wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh kt giữa kì

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimelaza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'-3'

b)

Vì enzim ADN polimelaza chỉ tác dụng lên một mạch

c)

Vì enzim ADN polimelaza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3'-5'

d)

Vì enzim ADN polimelaza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5'-3'

2.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ,Điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền

a)

Có tính đặc hiệu

b)

có tính phổ biến

c)

Có tính thoái hóa

d)

Mã di chuyển luôn là mã bộ ba

3.

Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi Polypeptit hay một đoạn phân tử ARN được gọi

a)

Codon

b)

Gen

c)

Anticodon

d)

Mã di truyền

4.

Bản chất của mã di truyền là

a)

Trình tự sắp xếp các nuc trong Gen quy định trình tự sắp xếp các axít amin trong protein

b)

Các axít amin được mã hóa trong Gen

c)

Ba nu liền kề cùng loại hay khác loại được mã hóa cho một axít amin

d)

Một bộ ba mã hóa cho một axít amin

5.

Trong quá trình nhân đôi ADN các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối enzim đó là

a)

ADN giraza

b)

ADN Polimeraza

c)

Hêlicaza

d)

ADN Ligaza

6.

Vai trò của các enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là

a)

Tháo xoắn phân tử ADN

b)

Lắp ráp các nuclêôtit Tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN

c)

Bẻ gãy các liên kết hidro giữa hai mạch ADN

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau

7.

Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là

a)

nuc

b)

Bộ ba mã hóa

c)

triplet

d)

Gen

8.

Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi là

a)

Gen

b)

Codon

c)

Triplet

d)

Axit amin

9.

Trong chu kỳ tế bào, sự nhân đôi của ADN diễn ra ở

a)

Kỳ trung gian

b)

kỳ giữa

c)

kỳ đâu

d)

Kỳ sau và kỳ cuối

10.

Sự nhân đôi ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng gì

a)

Chị đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào

b)

Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

c)

Chị đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể

d)

Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định từ nhân ra tới bào chất

11.

Điểm nhiệt độ ở đó hai mạch của phân tử ADN tách nhau ra thì được gọi là nhiệt độ nóng chảy của ADN. Có bốn phân tử ADN có cùng chiều dài nhưng tỉ lệ các loại nu khác nhau .Hỏi phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

a)

Phân tử ADN có A chiếm 20 %

b)

Phân tử ADN có A chiếm 30 %

c)

Phân tử ADN có A chiếm 40 %

d)

Phân tử ADN có A chiếm 10 %

12.

Quá trình phiên mã tạo ra

a)

tARN

b)

mARN

c)

rARN

d)

tARM, mARN, rARN

13.

Nhận định nào sau đây đúng về phân tử ARN

a)

tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng

b)

tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribosome

c)

MARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN

d)

Tên các tarn có các anticodon giống nhau

14.

Trong các đột biến sau đây dạng nào là đột biến gen

a)

Mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn và đảo đoạn

b)

Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng tăng lên hoặc giảm đi

c)

Thay thế, thêm mất một cặp nuclêôtit

d)

Tất cả nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng tăng lên và là bội số của bộ đơn bội

15.

đột biến gen xuất hiện là do

a)

Hiện tượng nhiễm sắc thể phân chia không đều

b)

Các tác nhân vật lý, hóa học, sinh học của môi trường ngoài hay do biến đổi sinh lý, sinh hóa của môi trường bên trong tế bào

c)

Nhiễm sắc thể bị chấn động cơ học

d)

Sự biến đổi gen hình thành một alen mới

16.

Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp

b)

Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau, thì tần suất đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau

c)

Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

d)

Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến

17.

Trong tự nhiên dạng đột biến gen nào là phổ biến nhất

a)

Mất một cặp nu

b)

Thêm 1 cặp nu

c)

Thay thế 1 cặp nu

d)

Ba dạng xảy ra với tần số như nhau

18.

Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể

b)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

d)

Đột biến gen có thể có hại nhưng cũng có thể vô hại

19.

Thể đột biến là

a)

Cá thể mang đột biến chưa biểu hiện trên kiểu hình

b)

Cá thể mang đột biến được biểu hiện trên kiểu hình

c)

Cá thể có thể biến đổi kiểu hình trước sự biến đổi của môi trường

d)

Cá thể có kiểu hình khác với cá thể khác trong quần thể

20.

Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến gen

a)

Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

b)

Đột biến mất một cặp nuclêôtit

c)

Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit

d)

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit

21.

Tiền đột biến thành đột biến gen xảy ra khi

a)

Nhiễm sắc thể đang đóng xoắn

b)

ADN nhân đôi

c)

Các cromatit tiếp hợp và trao đổi đoạn

d)

ADN phân li ở kì sau của phân bào

22.

Tác nhân hóa học nào sau đây là chất đồng đẳng của timin gây thay thế cặp a-t thành g-x

a)

5 Brom uraxin

b)

Etyl Metal Sunfomat

c)

Amino purine

d)

Metyl Metan Sunfomat

23.

Tác động nào sau đây có thể làm 2 bazơ timin cùng một mạch ADN liên kết với nhau dẫn đến phát sinh đột biến gen

a)

Tác động của tia tử ngoại UV

b)

Tác động của 5 Brom uraxin

c)

Tác động của Etyl Metyal Sunfomat

d)

Tác động của virus

24.

Dạng đột biến nào sau đây khi xảy ra có thể làm thay đổi số liên kết hiđrô nhưng không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen

a)

Thêm một cặp nuclêôtit

b)

Đảo vị trí Một số cặp nuclêôtit

c)

Mất một cặp nuclêôtit

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác

25.

Đột biến gen dẫn đến thay đổi chức năng của protein thì hậu quả sẽ như thế nào cho cơ thể đột biến

a)

Có hại

b)

Có lợi

c)

Trung tính

d)

Có hại, có lợi, trung tính

26.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Trong nhân đôi ADN, sự có mặt của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến gen

b)

Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi ADN

c)

Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng cường độ tác nhân gây đột biến

d)

Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lý hóa ở môi trường hay do các tác nhân sinh học

27.

Phần nhiều đột biến thay thế là

a)

Có hại

b)

Trung tính

c)

Có lợi

d)

Có lợi, có hại, trung tính

28.

đặc điểm chung của đột biến gen là

a)

xảy ra đồng loạt và vô hướng

b)

xảy ra đồng loạt và có hướng

c)

xảy ra ngẫu nhiên và vô hướng

d)

xảy ra ngẫu nhiên và có hướng

29.

tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

a)

Vi khuẩn

b)

động vật nguyên sinh

c)

5bu

d)

virus hecpet

30.

xét đột biến gen do 5bu thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải trải qua

a)

một lần nhân đôi

b)

hai lần nhân đôi

c)

3 lần nhân đôi

d)

4 lần nhân đôi

31.

Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây

a)

Biến đổi cặp GX thành cặp AT

b)

Biến đổi cặp GX thành cặp XG

c)

Biến đổi cặp GX thành cặp TA

d)

Biến đổi cặp GX thành cặp AU

32.

Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của protein tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc

a)

mất một cặp nuclêôtit

b)

thêm một cặp nuclêôtit

c)

mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

d)

thay thế một cặp nuclêôtit

33.

Mức độ gây hại của Alen đột biến đối với Thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến

b)

Điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

Tổ hợp gen mang đột biến

d)

môi trường và tổ hợp gen mang đột biến

34.

Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)

đột biến

b)

đột biến gen

c)

Thể đột biến

d)

đột biến điểm

35.

đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

a)

Làm ngưng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được protein

b)

biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen

c)

Làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ

d)

làm sai lệch thông tin di truyền những tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein

36.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen

a)

đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen

b)

Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

c)

đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng phong phú

d)

Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại trung tính

37.

loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể

a)

Đột biến dị đa bội

b)

đột biến điểm

c)

đột biến lệch bội

d)

đột biến tự đa bội

38.

Điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc mARN

a)

mARN Có cấu trúc mạch kép, dạng vòng,gồm bốn loại đơn phân A,T,G,X

b)

mARN Có cấu trúc mặt kép, gồm bốn loại đơn phân A,T,G,X

c)

mARN Có cấu trúc mạch đơn, gồm bốn loại đơn phân A,U,G,X

d)

mARN Có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm bốn loại đơn phân A,U,G,X

39.

sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

b)

cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc gen

c)

sức đề kháng của từng cơ thể

d)

điều kiện sống của sinh vật

40.

Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là

a)

Adenin

b)

Timin

c)

Uaxin

d)

Guanin

41.

phát biểu không đúng về đột biến gen là

a)

đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

b)

đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật

c)

đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể

d)

đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen

42.

