NEW
Font size
Worksheetsân oán giang hồ nuôi ta lớn,giang hồ hiểm ác dạy ta khôn
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 1: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo thành phần?
A. Công nghiệp, xây dựng.
B. Khu vực kinh tế trong nước. .
C. Vùng kinh tế.
D. Tiểu vùng kinh tế.
Câu 2: Loại vật nuôi nào sau đây thường phân bố nhiều ở các khu vực đồng cỏ?
A. Lợn.
B. Bò.
C. Dê.
D. Gia cầm.
Câu 3: Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu để
A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.
B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.
C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
D. cung cấp năng lượng cho các ngành khác.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?
A. Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng.
B. Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.
C. Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.
D. Trực tiếp tạo ra các hàng hoá trao đổi.
Câu 5: Đối tượng của giao thông vận tải là
A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra. B. sự chuyên chở người, hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.
B. sự chuyên chở người, hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không,
Câu 6: Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
A. diện tích rộng lớn.
B. nhiều kim loại, điện.
C. lao động trình độ cao.
D. tài nguyên đa dạng.
Câu 7: Đặc điểm của thương mại là
A. chỉ hoạt động trong một quốc gia.
B. hoạt động theo quy luật cung, cầu.
C. sản xuất ra khối lượng của cải mới.
D. chỉ phục vụ cho đời sống nhân dân.
Câu 8: Châu lục có số cảng biển với lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất là A. châu Âu. B. châu Á. C. châu Mĩ. D. châu Phi.
A. châu Âu.
B. châu Á.
C. châu Mĩ.
D. châu Phi.
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?
A. Khu vực có ranh giới rõ ràng.
B. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.
C. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
D. Gắn với các đô thị vừa và lớn.
Câu 10: Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng như thế nào đến ngành dịch vụ?
A. Quyết định sự phát triển dịch vụ.
B. Quyết định đến cơ cấu dịch vụ.
C. Ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố dịch vụ.
D. Làm thay đổi phương thức sản xuất ngành dịch vụ.
Câu 11: Điều kiện tự nhiên tác động đến đô thị hóa như thế nào?
A. Quy định lối sống ở các đô thị.
B. Tạo động lực phát triển đô thị.
C. Quy định việc bố trí cơ sở hạ tầng.
D. Quy định cơ cấu lao động đô thị.
Câu 12: Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong các quá trình sản xuất?
A. Thị trường.
B. Nguồn lao động.
C. Vị trí địa lí.
D. Điều kiện tự nhiên.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?
A. Trung Quốc và Nhật Bản là hai nước đông dân nhất.
B. Châu Mĩ chiếm tỉ trọng dân số cao nhất thế giới.
C. Tốc độ gia tăng dân số của thế giới đã chậm lại.
D. Hoa Kì và Trung Quốc là hai nước đông dân nhất.
Câu 14: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?
A. Công nghiệp, xây dựng.
B. Khu vực kinh tế trong nước.
C. Vùng kinh tế.
D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 15: Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?
A. Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.
B. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
C. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.
D. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
Câu 16: Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là
A. gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.
B. ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.
C. là hình thức tổ chức lãnh thổ đơn giản nhất.
D. các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.
Câu 17: Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?
A. Vị trí địa lí.
B. Đặc điểm dân số.
C. Văn hóa, lịch sử.
D. Điều kiện tự nhiên.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?
A. Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.
B. Châu Á chiếm tỉ trọng dân số thấp nhất thế giới.
C. Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn.
D. Quy mô dân số không đều giữa các châu lục.
Câu 19: Tỉ lệ người biết chữ và số năm đi học trung bình của người dân là biểu hiện chủ yếu của cơ cấu dân số theo
A. tuổi.
B. giới.
C. lao động.
D. văn hóa.
Câu 20: Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?
A. Nguồn vốn.
B. Sinh vật.
C. Khoa học - công nghệ.
D. Thương hiệu quốc gia.
Câu 21: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo thành phần?
A. Công nghiệp, xây dựng.
B. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
C. Vùng kinh tế.
D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 22: Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp là
A. cây trồng.
B. vật nuôi.
C. đất trồng.
D. mặt nước.
Câu 23: Loại vật nuôi nào sau đây thường phân bố nhiều ở các vùng sản xuất lương thực?
A. Lợn.
B. Bò.
C. Dê.
D. Trâu.
Câu 24: Đặc điểm của du lịch là
A. không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
B. khách du lịch ít phải thực hiện di chuyển.
C. hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.
D. không phụ thuộc vào thu nhập, độ tuổi.
Câu 25: Châu lục nào sau đây có số sân bay nhiều nhất thế giới?
A. Châu Âu.
B. Châu Á.
C. Châu Phi.
D. Châu Mĩ.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
A. Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên
B. Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất.
C. Ít có mối liên hệ trong quá trình sản xuất.
D. Không gian phân bố tập trung, nhỏ hẹp.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò về mặt xã hội của du lịch?
A. Mang về nguồn thu ngoại tệ.
B. Sử dụng hiệu quả tài nguyên.
C. Tạo thêm được nhiều việc làm.
D. Khôi phục và tôn tạo môi trường
Câu 28: Hệ thống đường sông, hồ nằm ở châu Á là
A. sông Dương Tử
B. sông Mi-xi-xi-pi.
C. sông Vôn-ga.
D. sông Nin.
Câu 29: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
A. vốn và thị trường. B. dân cư, lao động.
A. vốn và thị trường
B. dân cư, lao động.
C. vị trí địa lí.
D. tài nguyên thiên nhiên.
Câu 30: Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải?
