wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTI_49 câu hỏi Xe cơ giới

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, thời hạn thanh toán bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm là bao nhiêu ngày kể từ khi nhận được hồ sơ bồi thường thuộc trách nhiệm bảo hiểm của chủ xe cơ giới:
a)
A. 15 ngày và không quá 30 ngày trong trường hợp phải tiến hành xác minh hồ sơ.
b)
B. 15 ngày và không quá 90 ngày trong trường hợp phải tiến hành xác minh hồ sơ.
c)
C. 30 ngày và không quá 40 ngày trong trường hợp phải tiến hành xác minh hồ sơ.
d)
D. 20 ngày và không quá 30 ngày trong trường hợp phải tiến hành xác minh hồ sơ.
2.
Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC, chủ xe cơ giới có được tham gia 2 hợp đồng bảo hiểm bắt buộc TNDS trở lên cho cùng 1 xe cơ giới không?
a)
A. Có
b)
B. Không
c)
C. Tùy theo lựa chọn của chủ xe cơ giới
d)
D. A, C đúng
3.
Trong hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả cho người được bảo hiểm số tiền bồi thường không vượt quá số tiền bảo hiểm đối với các khoản mục nào sau đây:
a)
A. Khoản tiền mà theo quy định của pháp luật người được bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường cho người thứ ba.
b)
B. Các chi phí liên quan đến việc giải quyết tranh chấp về trách nhiệm đối với người thứ ba và lãi phải trả cho người thứ ba do người được bảo hiểm chậm trả tiền bồi thường theo chỉ dẫn của doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
4.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm bắt buộc:
a)
A. Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe cơ giới.
b)
B. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
c)
C. Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới.
d)
D. A, B, C đúng.
5.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, khi xảy ra tai nạn giao thông, chủ xe cơ giới phải có trách nhiệm:
a)
A. Thông báo ngay cho DNBH để phối hợp giải quyết
b)
B. Thông báo cho cơ quan Công an hoặc chính quyền địa phương nơi gần nhất
c)
C. Không được di chuyển, tháo gỡ hoặc sửa chữa tài sản khi chưa có ý kiến chấp thuận của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
6.
Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC, mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự (kể cả xe cơ giới dùng cho người tàn tật) gây ra là:
a)
A. 60.000.000 đồng/1 vụ tai nạn
b)
B. 50.000.000 đồng/1 vụ tai nạn
c)
C. 40.000.000 đồng/1 vụ tai nạn
d)
D. 30.000.000 đồng/1 vụ tai nạn
7.
Trường hợp nào sau đây, chủ xe cơ giới được phép mua bảo hiểm bắt buộc TNDS dưới 1 năm:
a)
A. Niên hạn sử dụng của xe cơ giới dưới 1 năm
b)
B. Niên hạn sử dụng của xe cơ giới dưới 2 năm
c)
C. Xe cơ giới nước ngoài tạm nhập, tái xuất có thời hạn tham gia giao thông trên lãnh thổ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới 01 năm
d)
D. A, C đúng
8.
Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự là:
a)
A. Tài sản của người được bảo hiểm.
b)
B. Tuổi thọ, tính mạng và các quyền tài sản của người được bảo hiểm.
c)
C. Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với người thứ ba về người và tài sản theo quy định của pháp luật.
d)
D. A, B, C đúng.
9.
Chọn 1 phương án đúng về nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm đối với bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới:
a)
A. Khuyến mại để khuyến khích khách hàng mua bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
b)
B. Chi hỗ trợ đại lý bán bảo hiểm ngoài mức hoa hồng đại lý bảo hiểm được hưởng
c)
C. Thanh toán cho cơ quan Công an chi phí sao chụp những hồ sơ, biên bản tai nạn đã được cung cấp
d)
D. A, B, C đúng
10.
Mức trách nhiệm bảo hiểm là số tiền tối đa mà doanh nghiệp bảo hiểm có thể phải trả cho người thứ ba theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC về bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới là:
a)
A. Đối với thiệt hại về người: 100 triệu đồng/người/1 vụ tai nạn
b)
B. Đối với tài sản do xe môtô hai bánh, mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự (kể cả xe cơ giới dùng cho người tàn tật) gây ra là 50 triệu đồng/1 vụ tai nạn
c)
C. Đối với thiệt hại về tài sản do xe ô tô, máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại xe đặc chủng khác sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng (kể cả rơ-mooc và sơ mi rơ mooc được kéo bởi xe ô tô hoặc máy kéo) gây ra là 100 triệu đồng/1 vụ tai nạn
d)
D. A, B, C đúng.
11.