Hiện tượng nào sau đây là đột biến

a)

người bị bạch tạng có da trắng tóc trắng, mắt hồng

b)

Một số loại thuốc thay đổi màu sắc độ dài của bộ lông theo mùa

c)

Cây xoài rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân

d)

Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao

43.

Trong quá trình phiên mã , mặt khuôn gen để tổng hợp nên ARN la

a)

Mạch đơn có chiều 3'-5'

b)

Mạch đơn có chiều 5'-3'

c)

Có khi sử dụng có hai mặt ADN

d)

Không có chiều nhất định

44.

Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã

a)

rARN

b)

tARN

c)

mARN

d)

Ba loại

45.

Phiên mã (tổng hợp ARN) giống tự sao mã (xđôi ADN) ở điểm nào

a)

Đều cần ADN polimeraza

b)

Đều thực hiện trên một đoạn ADN

c)

Đơn phân đều được lắp theo tác bổ sung

d)

Đều thực hiện một lần trong mỗi chu kỳ tế bào

46.

Enzim chính trong quá trình phiên mã là

a)

ADN Polymeraza

b)

Restrictaza

c)

ADN ligaza

d)

ARN polimeraza

47.

Đơn vị mã hóa cho thông tin di truyền trên mARN đgl

a)

Anticodon

b)

Codon

c)

Triplet

d)

Axit amin

48.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN đgl

a)

Codon

b)

Anticodon

c)

Axit amin

d)

Triplet

49.

Thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của operon Lac ở E.coli là

a)

ARN polimeraza và ADN polimeraza

b)

Các loại nu A,U,G,X và ARN polimeraza

c)

mARN của gen cấu trúc, Các loại nu A,U,G,X và ARN polimeraza

d)

Các loại nu A,U,G,X, ARN polimeraza và ADN ligaza

50.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

a)

Tự sao, tổng hợp ẢRN, dịch mã

b)

Tự sao, tổng hợp ARN

c)

Tổng hợp ADN, dịch mã

d)

Tổng hợp ADN, ARN

51.

Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã ra ở

a)

Nhân con

b)

tế bào chất

c)

Nhân

d)

Màng nhân

52.

S.Phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

Axit amin hoạt hóa

b)

Axít amin tự do

c)

Chuỗi polipeptit

d)

Phức hợp aa-tARN

53.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

Nhân đôi ADN và Phiên mã

b)

Phiên mã và dịch mã

c)

x đôi ADN và dịch mã

d)

x đôi ADN, dịch mã và phiên mã

54.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mARN

b)

ADN

c)

Prôtêin

d)

mARN và protein

55.

Trong quá trình dịch mã thành phần không tham gia trực tiếp là

a)

Riboxom

b)

tARN

c)

ADN

d)

mARN

56.

Trong quá trình tổng hợp protein, ở giai đoạn axit amin, ATP có vai trò cung cấp năng lượng

a)

Để bỏ axít amin mở đầu ra khỏi chửi Polypeptit

b)

Để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN

c)

Để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN

d)

Để các riboxom dịch chuyển trên mARN

57.

Trong quá trình dịch mã,mARN thường xuyên không gắn với từng riboxom riêng lẻ mà đồng thời gắn với một nhóm Riboxom được gọi là Polixom, điều này có ý nghĩa

a)

Riboxom tồn tại ở dạng riêng lẻ thì kém bền

b)

Tăng Hiệu suất tổng hợp prôtêin

c)

Polixom dịch mã cả những đoạn intron và exon

d)

mARN Không thể gắn với một riboxom riêng lẻ

58.

Các bộ ba trên mARN Có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'

b)

3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5'

c)

3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5'

d)

3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'

59.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

a)

điều hoa quá trình dịch mã

b)

Điều hòa quá trình phiên mã

c)

Điều hòa lượng sản phẩm của Gen

d)

Điều hòa hoạt động nhân đôi ADN

60.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường có lactozo thì

a)

Protein ức chế kh gắn vào vùng vân hành

b)

Protein ức chế không được tổng hợp

c)

Phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra

d)

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động

61.

Operon lac của vi khuẩn ecoli gồm có các thành phần theo trật tự

a)

Vùng khởi động -vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc (ZYA)

b)

Gen điều hòa - vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gen cấu trúc (ZYA)

c)

Gen điều hòa - vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc (ZYA)

d)

Vùng khởi động a gen điều hòa - vùng vận hành nhóm - gen cấu trúc

62.

Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)

Vận hành

b)

Điều hòa

c)

Khởi động

d)

mã hóa

63.

Operon là

a)

Một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối

b)

Cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN

c)

Một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN

d)

Cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hoà nằm trước nó đều khiển

64.

Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng

a)

Vì lactozo làm mất cấu hình không gian của nó

b)

Vì protein ức chế bị phân huỷ khi có lactozo

c)

Vì lactozo làm gen điều hoà không hoạt động

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt

65.

Điều hoà hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã

c)

Sau dịch mã

d)

Sau phiên mã

66.

Gen điều hoà operon hoạt động khi môi trường

a)

Không có chất ức chế

b)

Có chất cảm ứng

c)

Không có chất cảm ứng

d)

Có hoặc không có chất cảm ứng

67.

Trong cấu trúc của một operon Lac, nằm ngay trước vùng mã hoá các gen cấu trúc là

a)

Vùng điều hoà

b)

Vùng vận hành

c)

Vùng khởi động

d)

Gen điều hoà

68.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactozo thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

liên kết vào vùng khởi động

b)

liên kết vào gen điều hòa

c)

liên kết vào vùng vận hành

d)

liên kết vào vùng mã hóa

69.

Khi nào thì protein ức chế lắm ngừng hoạt động của operon Lac

a)

khi môi trường có nhiều lactozo

b)

khi môi trường không có lactozo

c)

khi có hoặc không có lactozo

d)

khi môi trường có lactozo

70.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactozo đóng vai trò của chất

a)

xúc tác

b)

Ức chế

c)

cảm ứng

d)

trung gian

71.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ vai trò của gen điều hòa là

a)

Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc

b)

Nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của Enzim phiên mã

c)

Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành

d)

Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng mặt khởi động

72.

Theo cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E coli khi có mặt của lactozo trong tế bào lactozo sẽ tương tác với

a)

Vùng khởi động

b)

Enzim phiên mã mã

c)

protein ức chế

d)

Vùng vận hành

73.

Trong một operon nơi enzim arn-polimeraza bám vào Khởi động phiên mã là

a)

vùng vận hành

b)

vùng khởi động

c)

Vùng mã hóa

d)

Vùng điều hòa Nga Nga

74.

Không thuộc thành phần của một operon nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon là

a)

vùng vận hành

b)

Vùng mã hóa

c)

Gen điều hòa

d)

Gen cấu trúc

75.

Trong operon Lac vai trò của cụm gen cấu trúc z y a là

a)

tổng hợp protein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã

b)

Tổng hợp protein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã

c)

Tổng hợp enzym arn-polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã

d)

tổng hợp các loại enzim tham gia vào Phản ứng phân giải đường lactozo

76.

Trong một operon, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng

a)

khởi động

b)

Vận hành

c)

Điều hòa

d)

kết thúc

77.

Khi nào thì cụm gen cấu trúc z y a trong opêron Lac ở E coli không hoạt động

a)

khi môi trường có hoặc không có lactozo

b)

khi trong tế bào có lactozo

c)

khi trong tế bào không có lactozo

d)

khi môi trường có nhiều lactozo

78.

đột biến gen xảy ra dễ nhất vào thời điểm nào sau đây

a)

khi tế bào đang còn non

b)

Khi nhiễm sắc thể đang đóng xoắn

c)

Khi ADN tái bản

d)

Khi ADN phân li cùng với sự phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau của quá trình phân bào

79.

Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng

a)

đột biến gen lặn không biểu hiện được

b)

Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hay dị hợp

c)

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp

d)

Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp

80.

Cho các thông tin về đột biến sau đây:

1. Xảy ra ở cấp độ phân tử thường có tính thuận nghịch.

2. Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

3. Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN.

4. Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể.

Các thông tin nói về đột biến gen là

a)

2 và 3

b)

1 và 4

c)

3 và 4

d)

1 và 2

81.

Ở người một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

a)

Ung thư máu, tócnơ, claiphentơ

b)

Claiphento, đao, tơcnơ

c)

Claiphentơ ,máu khó đông, đao

d)

Siêu nữ, tocno, ung thư máu

82.

Phân tử ADN liên kết với protein mà chủ yếu là histon đã tạo ra cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào

a)

Tảo lục

b)

Vi khuẩn

c)

Ruồi giấm

d)

sinh vật nhân thực

83.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn