Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện tập cấu trúc tế bào

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cho phép xác định 1 tế bào của sinh vật nhân chuẩn hay của 1 sinh vật tiền nhân là

a)

Vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của axit nuclêic và prôtêin.

b)

vật liệu di truyền được phân tách khỏi phần còn lại của tế bào bằng 1 rào cản bán thấm.

c)

nó có vách tế bào.

d)

tế bào di động

2.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

c)

màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

3.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

b)

Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn.

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.

d)

Tiêu tốn ít thức ăn.

4.

Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:

1. có kích thước bé.

2. sống kí sinh và gây bệnh.

3. cơ thể chỉ có 1 tế bào.

4. chưa có nhân chính thức.

5. sinh sản rất nhanh.

Câu trả lời đúng là:

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 3, 4, 5.

c)

1, 2, 3, 5.

d)

1, 2, 4, 5.

5.

Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của

a)

Thành tế bào.

b)

Màng.

c)

Vùng tế bào.

d)

Vùng nhân.

6.

Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ


a)

Thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.

b)

Màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân.

c)

Màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi.

7.

. Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

Màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.

b)

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.

c)

Vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông.

d)

Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.

8.

Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là

a)

Các phân tử axitnucleeic.

b)

Nuclêopotêin.

c)

Hệ gen.

d)

Các phân tử axit đêôxiribônuclêic.

9.

. Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là

a)

Nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào.

b)

Bảo vệ nhân.

c)

Nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường.

d)

Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.

10.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa


B

a)

Các bào quan không có màng bao bọc.

b)

.Chỉ chứa ribôxom và nhân tế bào.

c)

Chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

11.

. Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Lạp thể.

b)

Ti thể.

c)

Bộ máy gôngi.

d)

Ribôxôm.

12.

Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào

a)

Vi khuẩn.

b)

Nấm .

c)

Động vật.

d)

Thực vật.

13.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

b)

Phải bao bọc xung quanh tế bào .

c)

Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào .

d)

Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

14.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

Một cách tuỳ ý.

b)

Một cách có chọn lọc .

c)

Chỉ cho các chất vào.

d)

Chỉ cho các chất ra.

15.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

a)

A. protein.

b)

Photpholipit.

c)

Cacbonhidrat.

d)

Colesteron.

16.

Những thành phần không có ở tế bào động vật là

a)

Không bào, diệp lục.

b)

Màng xellulôzơ, không bào.

c)

Màng xellulôzơ, diệp lục.

d)

Diệp lục, không bào.

17.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

a)

Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.

b)

Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

c)

Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

d)

Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.

18.

Không bào trong đó chứa nhiều sắc tố thuộc tế bào

a)

Lông hút của rễ cây.

b)

Cánh hoa.

c)

Đỉnh sinh trưởng.

d)

Lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn.

19.

Không bào trong đó tích các chất độc, chất phế thải thuộc tế bào

a)

Lông hút của rễ cây.

b)

Cánh hoa.

c)

Đỉnh sinh trưởng.

d)

Lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn.

20.

Không bào trong đó chứa các chất khoáng, chất tan thuộc tế bào

a)

Lông hút của rễ cây.

b)

Cánh hoa.

c)

Đỉnh sinh trưởng.

d)

Lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn.

21.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Biểu bì.

d)

Cơ.

22.

Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

Hồng cầu.

b)

Cơ tim.

c)

Biểu bì.

d)

Xương.

23.

Các ribôxôm được quan sát thấy trong các tế bào chuyên hoá trong việc tổng hợp

a)

Lipit.

b)

Pôlisáccarit.

c)

Prôtêin.

d)

Glucô.

24.

Trong tế bào , bào quan có kích thước nhỏ nhất là

a)

Ti thể

b)

Ribôxôm.

c)

Lạp thể.

d)

Trrung thể.

25.

. Trong tế bào, protein được tổng hợp ở

a)

Riboxom

b)

Nhân tế bào.

c)

Bộ máy gôngi.

d)

Ti thể.

26.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là

a)

Riboxom.

b)

Bộ máy gongi.

c)

Lưới nội chất.

d)

Ti thể.

27.

Bào quan chỉ có ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật là

a)

Ti thể.

b)

Lưới nội chất.

c)

Bộ máy gongi.

d)

Trung thể.

28.

. Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là

a)

Ti thể.

b)

Trung thể.

c)

Lục lạp.

d)

Lưới nội chất hạt.

29.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là

a)

Ti thể.

b)

Trung thể.

c)

Lục lạp.

d)

Lưới nội chất hạt.

