WorksheetsHTBT nhân thọ_ đề 9
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Cấu kết giữa các doanh nghiệp bảo hiểm hoặc giữa doanh nghiệp bảo hiểm với bên mua bảo hiểm nhằm phân chia thị trường bảo hiểm, khép kín dịch vụ bảo hiểm.
b)
B. Can thiệp trái pháp luật vào việc lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
2.
Khi hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm khác thì các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao sẽ:
a)
A. Thay đổi phí bảo hiểm cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới
b)
B. Thay đổi điều khoản loại trừ cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp mới
c)
C. Không thay đổi cho đến khi hết thời hạn hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
3.
Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc phạm vi bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
4.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm kể từ khi
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm.
c)
C. Có bằng chứng về việc hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm.
d)
D. A hoặc B hoặc C.
5.
Tổ chức nào dưới đây được phép triển khai nghiệp vụ bảo hiểm bảo lãnh:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
c)
C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
d)
D. A, C đúng
6.
Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ đều được triển khai:
a)
A. Bảo hiểm trách nhiệm
b)
B. Bảo hiểm tài sản
c)
c. Bảo hiểm sức khỏe
d)
D. Không trường hợp nào đúng
7.
Trường hợp người được bảo hiểm chết do thi hành án tử hình, hợp đồng bảo hiểm đã có giá trị hoàn lại, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Bồi thường quyền lợi tử vong
b)
B. Hoàn trả lại toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng
c)
C. Chi trả giá trị hoàn lại
d)
D. Hoàn trả lại toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ đi các chi phí hợp lý có liên quan
8.
Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm là:
a)
là hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, biên khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh, xác định giá trị doanh nghiệp để bảo đảm an toàn tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
là hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất, tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm
c)
là hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, biên khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh, xác định giá trị doanh nghiệp để bảo đảm an toàn tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
hoạt động hỗ trợ bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng hoặc doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện các thủ tục giải quyết bồi thường bảo hiểm
9.
<br />Đánh giá rủi ro bảo hiểm là
a)
là hoạt động hỗ trợ bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng hoặc doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện các thủ tục giải quyết bồi thường bảo hiểm
b)
là hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, biên khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh, xác định giá trị doanh nghiệp để bảo đảm an toàn tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm
c)
hoạt động nhận diện, phân loại, đánh giá tính chất và mức độ rủi ro, đánh giá việc quản trị rủi ro về con người, tài sản, trách nhiệm dân sự làm cơ sở tham gia bảo hiểm.
d)
là hoạt động cung cấp dịch vụ tư vấn về chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm, quản trị rủi ro bảo hiểm và đề phòng, hạn chế tổn thất
10.
Giám định tổn thất bảo hiểm là
a)
hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất, tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm
b)
hoạt động cung cấp dịch vụ tư vấn về chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm, quản trị rủi ro bảo hiểm và đề phòng, hạn chế tổn thất
c)
hoạt động hỗ trợ bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng hoặc doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện các thủ tục giải quyết bồi thường bảo hiểm
d)
hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, biên khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh, xác định giá trị doanh nghiệp để bảo đảm an toàn tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm
11.
Doanh nghiệp bảo hiểm sử dụng vốn nhàn rỗi để đầu tư ở Việt Nam trong những lĩnh vực nào sau đây?
a)
Mua trái phiếu Chính phủ
b)
Kinh doanh <br />bất động sản
c)
Góp vốn vào các doanh nghiệp khác
d)
Tất cả các trường hợp trên
12.
Theo quy định của Chính phủ Việt Nam, chủ thể nước ngoài nào được phép cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới?
a)
Tổ chức nước ngoài
b)
Cá nhân nước ngoài
c)
Văn phòng đại diện nước ngoài đặt tại Việt Nam
d)
Cả 3 chủ thể trên
13.
Điều kiện nào để 1 doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ có vốn đầu tư nước ngoài được cấp phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam?
a)
Các điều kiện quy định tại điều 63 (luật này)
b)
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài đang hoạt động hợp pháp và trong tình trạng tài chính bình thường
c)
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cho phép hoạt động kinh doanh bảo hiểm trong lĩnh vực dự kiến tiến hành tại Việt Nam
d)
Cả 3 điều kiện trên
14.
