Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp 25 câu TLH-KD

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lí học là khoa học nghiên cứu về các___

a)

hành vi tâm lý

b)

hiện tượng tâm lý

c)

hiện tượng tinh thần

d)

trạng thái tâm lý

2.

Đâu là Quá Trình tâm lý ?

a)

Khóc

b)

Lo lắng

c)

Tự tin

d)

Tương tư

3.

_____đặt ra câu hỏi cho đối tượng và dựa vào câu trả lời của họ để trao đổi, hỏi thêm nhằm thu thập thông tin cần thiết.

a)

QUAN SÁT

b)

PHỎNG VẤN

c)

TRẮC NGHIỆM

d)

THỰC NGHIỆM

e)

ĐIỀU TRA

4.

pp Tạo kết quả theo chủ quan của người thực hiện

a)

TRẮC NGHIỆM

b)

THỰC NGHIỆM

c)

ĐIỀU TRA

d)

PHỎNG VẤN

e)

QUAN SÁT

5.

Lao động Nam THUẬN LỢI hơn lao động nữ là

a)

Chịu đựng áp lực tốt

b)

Ít chi phối bởi công việc gia đình

c)

Sức khỏe tốt hơn

d)

Tiếp thu công nghệ tốt hơn

6.

____Là sự đòi hỏi của người lao động muốn có những điều kiện nhất định để sống và phát triển.

a)

Nhu cầu

b)

Động cơ

c)

Mong muốn

d)

Động lực

7.

Khi giao việc cho người có khí chất____ cần cho họ thời gian chuẩn bị. Không nên thay đổi vị trí; công việc nhiều

a)

Ưu tư

b)

Điềm tĩnh

c)

Hoạt bát

d)

Nóng nảy

8.

Chú ý khi làm việc với người có khí chất ƯU TƯ

a)

Tránh kích động, bông đùa

b)

Khéo léo khi nhận xét, đánh giá

c)

Thường xuyên kiểm tra, nhắc nhở

d)

Cho họ thời gian chuẩn bị

9.

Tập thể lao động có đặc điểm

a)

Thực hiện chức năng nhất định do xã hội phân công

b)

Thực hiện chức năng nhất định do tổ chức phân công

c)

Độc lập về mặt pháp lý.

d)

cơ quan quản lý riêng

10.

BẦU KHÔNG KHÍ TÂM LÝ

a)

Là tâm trạng chính trong tập thể

b)

Là tâm trạng của số đông

c)

Là sự đánh giá của số đông

d)

Giáo dục ý thức trách nhiệm

11.

LÂY LAN TÂM LÍ

a)

Có hai hình thức là dao động từ từ và bùng nổ

b)

Tạo điều kiện cho mọi người gần gũi

c)

Điều chỉnh các mối quan hệ

d)

Giáo dục ý thức trách nhiệm

12.

_____Là hoạt động được thực hiện nhằm đảm bảo hoàn thành công việc qua nỗ lực của người khác

a)

Quản lý

b)

Lãnh đạo

c)

Tổ chức

d)

Phối hợp

13.

Một trong những VỊ TRÍ CỦA NGƯỜI QUẢN LÍ

a)

Chỉ Lựa chọn phương pháp quản lí phù hợp

b)

Vạch ra mục tiêu, chiến lược, chính sách

c)

Lựa chọn phương pháp kiểm tra phù hợp

d)

Sử dụng kết hợp các phong cách lãnh đạo

14.

Một trong 4 ĐẶC ĐIỂM NGHỀ QUẢN LÍ

a)

Tính trực tiếp

b)

Tính gián tiếp

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính độc lập

15.

PHẨM CHẤT CẦN THIẾT CỦA NGƯỜI QUẢN LÍ

a)

Năng lực

b)

Độc lập

c)

Quyết đoán

d)

Dũng cảm

16.

BẢN CHẤT UY TÍN CỦA NGƯỜI QUẢN LÍ

a)

Chức vụ + Nhân cách

b)

Tài + Đức

c)

Tâm huyết + Lòng yêu nghề

d)

Con người + Phong cách lãnh đạo

17.

BIỂU HIỆN CỦA UY TÍN thể hiện qua

a)

Quan hệ với thông tin quản lí

b)

Quan hệ với công việc

c)

Kết quả kiểm tra

d)

Kết quả công việc

18.

Người trẻ thích làm việc với phong cách quản lý___

a)

Độc đoán

b)

Tự do

c)

Dân chủ

d)

Mọi phong cách quản lý

19.

YÊU CẦU CỦA QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÍ có

a)

Tính thẩm quyền

b)

Tính mục đích

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính độc lập

20.

Cùng một nhu cầu ăn sáng có thể có nhiều lựa chọn khác nhau là ĐẶC ĐIỂM NHU CẦU TIÊU DÙNG nào?

a)

Đa dạng

b)

Chu kỳ

c)

Biến động

d)

Phát triển

21.

Tìm được sản phẩm thay thế rẻ hơn ảnh hưởng đến mối quan hệ

a)

GIÁ TĂNG, NHU CẦU GIẢM

b)

GIÁ TĂNG, NHU CẦU TĂNG

c)

GIÁ GIẢM, NHU CẦU TĂNG

d)

GIÁ GIẢM, NHU CẦU GIẢM

22.

Một trong những điều kiện trở thành khách hàng

a)

Có sản phẩm trên thị trường

b)

Nhu cầu đã được đáp ứng

c)

Có động lực mua hàng

d)

Chưa có sản phẩm trên thị trường

23.

NĂNG LỰC CẦN THIẾT CỦA NGƯỜI BÁN HÀNG bao gồm

a)

Năng lực chuyên môn - Năng lực giao tiếp

b)

Năng lực lãnh đạo - Năng lực thuyết phục

c)

Năng lực đàm phán - Năng lực nắm bắt tâm lý

d)

Năng lực làm chủ cảm xúc - Năng lực sử dụng ngôn ngữ, phi ngôn ngữ

24.

NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN của người bán hàng không bao gồm

a)

Có kiến thức tối thiểu về bán hàng

b)

Hiểu biết sâu sắc về sản phẩm đang bán

c)

Nhạy bén với sự biến động của thị trường

d)

Linh hoạt, sáng tạo khi tìm giải pháp ứng phó

e)

Năng lực xử lý và soạn thảo văn bản

25.

_____Là cái có tác dụng chi phối, thúc đẩy người lao động tích cực làm việc

a)

ĐỘNG CƠ LÀM VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG

b)

NHU CẦU CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG

c)

ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC

d)

NHU CẦU TIÊU DÙNG