30.

Grana là cấu trúc có trong bào quan

a)

Ti thể.

b)

Trung thể.

c)

Lục lạp.

d)

Lizoxom.

31.

Bào quan là nơi lắp ráp và tổ chức của các vi ống là

a)

Ti thể.

b)

Trung thể.

c)

Lạp thể.

d)

Không bào.

32.

Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ


D. cả A, B và C.

a)

Trao đổi chất với môi trường

b)

Tổng hợp prôtêin.

c)

Chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại đối với cơ thể.

d)

Cung cấp năng lượng.

33.

Ở người, loại tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là

a)

Hồng cầu.

b)

Biểu bì da.

c)

Bạch cầu.

d)

Cơ.

34.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là

a)

Riboxom.

b)

Bộ máy gongi.

c)

Lưới nội chất.

d)

Ti thể.

35.

Ở người, loại tế bào có nhiều ti thể nhất là

a)

Tế bào cơ tim.

b)

Bạch cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Hồng cầu.

36.

Ribôxôm định khu

.

a)

Trên bộ máy Gôngi.

b)

Trong lục lạp.

c)

Trên mạng lưới nội chất hạt.

d)

Trên mạng lưới nội chất trơn

37.

Lục lạp là loại bào quan chỉ có ở tế bào

a)

Thực vật.

b)

Động vật.

c)

Vi khuẩn.

d)

Nấm.

38.

Các bào quan có axitnucleic là

a)

Ti thể và không bào.

b)

Không bào và lizôxôm.

c)

Lạp thể và lizôxôm.

d)

Ti thể và lạp thể.

39.

Tế bào thực vật không có trung tử nhưng vẫn tạo thành thoi vô sắc để các nhiễm sắc thể phân li về các cực của tế bào là nhờ

a)

Các vi ống.

b)

Ti thể.

c)

Lạp thể.

d)

Mạch dẫn.

40.

Sự khác biệt chủ yếu giữa không bào và túi tiết là

a)

Không bào di chuyển tuơng đối chậm còn túi tiết di chuyển nhanh.

b)

Màng không bào dày, còn màng túi tiết mỏng.

c)

Màng không bào giàu cácbonhiđrat, còn màng túi tiết giàu prôtêin.

d)

Không bào nằm gần nhân, cond túi tiết nằm gần bộ máy Gôngi.

41.

Loại tế bào cho phép nghiên cứu lizôxôm 1 cách dễ dàng nhất là

a)

Tế bào cơ.

b)

Tế bào thần kinh.

c)

Tế bào lá của thực vật.

d)

Tế bào bạch cầu có khả năng thực bào.

42.

Nhiều tế bào động vật được ghép nối với nhau một cách chặt chẽ nhờ

a)

Các bó vi ống.

b)

Các bó vi sợi.

c)

Chất nền ngoại bào.

d)

Các bó sợi trung gian.

43.

Bộ phận của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulôzơ là


a)

Màng sinh chất.

b)

Màng nhân.

c)

Lục lạp.

d)

Thành tế bào.

44.

Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm

a)

Ribôxôm, ti thể, lục lạp .

b)

Lizoxôm, ti thể, peroxixôm.

c)

Nhân, ti thể, lục lạp

d)

Nhân, ribôxôm, lizôxôm.

45.

Trong tế bào, các bào quan chỉ có 1 lớp màng bao bọc là

a)

Ti thể, lục lạp.

b)

Ribôxôm, lizôxôm.

c)

Lizôxôm, perôxixôm.

d)

Perôxixôm, ribôxôm.

46.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là

a)

Lizôxôm.

b)

Perôxixôm.

c)

Gliôxixôm.

d)

Ribôxôm.

47.

Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải " cắt " chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là

a)

Lưới nội chất.

b)

Không bào

c)

Lizôxôm.

d)

Ribôxôm.

48.

Ở tế bào thực vật, bào quan chứa enzim phân huỷ các axit béo thành đường là

a)

Lizôxôm.

b)

Ribôxôm.

c)

Lục lạp.

d)

Gioxixôm.

49.

Loại tế bào cho phép nghiên cứu lizôxôm 1 cách dễ dàng nhất là

a)

Tế bào cơ.

b)

Tế bào thần kinh.

c)

Tế bào lá của thực vật.

d)

Tế bào bạch cầu có khả năng thực bào.

50.

Bộ máy Gôngi không có chức năng

a)

Gắn thêm đường vào prôtêin.

b)

Bao gói các sản phẩm tiết.

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tạo ra glycôlipit