wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM LỚP 7

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Xuất xứ văn bản "Đức tính giản dị của Bác Hồ"?

a)

Trích từ văn kiện “Báo cáo chính trị” do chủ tịch Hồ Chí Minh trình bày tại Đại hội lần thứ II của Đảng Lao Động Việt Nam họp tại Việt Bắc tháng 2 năm 1951.

b)

Trích ở phần đầu của bài nghiên cứu dài Tiếng Việt, một biểu hiện hùng hồn của sức sống dân tộc, in lần đầu năm 1967.

c)

Trích từ diễn văn "Chủ tịch Hồ Chí Minh, tinh hoa và khí phách của dân tộc, lương tâm của thời đại", đọc tại Lễ kỉ niệm 80 năm ngày sinh của Bác Hồ năm 1970

d)

In trong sách "Văn chương và hành động". (có lần in đổi lại lấy nhan đề thành: Ý nghĩa và công dụng của văn chương).

2.

Trong văn bản “ Đức tính giản dị của Bác Hồ”, tác giả đã sử dụng phương thức biểu đạt chính nào?

a)

miêu tả

b)

tự sự

c)

nghị luận

d)

biểu cảm

3.

Văn bản Đức tính giản dị của Bác Hồ do ai sáng tác?

a)

Tố Hữu

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Hồ Chí Minh

d)

Võ Nguyên Giáp

4.

Trong văn bản: “Đức tính giản dị của Bác Hồ”, tác giả đã đề cập đến sự giản dị của Bác ở những phương diện nào ?

a)

Bữa ăn, nơi ở

b)

Công việc

c)

Quan hệ với mọi người và trong lời nói, bài viết

d)

Tất cả các phương diện trên

5.

Dòng nào KHÔNG nói lên đặc sắc về nghệ thuật nghị luận của bài văn?

a)

Dẫn chứng toàn diện, cụ thể, rõ ràng

b)

Kết hợp chứng minh với giải thích, bình luận ngắn gọn mà sâu sắc.

c)

Thấm đượm tình cảm chân thành

d)

Dùng nhiều câu mở rộng thành phần.

6.

Qua việc tìm hiểu văn bản, em hãy cho biết: trong phép lập luận, chứng minh, người viết có được bày tỏ thái độ, tình cảm của mình đối với vấn đề được chứng minh hay không?

a)

Không

b)

7.

Tác giả của văn bản Ý nghĩa văn chương là ?

a)

Phạm Văn Đồng

b)

Hồ Chí Minh

c)

Hoài Thanh

d)

Xuân Diệu

8.

Tác phẩm nổi tiếng nhất của Hoài Thanh là ?

a)

Thi nhân Việt Nam

b)

Nhân văn Việt Nam

c)

Có một nền văn hóa Việt Nam

9.

Theo Hoài Thanh, nguồn gốc cốt yếu của văn chương là gì?

a)

Cuộc sống lao động của con người.

b)

Tình yêu lao động của con người.

c)

Lòng thương người và rộng ra thương cả muôn vật, muôn loài.

d)

Do lực lượng thần thánh tạo ra.

10.

Từ ‘‘cốt yếu’’ (trong câu ‘‘Nguồn gốc cốt yếu của văn chương là lòng thương người và rộng ra thương cả muôn vật, muôn loài’’) được Hoài Thanh dùng với ý nghĩa nào khi nói về nguồn gốc của văn chương?

a)

Tất cả.

b)

Một phần.

c)

Đa số.

d)

Cái chính, cái quan trọng nhất.

11.

Phương thức biểu đạt chính trong "Ý nghĩa văn chương" là?

a)

Nghị luận

b)

Tự sự

c)

Miêu tả

d)

Biểu cảm

12.

Dòng nào không phải là nội dung được Hoài Thanh đề cập đến trong bài viết của mình ?

a)

Quan niệm của Hoài Thanh về nguồn gốc của văn chương

b)

Quan niệm của Hoài Thanh về nhiệm vụ của văn chương

c)

Quan niệm của Hoài Thanh về công dụng của văn chương trong lịch sử loài người

d)

Quan niệm của Hoài Thanh về các thể loại văn học.

13.

Thế nào là câu chủ động?

a)

Là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hành động hướng vào người hay vật khác.

b)

Là câu có chủ ngữ chỉ người, vật được hành động của người, vật khác hướng vào.

c)

Là câu không có cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

d)

Là câu có thể rút gọn thành phần chủ ngữ.

14.

Trong các câu sau đây, câu nào là câu chủ động?

a)

Nhà vua truyền ngôi cho cậu bé.

b)

Lan được mẹ tặng chiếc cặp sách mới nhân ngày khai trường.

c)

Thuyền bị gió làm lật.

d)

Ngôi nhà đã bị ai đó phá bỏ.

15.

Trong các câu sau đây, câu nào là câu bị động?

a)

Mẹ đang nấu cơm.

b)

Lan được thầy giáo khen thưởng.

c)

Trời mưa to.

d)

Trăng rất tròn.

16.

