wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

. Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Đồng thời cả người bán và người mua

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia.

2.

Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi:

a)

Sự ưa thích của cá nhân bạn

b)

Giá tiền của từng loại hình giải trí

c)

Giá trị của từng loại hình giải trí

d)

Tất cả các điều nêu trên

3.

Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm:

a)

Được bán rộng rãi với giá hạ

b)

Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao.

c)

Có kiểu dáng độc đáo

d)

Có nhiều tính năng mới.

4.

Có thể nói rằng:

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa.

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau.

c)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

. Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng.

5.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có:

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Ước muốn

6.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào:

a)

Giá của hàng hoá đó cao hay thấp

b)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm.

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm.

7.

Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thoả mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra:

a)

Ít nhất phải có 2 bên

b)

Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên

c)

Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (chào hàng) của bên kia

e)

Mỗi bên đều tin tưởng việc giao dịch với bên kia là hợp lý.

8.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?

a)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.

b)

Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A

c)

Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy

cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn.

d)

Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng.

9.

Theo quan điểm Marketing thị trường của doanh nghiệp là:

a)

Tập hợp của cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất định

b)

Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp

c)

Tập hợp của những nguời mua thực tế và tiềm ẩn

d)

Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai.

e)

Không câu nào đúng.

10.

Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketing đã được bàn đến trong sách?

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Marketing

e)

Bán hàng

11.

Quan điểm ………….. cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất và vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm.

a)

Sản xuất

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

marketing

e)

Bán hàng

12.

Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ với

a)

a. Hàng hoá được sử dụng thường ngày

b)

b. Hàng hoá được mua có chọn lựa

c)

c. Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt

d)

d. Hàng hoá mua theo nhu cầu thụ động.

13.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

a)

a. Mục đích của doanh nghiệp

b)

b. Sự thoả mãn của người tiêu dùng

c)

c. Phúc lợi xã hội

d)

d. (b) và (c)

e)

e. Tất cả những điều nêu trên.

14.

Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải sản xuất

cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận?

a)

a. Quan điểm sản xuất

b)

b. Quan điểm sản phẩm

c)

c. Quan điểm bán hàng

d)

d. Quan điểm Marketing

15.

. Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Phân tích các cơ hội thị trường, (2) Thiết lập chiến lược Marketing, (3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (4) Hoạch định chương trình Marketing, (5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing.

Trình tự đúng trong quá trình này là:

a)

a. (1) (2) (3) (4) (5)

b)

b. (1) (3) (4) (2) (5)

c)

c. (3) (1) (2) (4) (5)

d)

d. (1) (3) (2) (4) (5)

e)

e. Không câu nào đúng

16.

1. Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường

Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

a. Các trung gian Marketing

b)

b. Khách hàng

c)

c.Tỷ lệ lạm phát hàng năm.

d)

d. Đối thủ cạnh tranh.

17.

2. Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

a. Dân số

b)

b. Thu nhập của dân cư.

c)

c. Lợi thế cạnh tranh.

d)

d. Các chỉ số về khả năng tiêu dùng.

18.

3. Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian

Marketing ?

a)

a. Đối thủ cạnh tranh.

b)

b. Công chúng.

c)

c. Những người cung ứng.

d)

d. Công ty vận tải, ô tô.

19.

4. Tín ngưỡng và các giá trị ……… rất bền vững và ít thay đổi nhất.

a)

a. Nhân khẩu

b)

b. Sơ cấp

c)

c. Nhánh văn hoá

d)

d. Nền văn hoá

20.

6. Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

a. Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá.

b)

b. Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.

c)

c. Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá.

d)

d. Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thi văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng.

21.

7. Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:

a)

a. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được.

b)

b. Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được.

c)

c. Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó.

d)

d. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được.

22.

8. Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng:

a)

a. Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ.

b)

b. Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ.

c)

c. Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí.

d)

d. Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp.

23.

9. Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

a. Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.

b)

b. Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

c. Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp.

d)

d. Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

e)

e. Tất cả điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, nguy cơ.

24.

10. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

a)

a. Quy mô và tốc độ tăng dân số.

b)

b. Cơ cấu tuổi tác trong dân cư.

c)

c. Cơ cấu của ngành kinh tế.

d)

d. Thay đổi quy mô hộ gia đình.

25.

11. Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:

a)

a. Thu nhập của dân cư không đều.

b)

b. Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm

c)

c. Nhu cầu của dân cư khác nhau.

d)

d. Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing.

26.

12. Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:

a)

a. Cạnh tranh mong muốn.

b)

b. Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm.

c)

c. Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm.

d)

d. Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu.

27.

13. Các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ cho quá trình sản xuất để kiếm lợi nhuận và thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường ……

a)

a. Mua đi bán lại.

b)

b. Quốc tế.

c)

c. Công nghiệp.

d)

d. Tiêu dùng.

e)

e. Chính quyền.

28.

II. Các câu sau đây đúng hay sai?

a)

1. Những yếu tố thuộc môi trường kinh tế thường có ít giá trị cho việc dự báo tiềm năng của một đoạn thị trường cụ thể.

b)

2. Công ty nghiên cứu thị trường là một ví dụ cụ thể về trung gian marketing

c)

3. Nói chung thì các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô của doanh nghiệp được coi là yếu tố mà doanh nghiệp không kiểm soát được.

d)

4. Môi trường công nghệ là một bộ phận trong môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp

e)

Các yếu tố thuộc môi trường Marketing luôn chỉ tạo ra các mối đe doạ cho doanh nghiệp.