A. Quyết định đến sự hoạt động của các phương tiện vận tải.
B. Là khách hàng không thể thiếu của ngành giao thông vận tải.
C. Cơ sở để tăng cường đầu tư, hiện đại hóa giao thông vận tải.
D. Là một cơ sở để hình thành nên mạng lưới giao thông vận tải.
Câu 31: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới tốc độ của thiết bị viễn thông?
A. Nguồn vốn đầu tư.
B. Khoa học - công nghệ.
C. Quy mô dân số.
D. Sự phân bố dân cư.
Câu 32: Sự phát triển và phân bố của công nghiệp thực phẩm phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?
A. Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.
B. Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
C. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.
D. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
Câu 33: Các loại cây trồng vật nuôi là
A. đối tượng sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
B. tư liệu sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
C. phương tiện sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
D. thị trường tiêu thụ của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
Câu 34: Loại vật nuôi nào sau đây được phân bố rộng rãi nhất?
A. Dê.
B. Bò.
C. Trâu.
D. Gia cầm.
Câu 35: Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
A. khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.
B. chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng.
C. dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ.
D. khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế?
A. Tạo thêm việc làm, tăng thu nhập.
B. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
C. Làm thay đổi sự phân công lao động.
D. Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông đối với đời sống nhân dân?
A. Thực hiện giao lưu kinh tế giữa các vùng.
B. Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.
C. Tạo điều kiện cần thiết cho kinh tế phát triển.
D. Tác động mạnh đến quá trình công nghiệp hóa.
Câu 38: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI NĂM 2000 VÀ 2019 (Đơn vị: %)
Năm
Loại cây
2000
2019
Lúa gạo
29,1
24,6
Lúa mì
28,4
24,9
Ngô
28,8
37,3
Cây lương thực khác
13,7
13,2
Tổng số
100,0
100,0
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng lương thực của thế giới, năm 2000 và năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Kết hợp.
C. Miền.
D. Đường.
Câu 39: Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
A. sử dụng dịch vụ của nhiều ngành.
B. sử dụng thiết bị có sẵn trong không gian.
C. chỉ sử dụng cho phát triển kinh tế.
D. chỉ phục vụ cho đời sống của nhân dân.
Câu 40: Châu lục nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới?
A. Châu Âu.
B. Châu Mĩ.
C. Châu Phi.
D. Châu Á.
Câu 41: Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SỐ DÂN, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC ĐẦU NGƯỜI CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2019 (Đơn vị: %)
Năm
Tiêu chí
2000
2005
2010
2015
2019
Sản lượng lương thực
100
102,6
120,2
123,8
143,9
Bình quân lương thực
100
96,4
106,2
103,1
114,6
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực và bình quân lương thực của thế giới, giai đoạn 2000 - 2019?
A. Sản lượng lương thực giảm liên tục
B. Sản lượng lương thực tăng liên tục.
C. Bình quân lương thực tăng liên tục
D. Bình quân lương thực giảm liên tục
Câu 42: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG KHAI THÁC DẦU MỎ CỦA LIÊN BANG NGA, Ả-RÂP-XÊ-ÚT VÀ HOA KỲ
NĂM 2020 (Đơn vị: triệu tấn)
Quốc gia
Liên bang Nga
Ả-rập-xê-út
Hoa Kỳ
Sản lượng k.thác dầu mỏ
524,4
519,6
712,7
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng khai thác dầu mỏ của các quốc gia trên, năm 2020?
A. Liên bang Nga cao hơn Hoa Kỳ
B. Hoa Kỳ cao hơn Liên bang Nga.
C. Ả-rập-xê-út cao hơn Hoa Kỳ.
D. Liên bang Nga thấp hơn Ả-rập-xê-út.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
A. Lãnh thổ không lớn.
B. Phân bố gần vùng nguyên liệu.
C. Không có mối liên hệ.
D. Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu.
Câu 44: Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Đặc điểm dân số.
C. Văn hóa, lịch sử.
D. Điều kiện tự nhiên.
Câu 45: Các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển thương mại là
A. phát triển kinh tế, khoa học công nghệ, dân số.
B. cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí, cơ cấu ngành kinh tế.
C. tốc độ tăng kinh tế, kĩ thuật sản xuất, giao thông.
D. dân cư, cơ sở hạ tầng, các mối liên kết về kinh tế.
Câu 46: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới quy mô ngành bưu chính viễn thông?
A. Khoa học - công nghệ.
B. Sự phân bố các ngành kinh tế.
C. Trình độ phát triển kinh tế.
. D. Sự phân bố dân cư.
Câu 47: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: triệu tấn)
Quốc gia
Việt Nam
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Khai thác
3,8
7,5
2,1
Nuôi trồng
4,8
6,0
0,9
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của một số nước Đông Nam Á, năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Cột.
C. Miền.
D. Đường.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?
A. Đối tượng sản xuất là đất trồng
B. Phân bố tương đối rộng rãi.
C. Ít phụ thuộc vào tự nhiên.
D. Ít có mối liên hệ với ngành khác.
Câu 49: Loại vật nuôi nào sau đây được phân bố nhiều ở vùng khô hạn?
A. Dê.
B. Lợn.
C. Gia cầm.
D. Trâu.
Câu 50: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
A. gắn liền với việc sử dụng máy móc.
B. có tính chất tập trung cao độ.
C. phân bố linh hoạt theo không gian.
D. phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế?
A. Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.
B. Nâng cao trình độ văn minh cho xã hội.
C. Giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.