Trong các câu có từ "bị" sau, câu nào không là câu bị động ?

a)

Ông tôi bị đau chân.

b)

Tên cướp đã bị cảnh sát bắt giam.

c)

Khi vườn bị cơn bão làm cho tan hoang.

d)

Môi trường đang ngày càng bị con người làm cho ô nhiễm hơn.

17.

Câu chủ động sau có thể chuyển thành câu bị động nào?

Một nhà sư vô danh đã xây dựng ngôi chùa ấy từ thế kỉ thứ XIII.

a)

Ngôi chùa ấy đã được một nhà sư vô danh xây dựng từ thế kỉ thứ XIII.

b)

Ngôi chùa ấy xây dựng từ thế kỉ thứ XIII.

c)

Ngôi chùa ấy bị xây từ thế kỉ thứ XIII do một nhà sư vô danh.

d)

Cả đáp án A và B đều đúng

18.

Không thể dùng cụm chủ-vị để mở rộng thành phần câu nào ?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Hô ngữ

d)

Định ngữ

19.

Trung đội trưởng Bính khuôn mặt đầy đặn.”Câu văn có dùng cụm C-V để mở rộng thành phần nào?

a)

Chủ ngữ.

b)

Vị ngữ.

c)

Phụ ngữ trong cụm danh từ.

d)

Phụ ngữ trong cụm động từ.

20.

Trong các câu sau đây, câu nào có cụm chủ -vị làm vị ngữ?

a)

A.Lớp 7A và lớp 7B đều tích cực thi đua học tốt.

b)

B.Hoàng học giỏi khiến bố mẹ rất vui.

c)

C.Bà tôi là một đầu bếp giỏi

d)

D.Cuốn truyện của Tô Hoài đã được dịch ra nhiều thứ tiếng khác nhau.

21.

"Sống chết mặc bay" do ai sáng tác?

a)

Hà Ánh Minh

b)

Phạm Duy Tốn

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Hoài Thanh

22.

"Sống chết mặc bay" được viết theo thể loại:

a)

Truyện ngắn

b)

Bút kí

c)

Nghị luận

d)

Tiểu thuyết

23.

Nghệ thuật tiêu biểu của tác phẩm "Sống chết mặc bay" là:

a)

Tương phản và tăng cấp

b)

So sánh

c)

Điệp ngữ

d)

Ẩn sụ

24.

Giá trị nhân đạo của truyện "Sống chết mặc bay" là gì?

a)

Phơi bày bộ mặt vô nhân tính của tầng lớp quan lại đương thời

b)

Tố cáo viên quan phủ

c)

Thương cảm với số phận của người dân nghèo

d)

Cả ba ý trên

25.

Trong "Sống chết mặc bay", nguyên nhân nào đẩy người dân đến tình cảnh thảm sầu?

a)

Do thiên tai khắc nghiệt

b)

Do sự vô trách nhiệm của tầng lớp quan lại

c)

Do đê vỡ

d)

Các ý trên đều đúng

26.

Trong "Sống chết mặc bay", viên quan phủ đã ngồi ở đâu để chơi bài

a)

Ngồi ở phủ

b)

Ngồi ở nhà

c)

Ngồi trong đình

d)

Ngồi ngoài đê

27.

Câu nào miêu tả đúng không khí người dân khi hộ đê trong "Sống chết mặc bay"?

a)

Không khí im lặng, tĩnh mịch

b)

Không khí nghiêm trang, sáng sủa

c)

Không khí náo loạn, hoảng sợ

d)

Không khí vui tươi, sôi động

28.

Viên quan phủ đã ăn món gì khi chơi bài trong "Sống chết mặc bay"?

a)

Bát yến nấu đậu xanh

b)

Bát yến hấp đường phèn

c)

Bát yến hấp tam thất

d)

Bát yến hấp bào ngư

29.

Nhân vật chính trong tác phẩm sống chết mặc bay là:

a)

Quan lớn

b)

Quan lại phong kiến

c)

Quan phụ mẫu

d)

Quan hộ đê

30.

Thời gian được nói đến trong tác phẩm Sống chết mặc bay là:

a)

Buổi sáng

b)

Đêm khuya

c)

Gần một giờ đêm

d)

Mười giờ đêm.

31.

Phương thức biểu đạt chính của văn bản Sống chết mặc bay là:

a)

Biểu cảm

b)

Nghị luận

c)

Tự sự

d)

Miêu tả

32.

Tình trạng một vài khúc đê có hiện tượng thấm nước, sắp vỡ được gọi là:

a)

Sắp vỡ đê.

b)

Đê vỡ

c)

Đê thấm nước

d)

Thẩm lậu

33.

Tác phẩm Sống chết mặc bay ra đời vào:

a)

Đầu thế kỉ XIX

b)

Cuối thế kỉ XIX

c)

Năm 1945

d)

Đầu thế kỉ XX

34.

u: Gần một giờ đêm thuộc kiểu câu:

a)

Câu trần thuật đơn

b)

Câu rút gọn

c)

Câu bị động

d)

Câu đặc biệt