Hành vi giải quyết bồi thường cho khách hàng chậm của DNBH bị xử phạt hành chính với số tiền bao nhiêu?
a)
A. 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng
b)
B. 10.000.000 đồng đến 50 triệu đồng
c)
C. 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng
d)
D. Đáp án khác
15.
Hành vi yêu cầu người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm trả thù lao, hay các quyền lợi vật chất khác trái pháp luật trong quá trình giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm thì bị xử phạt hành chính mức tiền:
a)
A. 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng
b)
B. 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng
c)
D. 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng
d)
D. 70.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng
16.
Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Số tiền bảo hiểm.
b)
B. Chi phí tổn thất chung
c)
C. Số tiền bồi thường.
d)
D. Giá trị bảo hiểm.
17.
Chọn 1 phương án sai về tiêu chí để đánh giá mức đô ̣rủi ro
a)
Tần suất xuất hiêṇ rủi ro
b)
Mức độ trầm trọng của rủi ro <br /><br />
c)
Nguy cơ rủi ro
d)
A, B đúng
18.
Chọn 1 phương án đúng về nguy cơ rủi ro
a)
Nguy cơ vâṭ chất
b)
Nguy cơ tinh thần
c)
Nguy cơ đaọ đức
d)
A, B, C đúng
19.
Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ
a)
A. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí.
b)
B. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí.
c)
C. Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B.
d)
D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.
20.
Trong trường hợp một người thụ hưởng nào đó cố ý gây ra cái chết cho người được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm xử lý như thế nào là đúng?
a)
Không trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
b)
Trả lại số phí bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng
c)
Trả lại số phí bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng sau khi trừ đi những chi phí hợp lý
d)
Trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng
21.
Chọn phương án sai về đặc điểm của lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Bảo hiểm là một sản phẩm vô hình. <br />
b)
B. Bảo hiểm có chu trình sản xuất ngược.
c)
C. Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra
d)
D. A, B đúng <br />
22.
Khi định phí bảo hiểm, người bảo hiểm phải đánh giá rủi ro khi áp vào một đối tượng bảo hiểm theo:
a)
A. Rủi ro gốc.
b)
B. Tình tiết rủi ro.
c)
C. Rủi ro gốc và tình tiết rủi ro.
d)
D. Không có trường hợp nào đúng.
23.
Khi thu xếp tái bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm gốc là người được bảo hiểm.
b)
B. Nhà nhận tái là người bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm gốc là nhà nhượng tái bảo hiểm
d)
D. A,B,C đúng
24.
Khi có yêu cầu bồi thường, Người được bảo hiểm hoặc Người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm phải gửi Hồ sơ yêu cầu bồi thường cho Bảo hiểm Bảo Việt bao gồm bản gốc (bản sao có công chứng) các giấy tờ sau đây kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm:
a)
Giấy yêu cầu bồi thường
b)
Biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương hoặc công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn (trường hợp Người được bảo hiểm bị tai nạn nghiêm trọng).
c)
Các chứng từ liên quan đến việc điều trị và chi phí y tế: Sổ y bạ, phiếu điều trị, đơn thuốc, giấy yêu cầu/ kết quả xét nghiệm, phiếu mổ/ giấy chứng nhận phẫu thuật (trong trường hợp phẫu thuật), giấy ra viện, và các chứng từ liên quan đến điều trị y tế.
d)
A, B, C đúng
25.
Nguyên tắc trả tiền bảo hiểm:
a)
Tiền bảo hiểm phải trả trực tiếp cho người được bảo hiểm/người thụ hưởng hoặc bố/ mẹ/người giám hộ trường hợp Người được bảo hiểm dưới 18 tuổi hoặc người được uỷ quyền (có xác nhận bằng văn bản của Ủy ban nhân dân cấp phường, xã trở lên).
b)
Trường hợp bố/ mẹ/ người giám hộ nhận thay cho con là người được bảo hiểm dưới 18 tuổi phải cung cấp cho Bảo hiểm Bảo Việt giấy tờ chứng minh quan hệ với người được bảo hiểm như sổ hộ khẩu, giấy khai sinh.
c)
Không chi trả tiền bảo hiểm qua hệ thống đại lý, tư vấn viên hoặc các trung gian/ người yêu cầu trả tiền bảo hiểm khác.
d)
A, B, C đúng
26.