Chọn phương án sai về việc tính toán số tiền bồi thường trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự:
a)
A. Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm/người thứ ba có thể nhận được tối đa bằng thiệt hại của họ trong sự kiện bảo hiểm
b)
B. Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm/người thứ ba có thể nhận được tối đa bằng thiệt hại của họ trong sự kiện bảo hiểm và không được lớn hơn số tiền bảo hiểm
c)
C. Người bảo hiểm chỉ bồi thường trên cơ sở người được bảo hiểm thừa nhận nghĩa vụ của mình
d)
D. B, C đúng
12.
Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC, xe cơ giới là các loại xe có tham gia giao thông sau:
a)
A. Xe ô tô
b)
B. Máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp
c)
C. Rơ-moóc
d)
D. A, B, C đúng
13.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, kể từ ngày nhận được thông báo huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm của chủ xe cơ giới, doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn lại cho chủ xe cơ giới 70% phần phí bảo hiểm của thời gian hủy bỏ trong thời hạn:
a)
A. 05 ngày
b)
B. 10 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
14.
Chọn 1 phương án sai về nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm đối với bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới:
a)
A. Bán bảo hiểm theo đúng Quy tắc, biểu phí và mức trách nhiệm theo quy định
b)
B. Chi hỗ trợ đại lý bán bảo hiểm ngoài mức hoa hồng đại lý bảo hiểm được hưởng
c)
C. Tổ chức tuyên truyền rộng rãi về chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
d)
D. A, B, C đúng
15.
Trong hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm phát sinh khi:
a)
A. Người thứ ba yêu cầu người được bảo hiểm bồi thường thiệt hại
b)
B. Thiệt hại do lỗi của người được bảo hiểm gây ra cho người thứ ba
c)
C. Thiệt hại xảy ra trong thời hạn bảo hiểm
d)
D. Cả A, B, C
16.
Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC, xe cơ giới là các loại xe có tham gia giao thông sau:
a)
A. Xe ô tô
b)
B. Máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp
c)
C. Rơ-moóc
d)
D. A, B, C đúng
17.
Trong hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả cho người được bảo hiểm số tiền bồi thường không vượt quá số tiền bảo hiểm đối với các khoản mục nào sau đây:
a)
A. Khoản tiền mà theo quy định của pháp luật người được bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường cho người thứ ba.
b)
B. Các chi phí liên quan đến việc giải quyết tranh chấp về trách nhiệm đối với người thứ ba và lãi phải trả cho người thứ ba do người được bảo hiểm chậm trả tiền bồi thường theo chỉ dẫn của doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
18.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, doanh nghiệp bảo hiểm không bồi thường thiệt hại đối với các trường hợp:
a)
A. Hành động cố ý gây thiệt hại của chủ xe, lái xe hoặc của người bị thiệt hại
b)
B. Thiệt hại gây ra hậu quả gián tiếp như: giảm giá trị thương mại, thiệt hại gắn liền với việc sử dụng và khai thác tài sản bị thiệt hại
c)
C. Lái xe không có Giấy phép lái xe hợp lệ hoặc Giấy phép lái xe không phù hợp đối với loại xe cơ giới bắt buộc phải có Giấy phép lái xe
d)
D. A, B, C đúng
19.
Chọn phương án sai về việc tính toán số tiền bồi thường trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự:
a)
A. Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm/người thứ ba có thể nhận được tối đa bằng thiệt hại của họ trong sự kiện bảo hiểm
b)
B. Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm/người thứ ba có thể nhận được tối đa bằng thiệt hại của họ trong sự kiện bảo hiểm và không được lớn hơn số tiền bảo hiểm
c)
C. Người bảo hiểm chỉ bồi thường trên cơ sở người được bảo hiểm thừa nhận nghĩa vụ của mình
d)
D. B, C đúng
20.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, trường hợp có sự thay đổi dẫn đến tăng hoặc giảm các rủi ro được bảo hiểm, sau khi được chủ xe cơ giới thông báo, doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Hoàn lại cho chủ xe cơ giới 70% phần phí bảo hiểm của thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Hoàn lại cho chủ xe cơ giới phí bảo hiểm còn lại sau khi trừ đi các chi phí như chi phí quản lý, trả lương nhân viên; chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro,…
d)
D. Áp dụng mức phí bảo hiểm phù hợp cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
21.
Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC, mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về người do xe cơ giới gây ra là:
a)
A. 70.000.000 đồng/1 người/1 vụ tai nạn
b)
B. 50.000.000 đồng/1 người/1 vụ tai nạn
c)
C. 100.000.000 đồng/ 1 người/1 vụ tai nạn
d)
D. 150.000.000 đồng/1 người/1 vụ tai nạn
22.
