Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu . Chọn chức năng của da người

a)

A. Bài tiết

b)

B. Cảm ứng

c)

C. Điều hòa thân nhiệt

d)

D. Điều khiển hoạt động

e)

E. Tạo vẻ đẹp

2.

Câu 10. Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

A. Tiêu chảy

b)

B. Lao động nặng

c)

C. Sốt cao

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

3.

Câu 8. Thanh quản là một bộ phận của

a)

A. hệ hô hấp.

b)

B. hệ tiêu hóa.

c)

C. hệ bài tiết.

d)

D. hệ sinh dục.

4.

Câu 7. Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

A. 3 phần : đầu, thân và chân

b)

B. 2 phần : đầu và thân

c)

C. 3 phần : đầu, thân và các chi

d)

D. 3 phần : đầu, cổ và thân

5.

Câu 5. Trong giới Động vật, loài sinh vật nào hiện đứng đầu về mặt tiến hóa ?

a)

A. Con người

b)

B. Gôrila

c)

C. Đười ươi

d)

D. Vượn

6.

Câu 4. Con người khác với động vật có vú ở điểm nào sau đây ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Biết chế tạo công cụ lao động vào những mục đích nhất định

c)

C. Biết tư duy

d)

D. Có ngôn ngữ (tiếng nói và chữ viết)

7.

Câu 3. Con người là một trong những đại diện của

a)

A. lớp Chim.

b)

B. lớp Lưỡng cư.

c)

C. lớp Bò sát.

d)

D. lớp Thú.

8.

Câu 1. Tế bào động vật gồm mấy phần chính?

a)

A. 1 phần

b)

B. 2 phần

c)

C. 3 phần

d)

D. 4 phần

9.

sự luân chuyển bạch huyết là?

a)

mao machjbh->mạch bh->hạch bh->mạch bh->ống bh->T.M

b)

mao machjbh-->hạch bh->mạch bh->ống bh->T.M

c)

mao machjbh-->hạch bh->mạch bh->ống bh->T.M->ống bh

d)

mao machjbh-->hạch bh->mạch bh->ống bh->T.M->mạch bh

10.

động mạch sơ vữa là?

a)

lòng động mạch rộng

b)

lòng động mạch hẹp

c)

lòng động mạch hẹp và xù xì

d)

lòng động mạch rộng và xù xì

11.

máu theo tĩnh mạch chủ về đâu?

a)

tâm nhĩ phải

b)

tâm nhĩ trái

c)

tâm thất trái

d)

tâm thất phải

12.

loại mạch nào nối giữa tĩnh mạch và động mạch

a)

mao mạch,tĩnh mạch

b)

mao mạch,động mạch

c)

mao mạch

d)

các loại mạch

13.

tâm nhĩ được nghỉ bao nhiêu dây

a)

0,1

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,7

14.

thành cơ nào dầy nhất

a)

tâm nhĩ phải

b)

tâm thất phải

c)

tâm nhĩ trái

d)

tâm thất trái

15.

huyết áp tối thiểu và tối đacủa người bình thường là?

a)

60-120

b)

70-110

c)

70-120

d)

60-110

16.

máu vận chuyển trong hệ mạch chủ yếu là ?

a)

sức đẩy của tim

b)

sự co bóp cơ bắp quanh thành mạch

c)

hệ thống van một chiều

d)

sự co bóp và van 1 chiều

17.

máu vận chuyển trong tĩnh mạch

a)

sự co bóp cơ bắp quanh thành mạch

hệ thống van một chiều

b)

sức đẩy của tim

sự co bóp cơ bắp quanh thành mạch

c)

sức đẩy của tim


sự co bóp và van 1 chiều

d)

sự co bóp và van 1 chiều

18.

chọn câu đúng

a)

lồi cằm xương mặt ở người phát triển

b)

cột sống hình cung

c)

lồng ngực nở sang 2 bên

d)

lồi cằm phát triển và lồng ngực nở sang 2 bên

19.

nơi xảy ra trao đổi khí ở phổi là?

a)

phế quản

b)

khí quản

c)

xoang mũi

d)

phế nang

20.

các mao mạch của xoang mũi có chức năng

a)

sởi ấm không khí trước khi vào phổi

b)

thực hiện trao đổi khí với môi trường

c)

giữ bụi

d)

cả 3 đúng

21.

tuyến amiddan nằm ở đâu?

a)

xoang mũi

b)

phế quản

c)

họng

d)

thanh quản

22.

khí quản được cấu tạo bởi

a)

một nửa bằng sụn,1 nửa bằng xương

b)

các vòng sụn hoàn toàn

c)

các vòng sụn khuyết

d)

bằng xương

23.

vừa tham gia dẫn khí vừa là bộ phận phát âm là?

a)

khí quản

b)

phổi

c)

thanh quản

d)

phế quản

24.

cử động hô hấp là?

a)

một lần hít vào và một lần thở ra

b)

tập hượp các làn hít vào và thở ra trong một phút

c)

tập hượp các làn hít vào và thở ra trong một giây

d)

tập hượp các làn hít vào và thở ra trong một giờ

25.