Tại quy trình bảo lãnh viện phí, người được bảo hiểm/ người đại diện phải
a)
Chi trả những chi phí thuộc trách nhiệm bảo hiểm cho Bênh viện/phòng khám
b)
Không nhận lại tiền đặt cọc (nếu có)
c)
Ký vào giấy yêu cầu bồi thường/Hồ sơ, chứng cứ theo hướng dẫn của cán bộ phụ trách bảo hiểm trước khi rời khỏi Bệnh viện/ Phòng Khám
d)
A, B, C đúng
27.
Tại quy trình bảo lãnh viện phí
a)
Người được bảo hiểm/ người đại diện đưa ra yêu cầu được bảo lãnh viện phí với cán bộ tại bệnh viện, xuất trình thẻ bảo lãnh của DNBH cùng giấy tờ tùy thân
b)
Lễ tân/cán bộ phụ trách bảo hiểm của bệnh viện/ Phòng khám kiểm tra thông tin người được bảo hiểm và đề nghị bảo lãnh
c)
DNBH kiểm tra Đề nghị bảo lãnh và ra thông báo chấp nhận hoặc từ chối bảo lãnh
d)
A, B, C đúng
28.
1. Điều kiện được bảo lãnh viện phí
a)
Khám chữa bệnh ở những cơ sở y tế thuộc hệ thống dịch vụ TPA do DNBH chỉ định.
b)
Bệnh cần điều trị thuộc phạm vi bảo hiểm
c)
Cơ sở y tế và Bảo hiểm có đủ cơ sở đánh giá bồi thường
d)
A, B, C đúng
29.
Bảo lãnh viện phí không áp dụng cho
a)
Ngoài giờ làm việc (theo quy định riêng của một số cơ sở y tế), ngày nghỉ lễ, Tết
b)
Điều trị tai nạn, điều trị cấp cứu
c)
Điều trị tai nạn, điều trị cấp cứu
d)
A, B, C đúng
30.
Bảo lãnh viện phí không áp dụng cho
a)
Khám chữa bệnh ở những cơ sở y tế thuộc hệ thống dịch vụ TPA do DNBH chỉ định
b)
Cơ sở y tế và Bảo hiểm có đủ cơ sở đánh giá bồi thường
c)
Các chi phí khám, xét nghiệm,… trước khi nhập viện, chi phí tái khám sau xuất viện, chi phí dưỡng nhi và các khoản trợ cấp được quy định trong gói bảo hiểm.
d)
A và B đúng
31.
Người được bảo hiểm có thể đi khám hoặc điều trị tại
a)
Bất cứ bệnh viện công hay tư, liên doanh hay 100% vốn nước ngoài, các trung tâm và phòng khám y khoa nếu như tất cả các nơi này có Giấy phép hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và có thể cung cấp đầy đủ hóa đơn chứng từ hợp pháp theo quy định.
b)
Các trung tâm và phòng khám y khoa nếu như tất cả các nơi này có Giấy phép hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và có thể cung cấp đầy đủ hóa đơn chứng từ hợp pháp theo quy định.
c)
Bất cứ bệnh viện công hay tư, liên doanh hay 100% vốn nước ngoài, các trung tâm và phòng khám y khoa nếu như tất cả các nơi này có Giấy phép hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
d)
Bất cứ bệnh viện công hay tư, liên doanh hay 100% vốn nước ngoài, các trung tâm và phòng khám y khoa nếu như tất cả các nơi này có thể cung cấp đầy đủ hóa đơn chứng từ hợp pháp theo quy định.
32.
Tại quy trình giải quyết bồi thường TPA,
a)
DNBH sẽ kiểm tra hồ sơ bị từ chối bồi thường trước khi TPA gửi thông báo đến khách hàng
b)
TPA trực tiếp gửi thông báo đến khách hàng
c)
Nếu không nhận được chứng từ bổ sung trong thời gian quy định kể từ ngày thông báo, TPA sẽ thông báo lại cho DNBH
d)
Nếu số tiền bồi thường khác số tiền yêu cầu bồi thường, TPA chủ động xác nhận, thanh toán khoản chi trả bồi thường bảo hiểm
33.