Chọn phương án đúng nhất về nghĩa vụ của chủ xe cơ giới khi tham gia bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới:
a)
A. Phải tham gia và đóng đầy đủ phí theo quy định
b)
B. Tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp bảo hiểm xem xét tình trạng xe trước khi cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm
c)
C. Trường hợp có sự thay đổi về mục đích sử dụng xe dẫn đến tăng hoặc giảm các rủi ro được bảo hiểm, chủ xe cơ giới phải kịp thời thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm để áp dụng mức phí bảo hiểm phù hợp cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
23.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, doanh nghiệp bảo hiểm không bồi thường thiệt hại đối với các trường hợp:
a)
A. Hành động cố ý gây thiệt hại của chủ xe, lái xe hoặc của người bị thiệt hại
b)
B. Thiệt hại gây ra hậu quả gián tiếp như: giảm giá trị thương mại, thiệt hại gắn liền với việc sử dụng và khai thác tài sản bị thiệt hại
c)
C. Lái xe không có Giấy phép lái xe hợp lệ hoặc Giấy phép lái xe không phù hợp đối với loại xe cơ giới bắt buộc phải có Giấy phép lái xe
d)
D. A, B, C đúng
24.
Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC, xe cơ giới là các loại xe có tham gia giao thông sau:
a)
A. Xe ô tô
b)
B. Máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp
c)
C. Rơ-moóc
d)
D. A, B, C đúng
25.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm bắt buộc:
a)
A. Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe cơ giới.
b)
B. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
c)
C. Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới.
d)
D. A, B, C đúng.
26.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, trường hợp có sự thay đổi dẫn đến tăng hoặc giảm các rủi ro được bảo hiểm, sau khi được chủ xe cơ giới thông báo, doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Áp dụng mức phí bảo hiểm phù hợp cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Hoàn lại cho chủ xe cơ giới 70% phần phí bảo hiểm của thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Hoàn lại cho chủ xe cơ giới phí bảo hiểm còn lại sau khi trừ đi các chi phí như chi phí quản lý, trả lương nhân viên; chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro,…
d)
D. Hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
27.
Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự là:
a)
A. Tài sản của người được bảo hiểm.
b)
B. Tuổi thọ, tính mạng và các quyền tài sản của người được bảo hiểm.
c)
C. Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với người thứ ba về người và tài sản theo quy định của pháp luật.
d)
D. A, B, C đúng.
28.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, mức bồi thường cụ thể đối với thiệt hại về tài sản/1 vụ tai nạn được xác định theo:
a)
A. Thiệt hại thực tế
b)
B. Mức độ lỗi của chủ xe cơ giới.
c)
C. Mức độ lỗi của chủ xe cơ giới nhưng không vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng
29.
Chọn phương án đúng nhất về nghĩa vụ của chủ xe cơ giới khi tham gia bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới:
a)
A. Phải tham gia và đóng đầy đủ phí bảo hiểm theo quy định
b)
B. Tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp bảo hiểm xem xét tình trạng xe trước khi cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm
c)
C. Trường hợp có sự thay đổi về mục đích sử dụng xe dẫn đến tăng hoặc giảm các rủi ro được bảo hiểm, chủ xe cơ giới phải kịp thời thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm để áp dụng mức phí bảo hiểm phù hợp cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng
30.
Trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm phát sinh khi:
a)
A. Ngay khi người được bảo hiểm gây ra thiệt hại cho người thứ ba
b)
B. Người thứ ba yêu cầu người được bảo hiểm bồi thường thiệt hại do lỗi của người được bảo hiểm gây ra cho người thứ ba trong thời hạn bảo hiểm
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
31.
Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC, mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe ô tô, máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp và các loại xe đặc chủng khác sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng (kể cả rơ- moóc và sơ mi rơ-moóc được kéo bởi xe ô tô hoặc máy kéo) gây ra là:
a)
A. 70.000.000 đồng/1 vụ tai nạn
b)
B. 100.000.000 đồng/1 vụ tai nạn
c)
C. 50.000.000 đồng/1 vụ tai nạn
d)
D. 40.000.000 đồng/1 vụ tai nạn
32.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, khi tai nạn xảy ra, trong phạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm, trường hợp chủ xe cơ giới chết hoặc bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường trực tiếp cho:
a)
A. Người bị thiệt hại
b)
B. Người đại diện của chủ xe cơ giới
c)
C. Chủ xe cơ giới.
d)
D. Lái xe.
33.
Trừ một số trường hợp đặc biệt, thời hạn bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới là:
a)
A. 1 năm
b)
B. 2 năm
c)
C. 3 năm
d)
D. A, B đúng
34.
Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự là:
a)
A. Tài sản của người được bảo hiểm.
b)
B. Tuổi thọ, tính mạng và các quyền tài sản của người được bảo hiểm.
c)
C. Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với người thứ ba theo quy định của pháp luật.
d)
D. A, B, C đúng
35.
