wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhôm

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaHSO4

d)

Na2SO4

2.

Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:

a)

quặng boxit.

b)

quặng pirit.

c)

quặng dolomit.

d)

quặng mica.

3.

Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?

a)

Điện phân nóng chảy AlCl3.

b)

Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit

c)

Dùng chất khử CO, H2 để khử Al2O3.

d)

Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối.

4.

Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch giấm ăn.

c)

Dung dịch nước vôi.

d)

Dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh)

5.

Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IA

b)

Chu kì 3, nhóm IIIA

c)

Chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Chu kì 2, nhóm IIA

6.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nhôm?

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện tốt

c)

Dẫn nhiệt tốt

d)

Là kim loại nặng

7.

Tính chất vật lí nào của nhôm không đúng

a)

màu trắng bạc

b)

là kim loại nhẹ

c)

dễ dát mỏng

d)

dẫn điện tốt hơn kim loại đồng

8.

Tính chất hóa học đặc trưng của nhôm là:

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Vừa có khả năng oxi hóa, vừa có khả năng khử

d)

Khá trơ về hóa học

9.

Vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do:

a)

Có màng oxit bảo vệ

b)

kim loại nhôm không tác dụng với nước và không khí

c)

có màng hidroxit bảo vệ

d)

Nhôm bị thụ động hóa

10.

Nhôm không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng, nguội

b)

CuSO4

c)

KHSO4

d)

K2SO4

11.

Kim loại nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Cl2

c)

Na2O

d)

CuO

12.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

MgCl2

d)

HNO3 đặc, nguội

13.

Nhôm không khử được oxit kim loại nào sau đây?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

MgO

d)

Cr2O3

14.

Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là:

a)

Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốt

b)

Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay ra

c)

Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt

d)

Không có hiện tượng

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Kim loại nhôm màu trắng bạc, dẻo, nhẹ, dẫn điện tốt

b)

Kim loại nhôm có tính khử mạnh

c)

Kim loại nhôm có thể tan trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch HNO3 đặc, nguội.

d)

Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

16.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1.

d)

3s13p2

17.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng.

b)

HCl đặc.

c)

NaOH đặc.

d)

HNO3 đặc, nguội.

18.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

19.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

MgO.

d)

BaO

20.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

21.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Na

c)

K

d)

Cu

22.

Số oxi hóa đặc trưng của nhôm là

a)

+1 hoặc -7

b)

+2 hoặc -6

c)

+3

d)

+3 hoặc -5

23.

Nhôm thụ động trong dung dịch nào dưới đây?

a)

HNO3 và H2SO4 đặc nguội

b)

HCl, HNO3, H2SO4 đặc nguội

c)

HCl, HNO3 đặc nguội

d)

Dung dịch muối ăn đặc nguội

24.

Nhôm tác dụng với H2O không?

a)

Nhôm không tác dụng với H2O do có lớp màng oxit bền bên ngoài bảo vệ. Khi cạo bỏ lớp oxit này, nhôm có thể tác dụng với H2O

b)

Nhôm tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường

c)

Nhôm tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao

d)

Nhôm không tác dụng với H2O trong mọi hoàn cảnh.

25.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Al?

a)

Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, oto, tên lửa, tàu vũ trụ.

b)

Dùng trong xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.

c)

Làm tế bào quang điện

d)

Làm dây điện, dụng cụ nhà bếp; hàn đường ray

26.

Trong các phản ứng hóa học nhôm đóng vai trò là:

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Có thể là chất oxi hóa, có thể là chất khử

d)

chất môi trường

27.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được x mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là

a)

0,10.

b)

0,20.

c)

0,15.

d)

0,30.

28.

Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít (đktc) khí hiđro. Khối lượng của Al2O3 (gam) trong X là

a)

4,6.

b)

5,4.

c)

8,1.

d)

1,9.

29.

Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Thể tích (ml) dung dịch H2SO4 1M cần dùng để hòa tan hoàn toàn Y là

a)

375.

b)

250.

c)

300.

d)

400.

30.

Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)

Phần 2: tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là:

a)

22,75

b)

21,40

c)

29,40

d)

29,43