Chọn đáp án sai. Tại quy trình giải quyết bồi thường TPA,
a)
Nếu số tiền bồi thường khác số tiền yêu cầu bồi thường, TPA cần sự xác nhận đồng ý của Người được bảo hiểm.
b)
Sau khoảng thời gian quy định kể từ ngày thông báo bồi thường, nếu TPA không nhận được xác nhận đồng ý với số tiền bồi thường từ Người được bảo hiểm, TPA và DNBH sẽ hiểu rằng Người được bảo hiểm đồng ý với số tiền bồi thường và TPA sẽ tự động chuyển tiền bồi thường.
c)
Sau khoảng thời gian quy định kể từ ngày thông báo bồi thường, nếu TPA không nhận được xác nhận đồng ý với số tiền bồi thường từ Người được bảo hiểm, TPA và DNBH sẽ hiểu rằng Người được bảo hiểm đồng ý với số tiền bồi thường và DNBH sẽ tự động chuyển tiền bồi thường.
d)
Hồ sơ nộp bồi thường được hiểu là Người được bảo hiểm sẽ không lấy lại và TPA/DNBH không có trách nhiệm hoàn trả; trừ trường hợp đối với những chứng từ không thuộc phạm vi bảo hiểm, người yêu cầu bồi thường có thể yêu cầu trả lại khi nhận được thông báo không bồi thường.
34.
Chứng từ cần thiết cho hồ sơ tai nạn:
a)
Chỉ định và kết quả cận lâm sàng như XN, chụp, chiếu,…
b)
Bản tường trình/ biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương hoặc công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn
c)
Đối với Tai nạn giao thông: bổ sung thêm kết luận cuối cùng của công an, giấy phép lái xe, giấy tờ xe, kết quả xét nghiệm nồng độ cồn
d)
A, B, C đúng
35.
Chứng từ cần thiết cho hồ sơ tai nạn không cần tài liệu nào sau đây
a)
Tình trạng bệnh lý có sẵn
b)
Kết luận cuối cùng của công an
c)
Bản tường trình/ biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương hoặc công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn
d)
Giấy phép lái xe, giấy tờ xe
36.
Chứng từ cần thiết cho hồ sơ tử vong
a)
Các chứng từ do cơ quan chính quyền địa phương cung cấp về trường hợp tử vong (bản sao);
b)
Trích lục khai tử (bản sao)
c)
Hồ sơ công an (nếu có);
d)
A, B, C đúng
37.
Trường hợp Người được bảo hiểm chuyển viện thì Giấy chuyển viện phải thể hiện rõ
a)
Tình trạng bệnh lý
b)
Lý do chuyển viện.
c)
Năng lực tài chính
d)
A và B đúng
38.
Khi thanh toán viện phí khi ra viện tại quầy thanh toán viện phí của Cơ sở y tế thì
a)
Người bệnh phải yêu cầu Cơ sở y tế xuất hóa đơn tài chính.
b)
Có dấu Cơ sở y tế trên hóa đơn tài chính (dấu tròn).
c)
Trường hợp hóa đơn tài chính không ghi cụ thể số tiền thanh toán của từng dịch vụ thì Người bệnh phải yêu cầu Cơ sở y tế cung cấp Bảng kê chi tiết thanh toán viện phí đính kèm (kể cả trường hợp thanh toán theo chế độ Bảo hiểm y tế);
d)
A, B, C đúng
39.
Chọn đáp án sai
a)
Trường hợp điều trị vật lý trị liệu, châm cứu, xông họng, rửa xoang… cần có chỉ định điều trị của bác sỹ và có ngày bắt đầu, ngày kết thúc, số lần điều trị.
b)
Công ty bảo hiểm chỉ thanh toán các chi phí cận lâm sàng tuân thủ theo đúng các yêu cầu trên đây liên quan trục tiếp đến bệnh do bác sỹ kết luận.
c)
Công ty bảo hiểm thanh toán các chi phí cận lâm sàng mang tính chất kiểm tra, tầm soát, loại trừ nguyên nhân gây bệnh cho dù có chỉ định của bác sỹ và kết luận cận lâm sàng.
d)
Đối với chi phí chữa bệnh: thanh toán theo chi phí thực tế nhưng tối đa bằng 200.000 đồng/ 1 lần chữa bệnh.
40.
Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe bao gồm:
a)
Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
b)
Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế
c)
Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
d)
D. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
41.
Nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
a)
Bảo hiểm chăm sóc sức khoẻ
b)
Bảo hiểm tai nạn con người
c)
Bảo hiểm y tế
d)
Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động
42.
Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm (không cố ý) cung cấp sai tuổi của người được bảo hiểm làm giảm phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm bổ sung tương ứng với số tiền bảo hiểm hoặc giảm số tiền bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm và không hoàn phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
c)
C. Giảm số tiền đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí bảo hiểm đã đóng
d)
D. A, C đúng
43.
Bảo hiểm sức khỏe bao gồm:
a)
A. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm hỗn hợp
c)
C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
44.
Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm hoặc lỗi cố ý của người thụ hưởng
c)
C. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
d)
D. A, B, C đúng
45.
Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại 2 doanh nghiệp bảo hiểm; khi tai nạn xảy ra, Ông A được:
a)
A. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Được nhận quyền lợi bảo hiểm theo tỷ lệ từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm
46.
Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn tại doanh nghiệp bảo hiểm X. Trong thời gian hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm, Ông A bị tai nạn gãy chân và được điều trị tại bệnh viện. Trong quá trình điều trị, Ông bị nhiễm cúm H5N1 do truyền nhiễm và tử vong. Doanh nghiệp X chỉ trả tiền bảo hiểm đối với rủi ro tai nạn gãy chân, từ chối bồi thường do truyền nhiễm và tử vong. Việc từ chối bồi thường dựa trên nguyên tắc nào của bảo hiểm:
a)
A. Nguyên tắc bồi thường.
b)
B. Nguyên tắc trung thực tuyệt đối.
c)
C. Nguyên tắc nguyên nhân gần.
d)
D. A,B,C đúng.
47.
Trong bảo hiểm tai nạn con người, trường hợp người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm và được quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường và yêu cầu người thứ ba bồi thường trực tiếp cho người được bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng
d)
D. A và B
48.
Trong hồ sơ bồi thường, tài liệu chứng minh thiệt hại về người gồm:
a)
A. Giấy chứng thương;
b)
B. Giấy ra viện; Giấy chứng nhận phẫu thuật;
c)
C. Hồ sơ bệnh án; Giấy chứng tử (trong trường hợp nạn nhân tử vong).
d)
D. A, B, C đúng
49.
Bảo hiểm tai nạn con người có cấp bảo hiểm cho NĐBH tham gia các môn thể thao có tính chất chuyên nghiệp như đua xe, thám hiểm, bóng đá…không?
a)
A. Giảm phí bảo hiểm cho các trường hợp này
b)
B. Đồng ý bảo hiểm như các trường hợp khác
c)
C. Đồng ý bảo hiểm khi NĐBH đã yêu cầu và thỏa thuận đóng thêm phí bảo hiểm
d)
D. Không bảo hiểm
50.
7. Đối tượng nào được tham gia bảo hiểm tai nạn con người
a)
A. Công dân Việt Nam và người nước ngoài từ 1 tuổi đến 70 tuổi
b)
B. Công dân Việt Nam và người nước ngoài đang công tác, học tập tại Việt Nam từ 1 tuổi đến 70 tuổi
c)
C. Công dân Việt Nam và người nước ngoài đang công tác, học tập tại Việt Nam từ 15 ngày tuổi đến 70 tuổi
d)
D. Công dân Việt Nam và người nước ngoài đang công tác, học tập tại Việt Nam từ 1 tuổi đến 65 tuổi
51.
Nêu điều khoản loại trừ bảo hiểm tai nạn con người
a)
A. Sẩy thai và những biến chứng trong điều trị thai sản
b)
B. Tai nạn lao động
c)
C. Tai nạn sinh hoạt
d)
D. Cả 3 đáp án trên
52.
Bảo hiểm tai nạn quân nhân sẽ chi trả 100% Số tiền bảo hiểm trong trường hợp nào?
a)
A. Người được bảo hiểm tử vong do ngộ độc thức ăn
b)
B. Người được bảo hiểm bị tử vong do ốm đau
c)
C. Người được bảo hiểm bị tử vong thuộc phạm vi bảo hiểm
d)
D. Người được bảo hiểm bị tử vong do trực tiếp chiến đấu theo phương án tác chiến của đơn vị
53.
