Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 K10

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công cụ lao động nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin

a)

Điện thoại di động

b)

Máy tính điện tử

c)

Mạng Internet

d)

Máy thu hình

2.

Phát biểu nào sau đây được xem là đặc tính của máy tính điện tử:

a)

Có tốc độ xử lí thông chậm, độ chính xác cao

b)

Lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rộng

c)

Dung lượng ngày càng nhỏ

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ

3.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành

a)

Nghiên cứu máy tính điện tử

b)

Sử dụng máy tính điện tử

c)

Được sinh ra trong nền văn minh thông tin

d)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng

4.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao

b)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn

c)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội

d)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp

5.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

b)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó

c)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin

d)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác

6.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

b)

Chính chữ số 1

c)

Đơn vị đo lượng thông tin

d)

Một số có 1 chữ số

7.

Thế nào là mã hoá thông tin?

a)

Là biến thông tin về dạng phức tạp

b)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy

c)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ bậc cao

d)

Biến đổi thông tin thành dãy bit.

8.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

GB

d)

GHz

9.

Mùi vị là thông tin dạng:

a)

Dạng số

b)

Dạng phi số

c)

Dạng mùi vị

d)

Chưa có khả năng mã hóa, lưu trữ và xử lí

10.

1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:

a)

8

b)

255

c)

256

d)

65536

11.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Hình ảnh

b)

Văn bản

c)

Dãy bit

d)

Âm thanh

12.

Bạn Nam đến một cửa hàng sách mua 01 quyển sách Lập Trình Tin học gồm 300 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 8MB. Hỏi nếu bạn Nam có một thẻ nhớ 4GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

512

b)

4096

c)

300

d)

32

13.

Nguyên lí Phôn Nôi-Man đề cập đến vấn đề nào?

a)

Mã nhị phân, điều khiển bằng chương trình, truy cập theo địa chỉ

b)

Mã nhị phân, điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập bất kỳ

c)

Mã hoá nhị phân, điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập theo địa chỉ

d)

Điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập theo địa chỉ

14.

Trong máy tính, bộ xử lí trung tâm (CPU) là:

a)

Nơi nhập thông tin cho máy

b)

Nơi xử lí, quyết định, điều khiển hoạt động của máy

c)

Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng

d)

Nơi lưu trữ dữ liệu

15.

Hệ thống tin học gồm 3 thành phần đó là:

a)

Bộ nhớ ngoài, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người

b)

Phần cứng, bộ nhớ trong, sự quản lí và điều khiển của con người

c)

Phần cứng, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người

d)

Bộ xử lí trung tâm, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người

16.

Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng

a)

RAM là bộ nhớ có thể chỉ đọc

b)

RAM có dung lượng nhỏ hơn ROM

c)

RAM chứa một số chương trình hệ thống được nạp sẵn

d)

Thông tin trong RAM sẽ bị mất khi tắt máy

17.

Phát biểu nào sau đây về ROM là đúng

a)

ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu

b)

ROM là thiết bị vào ra

c)

ROM là bộ nhớ trong có thể đọc và ghi dữ liệu

d)

ROM là bộ nhớ ngoài

18.

Một bản nhạc trên giấy thường chứa thông tin dưới dạng nào?

a)

Hình ảnh

b)

Văn Bản

c)

Âm Thanh

d)

Màu Sắc

19.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong phát biểu sau:

a)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa

b)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét hình (máy Scan)

c)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

d)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in

20.

Để lưu trữ lâu dài dữ liệu lâu dài, ta thường sử dụng thiết bị nào:

a)

CPU

b)

ROM

c)

RAM

d)

Thiết bị nhớ flash

21.

Trình tự xử lý thông tin trong máy vi tính là:

a)

CPU -> Đĩa cứng -> Màn hình

b)

Nhận thông tin -> xử lý thông tin -> xuất thông tin

c)

Bàn phím -> CPU -> Màn hình

d)

Bàn phím -> Màn hình -> Máy in

22.

Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện:

a)

Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết

b)

Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất

c)

Thông tin trên đĩa sẽ bị mất

d)

Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình

23.

