wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thương mại điện tử (81-120)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra lợi ích của TMĐT:

a)

Khắc phục hạn chế về đường truyền

b)

Mọi người có thể giao tiếp dễ dàng hơn

c)

Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT

d)

TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh

2.

TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ:

a)

Sự thoả mãn của khách hàng

b)

Các chiến lược marketing

c)

Vòng đời sản phẩm

d)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

3.

Tại sao TMĐT B2C lại kém hấp dẫn hơn so với B2B:

a)

Dễ tiến hành hơn

b)

Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn

c)

Số lượng khách hàng lớn hơn

d)

Xung đột trong kênh phân phối

4.

Công ty XYZ giúp các cá nhân trao đổi các sản phẩm số hoá, mô hình kinh doanh đã được áp dụng là mô hình nào

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

5.

Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì:

a)

Internet

b)

Intranet

c)

Extranet

d)

VPN

6.

Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Bán lẻ trực tuyến

d)

Khách hàng tự định giá

7.

ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?

a)

Mua sắm theo nhóm

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Marketing liên kết

d)

Khách hàng tự định giá

8.

Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường:

a)

Kết nối người mua và người bán

b)

Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch

c)

Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới

d)

Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh

9.

Chỉ ra bên trung gian:

a)

Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo

b)

Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán

c)

Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

d)

UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

10.

Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ:

a)

Tìm kiếm nhiều sản phẩm và giá cả để lựa chọn tốt nhất

b)

Thực hiện các quyết định mua sắm đúng đắn

c)

Tính toán được chi phí của sản phẩm

d)

Thương lượng được giá tốt nhất

11.

Hoạt động nào không được sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lượng:

a)

Mẫu hàng miễn phí

b)

Giảm giá

c)

Chính sách trả lại hàng

d)

Bảo hành

12.

Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí của sản phẩm tương tự

c)

Giá trên thị trường

d)

Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán

13.

Chỉ ra yếu tố không thuộc Năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter:

a)

Đe doạ từ phía các sản phẩm thay thế

b)

Sức ép từ phía nhà cung cấp

c)

Sức ép từ phía đối thủ cạnh tranh

d)

Tác động của hệ thống thông tin TMĐT

14.

Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm:

a)

Có thể định giá cao hơn

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Trong TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá

d)

Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận các sản phẩm cá biệt hoá

15.

Chỉ ra ví dụ của việc tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh:

a)

Sử dụng nhân viên bán hàng để thương lượng các hợp đồng lớn, phức tạp

b)

Mua vé máy bay trực tiếp từ hãng hàng không

c)

Mua bảo hiểm từ công ty thay vì qua đại lý

d)

Mua bán chứng khoán qua Internet thay vì dùng môi giới

16.

Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống:

a)

Thời gian tiến hành

b)

Thời gian kiểm tra

c)

Khả năng kĩ thuật của người mua

d)

Yêu cầu hiện diện thực tế

17.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của đấu giá với người bán:

a)

Nhiều khách hàng

b)

Giải trí

c)

Nhanh chóng thu được tiền

d)

Loại bỏ các trung gian

18.

Chỉ ra các bước trong quá trình mặc cả trên mạng:

a)

Tìm kiếm. lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch

b)

Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch

c)

Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch

d)

Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương lượng, hoàn thành giao dịch

19.

Chỉ ra hạn chế của đấu giá:

a)

Quy mô thị trường

b)

Đa dạng hoá các sản phẩm chào bán

c)

Có nguy cơ giả mạo

d)

Bán hàng linh hoạt

20.

Câu 100: Jeff muốn mua hàng trên mạng nhưng không tin tưởng vào chính sách bảo mật thông tin cá nhân, anh ta có thể sử dụng công cụ nào trên mạng để tham khảo?

a)

Shopbot

b)

Trust verification site

c)

usiness rating site

d)

Shopping portals

21.