8. Đối tượng tham gia đơn bảo hiểm khách du lịch trong nước ?
a)
A. Người VN sinh sống tại VN đi tham quan, nghỉ mát, tắm biển… trong lãnh thổ VN.
b)
B. Người nước ngoài đi tham quan, nghỉ mát, tắm biển… trong lãnh thổ VN.
c)
C. Người nước ngoài đi tham quan, nghỉ mát, tắm biển… ngoài lãnh thổ VN
d)
D. A, B
54.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn quân nhân , trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật thân thể, sẽ được bồi thường như thế nào?
a)
A. Chi trả 100% Số tiền bảo hiểm ghi trên Hợp đồng bảo hiểm/ Giấy chứng nhận bảo hiểm trong trường hợp thuộc phạm vi bảo hiểm
b)
B. Chi trả theo tỷ lệ thương tật * Số tiền bảo hiểm quy định trong "Bảng trả tiền tỷ lệ thương tật" hiện hành của DNBH.
c)
C. Chi trả theo tỷ lệ thương tật quy định trong "Bảng trả tiền tỷ lệ thương tật" hiện hành của DNBH trong trường hợp thuộc phạm vi bảo hiểm
d)
D. Chi trả chi phi y tế thực tế, hợp lý, hợp lệ
55.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn quân nhân, trường hợp người được bảo hiểm tử vong, sẽ bồi thường như thế nào?
a)
A. Chi trả 100% Số tiền bảo hiểm ghi trên Hợp đồng bảo hiểm/ Giấy chứng nhận bảo hiểm trong trường hợp người được bảo hiểm chết vì bất cứ nguyên nhân gì.
b)
B. Chi trả 100% số tiền bảo hiểm ghi trên Hợp đồng bảo hiểm/ Giấy chứng nhận bảo hiểm trong trường hợp thuộc phạm vi bảo hiểm
c)
C. Chi trả theo tỷ lệ thương tật quy định trong "Bảng trả tiền tỷ lệ thương tật"
d)
D. Chi trả chi phí thực tế mà Người được bảo hiểm phải thanh toán cho bệnh viện
56.
DNBH sẽ chi trả những rủi ro nào sau đây trong trường hợp khách hàng tham gia bảo hiểm theo Quy tắc bảo hiểm Tai nạn quân nhân ?
a)
A. Những rủi ro thương tật thân thể hoặc tử vong xảy ra do hành động cố ý của Người được bảo hiểm
b)
B. Những rủi ro thương tật thân thể hoặc tử vong xảy ra do thai sản
c)
C. Những rủi ro thương tật thân thể hoặc tử vong xảy ra do ốm đau, bệnh tật
d)
D. Những rủi ro thương tật thân thể hoặc tử vong xảy ra do tai nạn
57.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn quân nhân, Số tiền bảo hiểm 10 triệu đồng, thời hạn bảo hiểm 01 năm từ 01/01/2015 - 31/12/2015. Ngày 15/6/215, khách hàng phẫu thuật ruột thừa, chi phí điều trị hết 5 triệu đồng, nằm viện 7 ngày. Trường hợp này sẽ chi trả như thế nào, biết tỷ lệ phẫu thuật là 10%.
a)
A. 1,350 triệu đồng
b)
B. 5 triệu đồng
c)
C. 1 triệu đồng
d)
D. Không bồi thường
58.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn quân nhân, Số tiền bảo hiểm 50 triệu đồng, thời hạn bảo hiểm 01 năm từ 01/01/2015 - 31/12/2015. Ngày 10/5/215, khách hàng bị ngã gãy tay, chi phí điều trị 3 triệu đồng, nằm viện điều trị 5 ngày. Trường hợp này sẽ chi trả như thế nào? Biết: tỷ lệ thương tật quy định cho gãy tay là 10%; tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm.
a)
A. 3 triệu đồng
b)
B. 3,250 triệu đồng (3tr chi phí y tế + 250 nghìn là chi phí bồi dưỡng trong thời gian điều trị 0.1% ngày)
c)
C. 5 triệu đồng
d)
D. Không bồi thường
59.
Công ty A tham gia bảo hiểm tai nạn con người cho nhân viên với STBH: 20.000.000đồng; Thời hạn 01 năm (01/01/2014 - 31/12/2014). Ngày 30/09/2014, một nhân viên bị cảm đột ngột và chết. Trường hợp này DNBH chi trả như thế nào?
a)
A. Chi trả chi phí y tế
b)
B. Từ chối bồi thường
c)
C. 20.000.000đồng
d)
D. Trợ cấp mai táng phí:1.000.000đồng
60.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn con người số tiền 20 triệu đồng. Thời hạn bảo hiểm từ 01/01/2015 - 31/6/2015. Ngày 30/6/2015, khách hàng nhập viện điều trị ngộ độc thức ăn hết 1 triệu đồng. Trường hợp này chi trả như thế nào?