Doanh nghiệp bảo hiểm được quyền bán bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới dưới hình thức nào sau đây:
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Thông qua đại lý bảo hiểm
c)
C. Thông qua môi giới bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
36.
Sau khi hoàn thành việc Kê khai Giấy yêu cầu bảo hiểm và được PTI chấp nhận bảo hiểm, người được bảo hiểm có thể tham gia bao nhiêu Giấy chứng nhận, Hợp đồng bảo hiểm với PTI:
a)
A. 2
b)
B. 1
c)
C. 3
d)
D. 4
37.
Doanh nghiệp bảo hiểm được quyền bán bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới dưới hình thức nào sau đây:
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Thông qua đại lý bảo hiểm
c)
C. Thông qua môi giới bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
38.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, kể từ ngày nhận được thông báo huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm của chủ xe cơ giới, doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn lại cho chủ xe cơ giới 70% phần phí bảo hiểm của thời gian hủy bỏ trong thời hạn:
a)
A. 05 ngày
b)
B. 10 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 20 ngày
39.
Chọn đáp án sai trong các đáp án sau: Trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm:
a)
A. Lãi phải trả cho người thứ ba do người được bảo hiểm chậm trả tiền bồi thường theo chỉ dẫn của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Khoản tiền mà theo quy định của pháp luật người được bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường cho người thứ ba
c)
C. Chi phí liên quan đến việc giải quyết tranh chấp về trách nhiệm đối với người thứ ba
d)
D. Phần thiệt hại do bên thứ ba gây ra cho người được bảo hiểm
40.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, thời hiệu khởi kiện về bồi thường bảo hiểm kể từ ngày doanh nghiệp bảo hiểm thanh toán bồi thường hoặc từ chối bồi thường là:
a)
A. 4 năm
b)
B. 1 năm
c)
C. 3 năm
d)
D. 2 năm
41.
Theo qui định của Pháp luật đối với hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự, Số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Phí bảo hiểm
b)
B. Số tiền bảo hiểm
c)
C. Số tiền bồi thường
d)
D. Giá trị bảo hiểm
42.
Ngoài hợp đồng bảo hiểm bắt buộc TNDS xe cơ giới, chủ xe cơ giới có thể thỏa thuận với doanh nghiệp bảo hiểm để tham gia hợp đồng bảo hiểm tự nguyện không?
a)
A. Có thể
b)
B. Không
c)
C. Phải tham gia bằng mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc
d)
D. B, C đúng
43.
Trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự, theo yêu cầu của người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể bồi thường cho:
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Người thứ ba bị thiệt hại
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
44.
Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC về bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, Giấy chứng nhận bảo hiểm được quản lý, sử dụng theo phương án nào sau đây không đúng với quy định?
a)
A. Giấy chứng nhận bảo hiểm phải được in số theo dãy số tự nhiên, thứ tự từ nhỏ đến lớn.
b)
B. Giấy chứng nhận bảo hiểm phải in đúng mẫu do Bộ Tài chính quy đinh.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm không cần phải ghi đầy đủ các thông tin quy định trên Giấy chứng nhận bảo hiểm.
d)
D. Giấy chứng nhận bảo hiểm phải được sử dụng theo đúng thứ tự Giấy chứng nhận bảo hiểm của từng quyển, không được dùng cách số.
45.
Trong hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, trong phạm vi số tiền bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả cho người được bảo hiểm các khoản tiền nào sau đây:
a)
A. Khoản tiền mà theo quy định của pháp luật người được bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường cho người thứ ba.
b)
B. Các chi phí liên quan đến việc giải quyết tranh chấp về trách nhiệm đối với người thứ ba và lãi phải trả cho người thứ ba do người được bảo hiểm chậm trả tiền bồi thường theo chỉ dẫn của doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
46.
Chọn phương án đúng về nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm đối với bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới:
a)
A. Khuyến khích khách hàng mua bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới dưới mọi hình thức
b)
B. Chi hỗ trợ đại lý bán bảo hiểm ngoài mức hoa hồng đại lý bảo hiểm được hưởng
c)
C. Thanh toán cho cơ quan Công an chi phí sao chụp những hồ sơ, biên bản tai nạn đã được cung cấp
d)
D. A, B, C đúng
47.
Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC, xe cơ giới là các loại xe có tham gia giao thông sau:
a)
A. Xe ô tô
b)
B. Máy kéo, xe máy thi công, xe máy nông nghiệp
c)
C. Rơ-moóc
d)
D. A, B, C đúng
48.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, trường hợp kết luận của giám định độc lập khác với kết luận giám định của doanh nghiệp bảo hiểm, chi phí giám định độc lập do:
a)
A. Chủ xe cơ giới và doanh nghiệp bảo hiểm trả
b)
B. Bên thứ ba trả
c)
C. Chủ xe cơ giới trả
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm trả