NEW
Font size
WorksheetsNhôm
Total questions: 30
Worksheet time: 17mins
Nhôm không tan trong dung dịch
HCl
NaOH
NaHSO4
Na2SO4
Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:
quặng boxit.
quặng pirit.
quặng dolomit.
quặng mica.
Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?
Điện phân nóng chảy AlCl3.
Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit
Dùng chất khử CO, H2 để khử Al2O3.
Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối.
Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng:
Dung dịch NaOH
Dung dịch giấm ăn.
Dung dịch nước vôi.
Dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh)
Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là:
chu kì 3, nhóm IA
Chu kì 3, nhóm IIIA
Chu kì 2, nhóm IIIA
Chu kì 2, nhóm IIA
Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nhôm?
Dẻo
Dẫn điện tốt
Dẫn nhiệt tốt
Là kim loại nặng
Tính chất vật lí nào của nhôm không đúng
màu trắng bạc
là kim loại nhẹ
dễ dát mỏng
dẫn điện tốt hơn kim loại đồng
Tính chất hóa học đặc trưng của nhôm là:
Tính khử
Tính oxi hóa
Vừa có khả năng oxi hóa, vừa có khả năng khử
Khá trơ về hóa học
Vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do:
Có màng oxit bảo vệ
kim loại nhôm không tác dụng với nước và không khí
có màng hidroxit bảo vệ
Nhôm bị thụ động hóa
Nhôm không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
H2SO4 loãng, nguội
CuSO4
KHSO4
K2SO4
Kim loại nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?
O2
Cl2
Na2O
CuO
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
NaOH
NH3
MgCl2
HNO3 đặc, nguội
Nhôm không khử được oxit kim loại nào sau đây?
CuO
Fe2O3
MgO
Cr2O3
Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là:
Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốt
Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay ra
Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt
Không có hiện tượng
Phát biểu nào sau đây không đúng
Kim loại nhôm màu trắng bạc, dẻo, nhẹ, dẫn điện tốt
Kim loại nhôm có tính khử mạnh
Kim loại nhôm có thể tan trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
3s23p3
3s23p2
3s23p1.
3s13p2
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng.
HCl đặc.
NaOH đặc.
HNO3 đặc, nguội.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Al
Fe
Cu
Mg
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
K2O.
Fe2O3.
MgO.
BaO
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al
Ag
Fe
Cu
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al
Na
K
Cu
Số oxi hóa đặc trưng của nhôm là
+1 hoặc -7
+2 hoặc -6
+3
+3 hoặc -5
Nhôm thụ động trong dung dịch nào dưới đây?
HNO3 và H2SO4 đặc nguội
HCl, HNO3, H2SO4 đặc nguội
HCl, HNO3 đặc nguội
Dung dịch muối ăn đặc nguội
Nhôm tác dụng với H2O không?
Nhôm không tác dụng với H2O do có lớp màng oxit bền bên ngoài bảo vệ. Khi cạo bỏ lớp oxit này, nhôm có thể tác dụng với H2O
Nhôm tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường
Nhôm tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao
Nhôm không tác dụng với H2O trong mọi hoàn cảnh.
Ứng dụng nào sau đây không phải của Al?
Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, oto, tên lửa, tàu vũ trụ.
Dùng trong xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.
Làm tế bào quang điện
Làm dây điện, dụng cụ nhà bếp; hàn đường ray
Trong các phản ứng hóa học nhôm đóng vai trò là:
Chất khử
Chất oxi hóa
Có thể là chất oxi hóa, có thể là chất khử
chất môi trường
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được x mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là
0,10.
0,20.
0,15.
0,30.
Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít (đktc) khí hiđro. Khối lượng của Al2O3 (gam) trong X là
4,6.
5,4.
8,1.
1,9.
Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Thể tích (ml) dung dịch H2SO4 1M cần dùng để hòa tan hoàn toàn Y là
375.
250.
300.
400.
Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau:
• Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)
• Phần 2: tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là:
22,75
21,40
29,40
29,43