a)
A. 2 triệu đồng
b)
B. Không bồi thường
c)
C. 500 ngàn đồng
d)
D. 1 triệu đồng
61.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn con người số tiền bảo hiểm 15 triệu đồng; Trường hợp khách hàng bị tai nạn phải nằm viện điều trị thì sẽ được chi trả như thế nào?
a)
A. Không bồi thường
b)
B. Tỷ lệ thương tật*STBH
c)
C. Trợ cấp nằm viện theo STBH
d)
D. tỷ lệ thương tật * STBH + 0,1% STBH chi phí bồi dưỡng nằm viện
62.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn con người với số tiền bảo hiểm 10 triệu đồng từ 01/01/2013 đến 31/12/2013. Ngày 30/10/2013, khách hàng bị tai nạn đã được bồi thường 5 triệu đồng. Đến ngày 15/11/2013, khách hàng không điều trị khỏi dẫn đến tử vong. Trường hợp này sẽ được chi trả như thế nào?
a)
A. Không bồi thường
b)
B. Trợ cấp mai táng 2 triệu đồng
c)
C. Chi trả 5 triệu đồng
d)
D. Chi trả 10 triệu đồng
63.
Chọn câu sai ~ trong nhóm triệu chứng biểu hiện bệnh lý tim mạch thường gặp – cơn đau thắt ngực là do:
a)
A. Thiểu năng động mạch vành kéo dài 1’ – 15’ và dùng thuốc giãn động mạch vành hết đau.
b)
B. Rối loạn thần kinh tim, suy nhược thần kinh tuần hoàn thường không đau.
c)
C. Nhồi máu cơ tim cấp thời gian kéo dài > 15’ và dùng thuốc giãn đ.m vành không hết đau
d)
D. Rối loạn thần kinh thường đau nhói như kim châm
64.
Chọn câu sai ~ triệu chứng biểu hiện bệnh lý tim mạch thường gặp – phù:
a)
A. Phù do tim thường là phù tím, mềm
b)
B. Phù do viêm tắc tĩnh mạch chi dưới thường phù cứng, phù trắng
c)
C. Có nhiều nguyên nhân gây ra phù: bệnh thận, bệnh tim, suy gan, suy dinh dưỡng…
d)
D. Do u vỏ thượng thận
65.
Chọn câu sai ~ trong nhóm triệu chứng biểu hiện bệnh lý tim mạch thường gặp – khó <br />thở được phân độ là: <br />
a)
A. Khó thở độ 2: khó thở khi hoạt động bình thường so với lứa tuổi <br />
b)
B. Khó thở độ 1: khó thở khi gắng sức <br />
c)
C. Khó thở độ 4: khó thở chỉ khi nghỉ ngơi và hoạt động rất nhẹ <br />
d)
D. Khó thở độ 3: khó thở khi hoạt động nhẹ
66.
Chọn câu đúng nhất ~ Khó thở độ 3 trong bệnh lí tim mạch là: <br />
a)
A. Khó thở khi gắng sức (Đ1)<br />
b)
B. Khó thở khi hoạt động nhẹ <br />(Đ)2
c)
C. Khó thở khi sinh hoạt bình thường (Đ3)<br />
d)
D. Khó thở cả khi nghỉ ngơi (Đ4)
67.
Chọn câu đúng nhất ~ Nguyên nhân thường gặp nhất của đau ngực trong bệnh tim là: <br />
a)
A. Hở van tim <br />
b)
B. Hẹp van tim <br />
c)
C. Thiếu máu cơ tim cục bộ <br />
d)
D. Tất cả đều đúng
68.
Chọn câu đúng nhất ~ Ngất là do: <br />
a)
A. Hay gặp trong bệnh tim mạch, hô hấp, tiêu hóa,…<br /><br />
b)
B. Là do thay đổi nhịp tim: nhịp nhanh hoặc chậm đột ngột, ngoại tâm thu <br />
c)
C. Là mất tri giác trong một thời gian ngắn, do giảm rõ rệt hoạt động tuần hoàn và <br />hô hấp <br />
d)
D. Khi lưu lượng hemoglobin khử trong máu mao mạch cao.
69.
