wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMIN AMINOAXIT 02

Total questions: 28

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1N

b)

CnH2n+1NH2

c)

CnH2n+3N

d)

CxHyN

2.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

a)

Metyletylamin

b)

Isopropanamin

c)

Etylmetylamin

d)

Isopropylamin

4.

Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

5.

Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5)NaOH (6) NH3

a)

1>3>5>4>2>6

b)

5>4>2>1>3>6

c)

6>4>3>5>1>2

d)

5>4>2>6>1>3

6.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

ancol etylic

b)

benzen

c)

anilin

d)

axit axetic

7.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch NaOH

8.

Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?

a)

Quì tím, brôm

b)

brôm và quì tím

c)

dd NaOH và brom

d)

dd HCl và quì tím

9.

Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

a)

quỳ tím

b)

kim loại Na

c)

dd Br2

d)

dd NaOH

10.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

Axit 3-metyl-2-aminobutanoic

b)

Axit 2-amino-3-metylbutanoic

c)

Valin.

d)

Axit a-aminoisovaleric

12.

Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì :

a)

Aminoaxit là chất lưỡng tính

b)

Aminoaxit chức nhóm chức – COOH

c)

Aminoaxit chức nhóm chức – NH2

13.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.

b)

(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

c)

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.

d)

(4) Axit e-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.

14.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3NH2

15.

Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

a)

dd NaOH, dd HCl, C2H5­OH, C2H5COOH.

b)

dd NaOH, dd HCl, CH3­OH, dd brom

c)

dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím.

d)

dd NaOH, dd HCl, dd thuốc tím, dd brom

17.

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

a)

C2H6

b)

H2N-CH2-COOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

18.

Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

a)

axit glutamic

b)

axit b-amino propionic

c)

glyxin

d)

alanin

19.

Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH , H2SO4 và làm mất màu dd Br2 . Hợp chất có CTCT là

a)

CH3CH(NH2)COOH

b)

CH2=CHCOONH4

c)

H2NCH2CH2COOH

d)

CH2=CHCH2COONH4

20.

Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :NH2(CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH.Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :

a)

Dung dịch Br2

b)

Dung dịch HCl

c)

Quỳ tím

d)

Dung dịch NaOH

21.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây, quỳ tím hóa đỏ?

a)

ClH3N-CH2-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COONa

d)

CH3-CH(NH2)-COOH

22.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Dung dịch của các amino axit đều làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

b)

Tính bazơ của C6H5NH2 yếu hơn tính bazơ của NH3

c)

Aminoaxit là chất hữu cơ tạp chức

d)

Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, đơn chức là CnH2n+3N (n ≥ 1)

23.

Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và khí N2 trong đó, tỷ lệ mol CO2 : H2O là 2 : 3. Vậy công thức của amin X là:

a)

C4H11N

b)

C3H9N

c)

CH5N

d)

C2H7N

24.

Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh

a)

etyl amin

b)

đimetyl amin

c)

amoniac

d)

anilin

e)

glixin

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với amin?

a)

Khối lượng phân tử của amin no, đơn chức luôn là số lẻ.

b)

Tất cả các dd amin đều phản ứng với dung dịch brom

c)

Bậc amin bằng số hidro của NH3 bị thay thế

d)

Các amin đều có khả năng tác dụng với axit

26.

Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào

a)

Ngửi mùi

b)

Thêm vài giọt dung dịch H2SO4

c)

Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

d)

Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đặc lên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc

27.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

a)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2

b)

CH3NHCH3 và CH3CH(OH)CH3

c)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

d)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH

28.

Hãy cho biết anilin và metyl amin có tính chất chung nào sau đây?

a)

Đều tạo muối amoni khi tác dụng với dd HCl

b)

Đều tan tốt trong nước và tạo dd có môi trường bazơ mạnh.

c)

Dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

d)

Đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch Br2