Hình thoi trong sơ đồ khối thể hiện:

a)

Các thao tác nhập, xuất dữ liệu

b)

Thao tác so sánh

c)

Các phép tính toán

d)

Trình tự thực hiện các thao tác

24.

Thuật toán có tính:

a)

Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn

b)

Tính dừng, tính liên kết, tính xác định

c)

Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

d)

Tính tuần tự: Từ input cho ra output

25.

Hình nào thể hiện các thao tác nhập xuất khi biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối

a)
b)
c)
d)
26.

Cho thuật toán được diễn tả bằng sơ đồ khối như sau:

B1: Nhập I, J

B2: Tam :=I ;

B3: I :=J ;

B4: J :=Tam ;

B5: Đưa ra kết quả I,J rồi kết thúc

Nếu Input là I = 15, J=25 thì Output sẽ là:

a)

I = 15, J=25

b)

I = 25, J=15

c)

I = 15, J=40

d)

I = 40, J=25

27.

Với N=144, M=192 hãy dựa vào thuật toán sau để tìm kết quả đúng:

B1: Nhập M, N

B2: Nếu M=N thì lấy giá trị chung rồi chuyển sang B5.

B3: Nếu M>N thì M!M - N rồi quay lại B2.

B4: N !N - M rồi quay. lại B2.

B5: Đưa ra kết quả rồi kết thúc

a)

48

b)

24

c)

12

d)

6

28.

"…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm". Các cụm từ còn thiếu lần lượt là?

a)

Input – Output - thuật toán – thao tác

b)

Thuật toán – thao tác – Input – Output

c)

Thuật toán – thao tác – Output – Input

d)

Thao tác - Thuật toán– Input – Output

29.

Cho thuật toán sau.

Bước 1. Nhập hai số thực a, b

Bước 2. Gán a:= a div b; b:= b mod a; a:= a + b

Bước 3. Xuất a, b rồi kết thúc.

Nếu cho Input a = 50, b = 25 thì Output ta nhận được là

a)

a = 3, b = 1

b)

a = 1, b = 3

c)

a = 3, b = 25

d)

a = 25, b = 3

30.

Hợp ngữ là

a)

Ngôn ngữ trong các lệnh sử dụng một số từ tiếng Anh

b)

Ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu được

c)

Ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao, ít phụ thuộc vào các loại máy cụ thể

d)

Ngôn ngữ trong các lệnh sử dụng một số từ tiếng Việt

31.

Ngôn ngữ máy là :

a)

là bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể mô tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện

b)

là ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được.

c)

là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy

d)

Cả 2 câu B, C đều đúng

32.

Câu nào là sai khi nói về đặc điểm của ngôn ngữ lập trình bậc cao:

a)

Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao phải được dịch bằng chương trình dịch máy mới hiểu và thực hiện được

b)

Ngôn ngữ bậc cao gần với ngôn ngữ tự nhiên

c)

Có tính độc lập cao, ít phụ thuộc vào các loại máy cụ thể

d)

Thực hiện được trên mọi loại máy

33.

Ngôn ngữ lập trình là :

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Hợp ngữ

c)

Ngôn ngữ bậc cao

d)

Cả 3 câu đều đúng.

34.

Chương trình dịch là chương trình:

a)

Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Chuyển đổi chương trình viết bằng hợp ngữ hoặc ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy

c)

Chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang hợp ngữ

35.

Hãy chọn phương án đúng nhất.

Các bước tiến hành để giải bài toán trên máy tính theo thứ tự là:

a)

Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán;Xác định bài toán ;Viết chương trình; Hiệu chỉnh;Viết tài liệu

b)

Xác định bài toán;Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán;Viết chương trình; Hiệu chỉnh;Viết tài liệu

c)

Xác định bài toán;Viết chương trình;Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ; Hiệu chỉnh ; Viết tài liệu

d)

Xác định bài toán;Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán;Viết tài liệu;Viết chương trình; Hiệu chỉnh

36.

Trong các lựa chọn sau, lựa chọn nào không thuộc vào các bước giải toán trên máy tính:

a)

Xác định bài toán

b)

Lập dàn ý

c)

Hiệu chỉnh

d)

Viết chương trình

37.