Chọn câu sai ~ các triệu chứng lâm sàng của suy tim trái: <br />
a)
A. Khó thở là triệu chứng thường gặp nhất. Lúc đầu khó thở khi gắng sức, về sau <br />từng cơn … <br />
b)
B. Ho hay xảy ra vào ban ngày, ít khi có dàm lẫn máu. <br />
c)
C. Khám tim: Nhìn thấy mỏm tim lệch về phía bên trái, nghe được tiếng thổi tâmthu <br />nhẹ ở mỏm do hở van 2 lá cơ năng. <br />
d)
D. Khám phổi: Nghe được ran ẩm ở 2 đáy phổi. Trong trường hợp cơn hen timcó thể <br />nghe được nhiều ran rít, ran ngáy
70.
Chọn câu đúng nhất ~ Triệu chứng lâm sàng của suy tim toàn bộ là: <br />
a)
A. Gan lớn <br />
b)
B. Tĩnh mạch cổ nổi lớn <br />
c)
C. Phù chân nhiều <br />
d)
D. Tất cả các triệu chứng đã nêu
71.
Chọn câu đúng nhất ~ Thuốc điều trị suy tim được sử dụng với mục đích sau:
a)
A. Giảm sức co bóp cơ tim
b)
B. Giảm đào thải muối và nước
c)
C. Giảm tiền gánh và hậu gánh
d)
D. Tất cả đều đúng
72.
Chọn câu đúng nhất ~ Khó thở khi hoạt động nhẹ trong bệnh tim, được phân loại khó thở ở độ nào?
a)
A. Độ 1
b)
B. Độ 2
c)
C. Độ 3
d)
D. Độ 4
73.
Câu nào sau đây khi nói về điểu trị đối với Viêm phế quản mạn không có tắc nghẽn là<br />sai?<br />
a)
A. Dùng kháng sinh theo kháng sinh đồ. Hoặc dùng kháng sinh loại Gram (+). <br />
b)
B. Long đờm; Vỗ rung và dẫn lưu theo tư thế. <br />
c)
C. Chống co thắt phế quản <br />
d)
D. Chống viêm bằng nhóm Corticoid.
74.
Câu nào sau đây khi nói về điểu trị đối với Viêm phế quản mạn có tắc nghẽn là sai? <br />
a)
A. Dùng kháng sinh theo kháng sinh đồ. <br />
b)
B. Có thể dùng kháng sinh mạnh <br />
c)
C. Chống viêm bằng nhóm Corticoid <br />
d)
D. Tất cả các ý đều sai.
75.
Chọn đúng/sai ~ Đối với VPQM tắc nghẽn cần thêm chống viêm bằng nhóm Corticoid: <br />xịt Budesonide (Pulmicort) hoặc uống Prednisolon 30 mg / ngày, giảm liều dần hoặc tiêm <br />truyền tĩnh mạch. <br />
a)
A. Đúng. <br />
b)
B. Sai
76.
Chọn câu đúng nhất ~ Thể viêm phổi nào có tỷ lệ tử vong cao: <br />
a)
A. Viêm phổi không điển hình,thường do virus <br />
b)
B. Viêm phổi bệnh viện
c)
C. Viêm phổi do virus cúm A
d)
D. Viêm phổi không có khả năng gây tử vong
77.
Chọn câu đúng nhất ~ Viêm phổi không điển hình thường do nguyên nhân nào sau <br />đây: <br />
a)
A. Vi khuẩn <br />
b)
B. Virus <br />
c)
C. Nấm <br />
d)
D. Kí sinh trùng
78.
Chọn câu đúng nhất ~ Thuốc kháng virus điều trị viêm phổi do virus cúm A được chỉ định cho cả người lớn và trẻ > 1 tuổi là:
a)
A. Oseltamivir
b)
B. Zanamivir
c)
C. Zidovudine
d)
D. Acyclovir
79.
Chọn câu đúng ~ Phân loại hen theo nguyên nhân
a)
A. Hen không dị ứng
b)
B. Hen không do viêm
c)
C. Hen bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4
d)
D. Hen đã được kiểm soát, kiểm soát một phần, chưa được kiểm soát
80.
Chọn đúng/sai - Thuốc điều trị hen có thể dùng tại chỗ (hít, khí dung), uống hoặc tiêm. Tuy nhiên thuốc dùng tại chỗ có nhiều ưu điểm, trong đó thuốc SABA dạng hít là thuốc dự phòng hen có hiệu quả nhất hiện nay.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
100 %