Các site đánh giá độ tin cậy của các site thương mại điện tử khác. Các đánh giá này có độ tin cậy như thế nào?

a)

Rất cao, các đánh giá bảo đảm độ tin cậy tuyệt đối của các site được đánh giá

b)

Trung bình, thông thường mức đánh giá được tham khảo để khách hàng quyết định

c)

Thấp, công ty nào cũng được đánh giá là tốt

d)

Thấp, công ty nào bị coi là không đáng tin cậy thì mới được đánh giá

22.

Một site cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên , trên các banner có những quảng cáo, công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Sponsorship Model

b)

Transaction Model

c)

Subscription Model

d)

Advertisintg-supported Model

23.

Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ qua mạng:

a)

Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet

b)

Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng

c)

Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá

d)

Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá

24.

Chỉ ra dịch vụ Không được các công ty du lịch qua mạng cung cấp:

a)

Bán và đặt vé

b)

Thông tin giới thiệu

c)

Giảm giá vé máy bay

d)

Máy tính chuyển đổi tiền

25.

Các đại lý trên mạng không tạo ra thay đổi nào dưới đây đối với ngành du lịch:

a)

Các dịch vụ cá biệt hoá nhiều hơn

b)

Tiện lợi hơn

c)

Hiểu biết nhiều về sản phẩm hơn

d)

Chi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ

26.

Đe doạ nghiêm trọng nhất đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì?

a)

Giá thấp hơn

b)

Các đại lý ảo qua mạng

c)

Dịch vụ tự động

d)

Dịch vụ liên tục 24/24

27.

Chỉ ra yếu tố không phải là động lực trong thị trường lao động qua mạng?

a)

Quy mô của thị trường lao động

b)

Chi phí

c)

Thời gian tìm kiếm

d)

Tốc độ giao tiếp

28.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của thị trường lao động qua mạng đối với người lao động:

a)

Tốc độ giao tiếp

b)

Khả năng tìm kiếm nhiều vị trí hơn

c)

Khả năng đánh giá giá trị của mình

d)

Số người sử dụng Internet còn thấp

29.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản

a)

Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian

b)

Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn

c)

Thông tin chi tiết về sản phẩm

d)

Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem

30.

Trong các công ty sau, công ty nào không mua bán chứng khoán qua mạng:

a)

Priceline.com

b)

Schwab.com

c)

E-Trade.com

d)

Datek.com

31.

Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking:

a)

In séc mới từ Internet

b)

Thanh toán hoá đơn

c)

Xem thông tin về tài khoản

d)

Chuyển tiền giữa các tài khoản

32.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking:

a)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

33.

Các nội dung được xuất bản nhưng chỉ có thể đọc được qua máy vi tính hay các thiết bị cầm tay là ví dụ nào của xuất bản điện tử?

a)

Edu-tainment

b)

E-book

c)

P2P

d)

Distance Learning

34.

Một website có 10000 người xem một ngày nhưng chủ website không thể biết chính xác những người xem đó giống hay khác nhau. 10000 lần mở website này được gọi là:

a)

Impression

b)

Unique visitors

c)

Hits

d)

Cookies

35.

Chỉ ra lý do không làm quảng cáo trên Internet ngày càng phát triển:

a)

Các quảng cáo được cập nhật dễ dàng

b)

Quảng cáo có thể sử dụng nhiều phương tiện khác nhau

c)

Số người dùng Internet đạt mức bão hoà

d)

Web TV đã phát triển để người sử dụng Internet có thể tiếp cận

36.

Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến

a)

Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá

b)

Khó phân đoạn thị trường

c)

Khó đo lường quy mô thị trường

d)

Khó so sánh các cơ hội quảng cáo

37.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng

a)

Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo

b)

Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo

c)

Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu

d)

Chi phí thấp

38.

Công ty A đăng quảng cáo trên hàng loạt các website khác đồng thời bán lại chỗ để quảng cáo trên website của mình, chiến lược công ty sử dụng là gì:

a)

Skyscaper Ad

b)

Banner exchange

c)

Banner swapping

d)

Customized banner

39.

Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử

a)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng có số lượng message giảm dần

c)

Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng

d)

Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

40.

Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng…..trên website của mình, công ty đang sử dụng hình thức gì:

a)

Email

b)

Emercial

c)

Chat rooms

d)

Banner