Mục đích của việc hiệu chỉnh là:

a)

Phát hiện và sửa sai

b)

Xác định lại Input và Output

c)

Mô tả lại chi tiết thuật toán

d)

Hướng dẫn sử dụng chương trình

38.

Khi viết chương trình, người lập trình không nhất thiết phải làm gì?

a)

Tổ chức dữ liệu ( vào/ra)

b)

Dùng các câu lệnh để mô tả các thao tác

c)

Hiệu chỉnh để phát hiện và sửa lỗi

d)

Vẽ sơ đồ khối

39.

Thuật toán tối ưu là?

a)

Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ...

b)

Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

c)

Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...

d)

Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán...

40.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm công cụ

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm tiện ích

41.

Phần mềm soạn thảo văn bản (Microsoft Word) là:

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm công cụ

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm ứng dụng

42.

Chương trình có thể dùng để giải bài toán với nhiều bộ Input khác nhau là:

a)

Phần mềm máy tính

b)

Sơ đồ khối

c)

Thuật toán

d)

Ngôn ngữ lập trình

43.

Chương trình có thể dùng để giải bài toán với nhiều bộ Input khác nhau là:

a)

Phần mềm máy tính

b)

Sơ đồ khối

c)

Thuật toán

d)

Ngôn ngữ lập trình

44.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm hệ thống:

a)

Hệ điều hành Windows 7

b)

Chương trình Free Pascal

c)

Chương trình quét và diệt virus Bkav

d)

Hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word

45.

Phần mềm diệt virus là:

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm công cụ

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm tiện ích

46.

Tên lửa đẩy mang theo phi thuyền chở vệ tinh F-1 lúc rời mặt đất lên không trung . Tên lửa đẩy đã đưa phi thuyền của Nhật Bản lên quỹ đạo trái đất, mang theo vệ tinh của FPT, đánh dấu lần đầu tiên một vệ tinh do Việt Nam sản xuất lên vũ trụ là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Hỗ trợ việc quản lý

c)

Giáo dục

d)

Tự động hóa và điều khiển

47.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

48.

Việc thiết kế ôtô hay dự báo thời tiết là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Giải các bài toán khoa học kỹ thuật

c)

Văn phòng

d)

Giải trí

49.

Việc nào dưới đây được khuyến khích thực hiện:

a)

Tham gia một lớp học trên mạng về ngoại ngữ

b)

Tự ý đặt mật khẩu trên máy tính dùng chung

c)

Quá ham mê các trò chơi điện tử

d)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường

50.

Chú robot đóng vai trò như một “trợ lý y tế” mang thuốc đến tận cửa phòng bệnh, là mô hình độc đáo của hai học sinh Tống Duy Hải và Trần Phương Lam (lớp 11 Trường THPT Yên Hòa, Hà Nội) là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Văn phòng

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Giải trí

d)

Giải các bài toán khoa học kỹ thuật

51.

E-commerce, E-learning, E-government,... là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Truyền thông

b)

Tự động hóa

c)

Văn phòng

d)

Giải trí

52.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi trị lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

Lây lan virus qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Những hành vi nào thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học:

a)

Chưa được phép của giáo viên khi thực hành

b)

Chơi game trong giờ thực hành

c)

Cả hai câu trên đều đúng.

d)

Câu A đúng, B sai

54.

Theo em việc nào trong các công việc dưới đây cần bị phê phán:

1. Sao chép phần mềm không có bản quyền

2. Đặt mật khẩu cho máy tính của mình

3. Sao chép tài liệu của người khác mà không xin phép

4. Phân tán các hình ảnh, video có nội dung không lành mạnh lên mạng

a)

2, 3 và 4

b)

1 và 3

c)

1, 3 và 4

d)

1 và 4

55.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành

a)

Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

d)

Hệ điều hành là một phần mềm ứng dụng

56.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành:

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft

57.

Một số chức năng của hệ điều hành là:

a)

Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống

b)

Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả

c)

Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các phương tiện để tìm kiếm và truy cập thông tin được lưu trữ

d)

Cả ba câu trên đều đúng

58.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong (Rom, Ram)

b)

Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Kết quả khác

59.

Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây:

a)

Chỉ bằng dòng lệnh (Command)

b)

Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu)

c)

Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu)

d)

Chỉ bằng "giọng nói"

60.

Giữa phần tên và phần mở rộng của tệp được phân cách bởi dấu:

a)

dấu hai chấm (:)

b)

dấu chấm (.)

c)

dấu sao (*)

d)

dấu phẩy (,)

61.

Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:

a)

Kiểu tệp

b)

Ngày/giờ thay đổi tệp

c)

Kích thước của tệp

d)

Tên thư mục chứa tệp

62.

Trong hệ điều hành WINDOWS, tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự:

a)

11 kí tự

b)

12 kí tự

c)

255 kí tự

d)

256 kí tự

63.

Sao chép tệp ta thực hiện:

a)

Edit/ Copy/ chọn nơi chứa tệp/Paste

b)

Chọn tệp cần sao chép/ Edit/ Copy/ Paste

c)

Chọn tệp cần sao chép/ Edit/ Copy/ chọn nơi chứa tệp/ Paste

d)

Không có lựa chọn nào đúng

64.

Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ:

a)

onthitotnghiep.doc

b)

TinHocla?

c)

baitappas

d)

bangdiem.xls

65.

Hãy sắp xếp thứ tự các công việc thực hiện tuần tự khi nạp hệ điều hành.

1. Nạp hệ điều hành vào bộ nhớ trong.

2. Kiểm tra các thiết bị kết nối với máy tính.

3. Cắm nguồn và Bật máy.

4.Tìm chương trình khởi động trên đĩa khởi động.

a)

1 – 3- 2 – 4

b)

2 - 4 - 1 – 3

c)

3 - 2 - 4 – 1

d)

4 - 1 - 3 – 2

66.

Để chọn nhiều đối tượng không liền kề trong Windows:

a)

Nhấn giữ phím Alt và nháy chuột lên các đối tượng cần chọn

b)

Nháy chuột lên các đối tượng cần chọn

c)

Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột lên các đối tượng cần chọn.

d)

Nháy chuột lên đối tượng đầu tiên, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột lên đối tượng cuối cùng trong danh sách cần chọn

67.

Để chọn nhiều đối tượng liền kề trong Windows:

a)

Nhấn giữ phím Alt và nháy chuột lên các đối tượng cần chọn

b)

Nháy chuột lên các đối tượng cần chọn

c)

Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột lên các đối tượng cần chọn

d)

Nháy chuột lên đối tượng đầu tiên, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột lên đối tượng cuối cùng trong danh sách cần chọn.

68.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai về việc sử dụng phím tắt để thực hiện thao tác?

a)

Ctrl + A để chọn toàn bộ

b)

Ctrl + C để cắt dán

c)

Ctrl + X tương đương với lệnh Cut

d)

Ctrl + V tương đương với lệnh Paste

69.

Hãy chọn phương án đúng. Để đăng nhập vào hệ thống, người dùng phải được hệ thống xác nhận:

a)

Tên máy tính và mật khẩu;

b)

Họ tên người dùng và tên máy tính;

c)

Tên và mật khẩu của người dùng đăng kí trong tài khoản.

d)

Họ tên người dùng và mật khẩu;

70.

Chọn cách tốt nhất khi thoát khỏi hệ điều hành Windows 7:

a)

Nhấp chọn Start/ Shut down/ OK

b)

Tắt nguồn điện bằng cách nhấn vào nút Power trên thân máy

c)

Nhấp chọn Start/ Shut down/ Shut Down

d)

Nhấp chọn Start/ Shut down/ Stand by/ OK

71.

Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian (khi cần làm việc trở lại chỉ cần di chuyển chuột hoặc ấn phím bất kỳ):

a)

Restart

b)

Shut down

c)

Sleep

d)

Stars

72.

Khi máy tính đang ở trạng thái hoạt động (hoặc bị "treo"), để nạp lại hệ thống (khởi động lại) ta thực hiện:

a)

Ấn nút công tắc nguồn (Power)

b)

Ấn tổ hợp phím CTRL+ALT+DELETE (hoặc nút RESET trên máy tính)

c)

Rút dây nguồn điện nối vào máy tính

d)

Ấn phím F10