động tác hít vào bình thường do?

a)

cơ liên sườn ngoài và cơ hoành dãn

b)

cơ liên sườn ngoài co và cơ hoành co

c)

cơ liên sườn ngoài co và cơ hoành dãn

d)

cơ liên sườn ngoàidãn và cơ hoành co

26.

lượng khí đưa vào phổi qua một lần hít vào bình thường là?

a)

500ml

b)

350ml

c)

800ml

d)

1000ml

27.

đặc điểm xương người thích nghi với dáng đứng thẳng là?

a)

cột sống 4 chỗ cong,xương chậu nở,lồng ngực nở sang 2 bên

b)

xương taycác khớp linh hoạt ,ngón cái đối diện 4 ngón còn lại

c)

bàn chân hình vòm,xương gót phát triển về phía sau

d)

cả 3 đúng

28.

để tránh cong vẹo cột sống phải

a)

không nên mang vác quá sức chụi đựng

b)

không mang vác lệch về 1 bên liên tục

c)

khi ngồi cần ngay ngắn

d)

cả 3 đúng

29.

đặc điểm chỉ có ở người không có ở động vật?

a)

xương sọ lớn hơn mặt

b)

cơ nét mặt phát triển

c)

khớp chậu dùi có cấu tạo hình cầu ,hố khớp sâu

d)

cả 3 đúng

30.

thao tác cần thực hiện trước tiên khi gặp người gãy xương là?

a)

tiến hành sơ cứu

b)

nắn lại chỗ xương bị gãy

c)

trở ngay đến bệnh viện

d)

đặt nạn nhân nằm yên

31.

phương pháp sơ cứu người bị gãy xương cẳng tay?

a)

buộc định vị

b)

lót gạc phía trong 2 đầu xương gãy,dạt nẹp gỗ rồi nep

c)

cả 2 đúng

32.

chức năng của huyết tương là?

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng ,hooc môn ,kháng thể

b)

vận chuyển muối khoáng và chất thải

c)

tiêu hủy chất thải ,thừa

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng ,hooc môn ,kháng thể,vận chuyển muối khoáng và chất thải

33.

máu từ phổi về tim đỏ tươi ,máu từ tế bào về tim đỏ thẫm vì?

a)

máu từ phổi về tim mang nhiều CO2 và máu từ tế bào về tim mang nhiều O2

b)

máu từ phổi về tim mang nhiều O2 và máu từ tế bào về tim không có CO2

c)

máu từ phổi về tim mang nhiều O2 và máu từ tế bào về tim mang nhiều CO2

d)

cả 3 đúng

34.

chọn câu đúng?

a)

môi trường trong gồm máu nước mô bạch huyết

b)

nước mô thẩm thấu qua thành mạch bạch huyết tạo ra bạch huyết

c)

bạch huyết luân chuyển trong cơ thể qua phân hệ lớn nhỏ

d)

cả 3 đúng

35.

sự thực bào là?

a)

các bạch cầu hình thành chân giả bắt nuốt và tiêu hóa vi khuẩn

b)

các bạch cầu đánh và tiêu hủy vi khuẩn

c)

các bạch cầu bao vây làm vi khuẩn bị đói chết

d)

cả 3 đúng

36.

tế bào lim phô T phá hủy các tế bào bị nhiễm bệnh

a)

tiết ra protein đặc hiệu làm tan màng tế bào bị nhiễm

b)

nuốt và tiêu hóa tế bào nhiễm

c)

ngăn cản sự trao đổi chất của các tế bào bị nhiễm

d)

tất cả đúng

37.

bạch cầu bảo vệ cơ thể bằng?

a)

sự thực bào do các bạch cầu trung tính và đại thực bào thực hiện

b)

tiết ra các kháng thể để vô hiệu hóa các kháng nguyên do các bạch cầu limphoB thực hiện

c)

phá hủy các tế bào cơ thể đã nhiễm bệnh do tế bào lim phô T thực hiện

d)

cả 3 đúng

38.