29.

1. Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường

có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dung?

a)

a. Kinh tế

b)

b. Văn hoá

c)

c. Chính trị

d)

d. Khuyến mại

e)

e. Không câu nào đúng.

30.

2. Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp… là ví dụ về các nhóm:

a)

a. Thứ cấp

b)

b. Sơ cấp

c)

c. Tham khảo trực tiếp

d)

d. (b) và (c)

e)

e. (b) và (a)

31.

3. Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là:

a)

a. Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

b. Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng.

c)

c. Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d)

d. Thông tin thứ cấp.

32.

4. Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là:

a)

a. Bảo lưu có chọn lọc

b)

b. Tri giác có chọn lọc

c)

c. Bóp méo có chọn lọc.

d)

d. Lĩnh hội có chọn lọc.

33.

5. Khái niệm “động cơ” được hiểu là: a.

a)

a. Hành vi mang tính định hướng

b)

b. Nhu cầu có khả năng thanh toán.

c)

c. Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thoả mãn nhu cầu đó.

d)

d. Tác nhân kích thích của môi trường.

34.

6. Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dung; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiẹn bằng thái độ nào sau đây?

a)

a. Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp.

b)

b. Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó.

c)

c. Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó.

d)

d. Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp

e)

e. Viết thư hoặc gọi điện theo đường dây nóng cho doanh nghiệp.

35.

7. Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?

a)

a. Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện.

b)

b. An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân.

c)

c. Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện.

d)

d. Không câu nào đúng.

36.

8. Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là:

a)

a. Người quyết định

b)

b. Người ảnh hưởng

c)

c. Người khởi xướng.

d)

d. Người mua sắm.

37.

9. Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là:

a)

a. Các thuộc tính nổi bật.

b)

b. Các chức năng hữu ích

c)

c. Các giá trị tiêu dùng.

d)

d. Hình ảnh về nhãn hiệu.

38.

10. Theo định nghĩa, ………của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh.

a)

a. Nhân cách.

b)

b. Tâm lý.

c)

c. Quan niệm của bản thân.

d)

d. Niềm tin.

e)

e. Lối sống.

39.

11. Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ:

a)

a. Các tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn.

b)

b. Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn.

c)

c. Những hợp đồng, bảng báo giá … thường không nhiều trong hành vi mua của người tiêu dùng.

d)

d. Người tiêu dùng là người chuyên nghiệp hơn.

40.

12. Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có

sự khác nhau về:

a)

a. Sự chú ý.

b)

b. Nhận thức.

c)

c. Thái độ và niềm tin

d)

d. Không câu nào đúng.

e)

e. Tất cả đều đúng.

41.

13. Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin…… nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ….. lại

có vai trò quan trọng cho hành động mua.

a)

a. Cá nhân/ Đại chúng.

b)

b. Thương mại/ Đại chúng.

c)

c. Thương mại/ Cá nhân.

d)

d. Đại chúng/ Thương mại.

42.

14. Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng:

a)

a. Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn.

b)

b. Thường là như nhau.

c)

c. Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm.

d)

d. Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng.

e)

e. Thường theo ý người chồng nếu người vợ không đi làm.

43.

15. Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?

a)

a. Số lượng người mua ít hơn.

b)

b. Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp.

c)

c. Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn.

d)

d. Mang tính rủi ro phức tạp hơn.

44.

II. Các câu sau đây đúng hay sai?

a)

1. Hành vi mua của người tiêu dùng là hành động “trao tiền - nhận hàng”.

b)

2. Nếu người bán phóng đại các tính năng của sản phẩm thì người tiêu dùng

sẽ kỳ vọng nhiều vào sản phẩm, và khi sử dụng sản phẩm này thì mức độ thoả mãn của họ sẽ tăng lên.

c)

3. Một trong những khác biệt giữa người mua là các doanh nghiệp và người mua là những người tiêu dùng là các doanh nghiệp khi mua sắm thường dựa vào lý trí nhiều hơn.

d)

4. Người tiêu dùng không nhất thiết phải trải qua đầy đủ cả 5 bước trong quá trình mua hàng.

e)

5. Người sử dụng sản phẩm cũng chính là người khởi xướng nhu cầu về sản phẩm đó.

45.

II. Các câu sau đây đúng hay sai?

a)

6. Quá trình mua hàng của người tiêu dùng được kết thúc bằng hành động mua hàng của họ

b)

7. Nghề nghiệp của một người có ảnh hưởng đến tính chất của sản phẩm mà người đó lựa chọn.

c)

8. Các yếu tố tâm lý ảnh hưởng sâu rộng nhất đến tính chất của sản phẩm mà người đó lựa chọn.

d)

9. Freud cho rằng phần lớn mọi người đều không có ý thức về những yếu tố tâm lý tạo nên hành vi của họ.

e)

10. Do khi mua hàng các doanh nghiệp thường dựa vào lý trí nhiều hơn cho nên việc mua hàng của họ hầu như không có rủi ro.