các hệ thống có sử dụng Selcal, mỗi code truyền gồm 2 xung liên tiếp, mỗi xung chứa 2 tone đồng thời, độ dài xung là:
a)
1 ± 0.25 giây.
b)
2 ± 0.25 giây.
c)
3 ± 0.25 giây.
46.
Dãi tần hoạt động của máy thu HF LCR/SMR-2400:
a)
1 MHz – 30 MHz
b)
2 MHz – 20 MHz
c)
10 Khz – 30 MHz
47.
Độ ổn định tần số của máy thu HF LCR/SMR-2400:
a)
± 10 ppm
b)
± 1 ppm
c)
± 5 ppm
d)
không thấy đáp án
48.
Máy thu HF LCR/SMR-2400 hỗ trợ các chế độ tách sóng:
a)
AM, FM
b)
LSB, USB
c)
CW, FSK
d)
Tất cả các chế độ trên
49.
Nhiệt độ hoạt động của máy thu HF LCR/SMR-2400:
a)
0o đến +85oC
b)
0o đến +50oC
c)
0o đến 60oC
50.
Máy thu LCR/SMR-2400 hỗ trợ bao nhiêu kênh nhớ?
a)
100
b)
200
c)
250
51.
Điện áp nguồn AC cung cấp cho máy thu LCR/SMR-2400:
a)
90-260VAC
b)
190-230VAC
c)
90-120VAC
52.
Có thể chỉnh Squelch máy thu LCR/SMR-2400 trong tầm:
a)
110dB
b)
112dB
c)
100dB