bạch huyết khác với máu ?

a)

không có hồng cầu ,tiểu cầu ít

b)

có ít hồng cầu ,nhiều tiểu cầu

c)

nhiều hồng cầu ,không có tiểu cầu

d)

có bạch cầu,hồng cầu ,không có tiểu cầu

39.

khi băng bó vết thương chảy máu động mạch cổ tay cần?

a)

tìm vị trí và bóp mạnh động mạch cánh tay để làm ngừng chảy máu trong vài phút

b)

buộc garo ở vị trí cao hơn vết thương về phía tim với lực ép đủ để cầm máu

c)

sát trùng vết thương ,đặt gạc bông lên miệng vết thương ,băng lại rồi đưa ngay đến bệnh viện.

d)

cả 3 đúng

40.

câu nào đúng

a)

hô hấp gồm 3 giai đoạn là sự thở,sự trao đổi khí ở phổi ,trao đổi khí ở tế bào

b)

sự thở giúp thông khí ở phổi ,tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục

c)

thực chất sự trao đổi khí ở tế bào là môi trường cho tế bào oxi,nhận lại từ tế bào cacbonic

d)

cả 3 đúng

41.

cấu tạo bởi 15-20 vòng sụn khuyết xếp chồng lên nhau là của

a)

mũi

b)

họng

c)

thanh quản

d)

khí quản

e)

phế quản

42.

cấu tạo bởi các vòng sụn,nơi tiếp xúc với phế nang thì không có vòng sụn mà là các thớ cơ

a)

thanh quản

b)

khí quản

c)

phế quản

d)

họng

43.

có nhiều lông cản bụi ,nhiều chất nhầy và mao mạch,thêm hệ thống các xương xoăn

a)

mũi

b)

họng

c)

thanh quản

44.

có tuyến amidan chứa tế bào limpho

a)

họng

b)

mũi

c)

thanh quản

d)

phổi

45.

có sụn thanh thiệt ,cử động được đậy kín đường hô hấp khi ăn

a)

khí quản

b)

khí quản nhỏ

c)

thanh quản

d)

họng

46.

đặc điểm cấu tạo của các cơ quan trong đường dẫn khí?

a)

có lớp niêm mạc tiết chất nhầy lót bên trong đường dẫn khí

b)

lớp niêm mạc có các mao mạch dầy đặc ,căng máu và ấm ,đặc biệt ở mũi và phế quản

c)

cả 2 đúng

47.

chọn câu đúng

a)

phổi có 2 lớp màng,giữa có dịch giúp cho phổi nở rộng,700-800 phế nang làm tăng trao đổi khí

b)

phổi có thể nở ra theo lồng ngực

c)

cơ hoành co làm lồng ngực nở về 2 bên

d)

cả 3 đúng

48.

chọn câu đúng

a)

cơ liên sườn phối hợp hoạt động để tăng thể tích lồng ngực khi hít vào

b)

cơ liên sườn ngoài và cơ hoành dãn làm lồng ngực nhỏ lại trở về vị trí ban đầu

c)

dung tích phổi phụ thuộc vào tầm vóc giới tính ,tình trạng sức khỏe và sự luyện tập của bản thân mỗi người

d)

cả 3 đều đúng

49.

sự khuếch tán O2,CO2 trong trao đổi khí được thực hiện

a)

nồng độ oxi trong không khí ở phế nang cao hơn trong máu mao mạch

b)

nồng độ oxi trong máu cao hơn trong tế bào nên oxi khuếch tán từ máu vào tế bào

c)

nồng độ CO2 trong tế bào cao hơn trong máu nên CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu

d)

cả 3 đúng

50.

các biện pháp bảo vệ đường hô hấp là ?

1.trồng nhiều cây xanh nơi công sở ,đường phồ ,trường học

2.đeo khẩu trang nơi có nhiều bụi

3.thỉnh thoảng làm vệ sinh nơi ở

4.nơi làm việc có đủ nắng gió và không ẩm thấp

5.hạn chế khạc nhổ bừa bãi

6.không hút thuốc lá nhất là ở nơi công cộng

7.hạn chế sử dụng các thiết bị có chất thải độc hại

a)

1,2,3,4,6

b)

2,4,5,6,7

c)

1,2,4,6,7

d)

1,3,4,5,7