WorksheetsHTBT nhân thọ_ đề 10
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ .... của câu sau:<br />"Sự kiện bảo hiểm là ... do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm."
a)
A. Sự kiện khách quan hoặc chủ quan
b)
B. Sự kiện chủ quan
c)
C. Sự kiện
d)
D. Sự kiện khách quan
2.
Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hợp tác trong các hoạt động nào sau đây:
a)
A. Tái bảo hiểm, đồng bảo hiểm,
b)
B. Giám định tổn thất, giải quyết quyền lợi bảo hiểm, đề phòng và hạn chế tổn thất,
c)
C. Phát triển nguồn nhân lực, phát triển sản phẩm bảo hiểm, đào tạo và quản lý đại lý bảo hiểm, chia sẻ thông tin để quản trị rủi ro.
d)
D. A, B, C đúng
3.
Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ nhiều lần nhưng thời hạn chưa đủ hai năm mà không tiếp tục đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền
a)
A. Đơn phương đình chỉ hợp đồng
b)
B. Không phải trả lại phí bảo hiểm Bên mua bảo hiểm đã đóng
c)
C. Trả lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ đi các chi phí hợp lý để duy trì hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
4.
Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ
a)
A. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh gía rủi ro được bảo hiểm
b)
B. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiêm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
5.
Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ khi Bộ Tài chính chấp thuận việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp bảo hiểm với nhau thì doanh nghiệp bảo hiểm phải công bố việc chuyển giao và thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm
a)
A. 15 ngày
b)
B. 30 ngày
c)
C. 90 ngày
d)
D. 60 ngày
6.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ ______ của câu sau: Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài______
a)
A. Được kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ tại Việt Nam
b)
B. Không được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
c)
C. Được kinh doanh bảo hiểm nhân thọ tại Việt Nam
d)
D. Được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
7.
Tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm, bao gồm cả dịch vụ giám định tổn thất cần phải có đủ những điều kiện nào?
a)
Có tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động hợp pháp
b)
Cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động phụ trợ bảo hiểm trong tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm phải có đủ điều kiện (từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; có văn bằng chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm phù hợp với loại hình dịch vụ phụ trợ bảo hiểm thực hiện do cơ sở đào tạo được thành lập và hoạt động hợp pháp ở trong nước hoặc nước ngoài cấp)
c)
Cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động giám định cần phải đáp ứng tiêu chuẩn của giám định viên theo quy định của pháp luật về thương mại
d)
Đồng thời cả 3 điều kiện trên
8.
Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ 100% vốn đầu tư nước ngoài được phép chuyển ra nước ngoài số lợi nhuận nào sau đây?
a)
Toàn bộ lợi nhuận sau thuế
b)
Một tỷ lệ lợi nhuận nhất định theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm Việt Nam
c)
Số lợi nhuận còn lại thuộc sở hữu của họ sau khi đã trích lập các quỹ và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật Việt Nam
d)
Số lợi nhuận còn lại sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật Việt Nam
9.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Quỹ dự trữ bắt buộc được trích hàng năm theo tỷ lệ …% lợi nhuận sau thuế (mức tối đa của quỹ này do Chính phủ quy định).<br />
a)
A. 5%
b)
B. 4%
c)
C. 2%
d)
D. 3%
10.
Theo qui định của Pháp luật, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì
a)
Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.
b)
Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
c)
Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo quy định của pháp luật.
d)
Không trường hợp nào đúng
11.
Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài không được phép hoạt động tại Việt Nam dưới hình thức
a)
Công ty TNHH môi giới bảo hiểm
b)
Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài.
c)
Công ty TNHH bảo hiểm.
d)
Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
12.
Cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm là
a)
A. Bộ Công an.
b)
B. Bộ Công thương.
c)
C. Bộ Tài chính.
d)
D. Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
13.
Cơ quan thống nhất quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Bộ Tài chính.
c)
C. Bộ Công thương.
d)
D. Bộ Công an.
14.
Cá nhân phạm tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm nếu chiếu đoạt số tiền bảo hiểm từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng thì bị:
a)
A. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000.000 đồng
b)
B. Phạt từ từ 01 năm đến 03 năm
c)
C. Cả A và B
d)
D. A hoặc B
15.
Cá nhân phạm tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm nếu gây thiệt hại số tiền 1 tỷ đồng trở lên thì bị:
a)
A. Phạt tiền đến 500.000.000 đồng
b)
B. Phạt tù từ 01 năm đến 03 năm
c)
C. Phạt tù từ 03 năm đến 07 năm
d)
D. Cả A và B
16.
Hành vi gian lận trong kinh doanh bảo hiểm bị xử phạt vi phạm hành chính khi chiếm đoạt số tiền:
a)
A. Dưới 20.000.000 đồng
b)
B. 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng
c)
C. 20.000.000 đồng trở lên\
d)
D. Đáp án khác
17.
Hành vi gian lận trong kinh doanh bảo hiểm bị xử phạt vi phạm hành chính với mức phạt tiền là:
a)
A. Dưới 20 triệu đồng
b)
B. 20 triệu đồng đến 30 triệu đồng
c)
C. 30 triệu đồng đến 50 triệu đồng
d)
D. 90 triệu đồng đến 100 triệu đồng
18.
Phát biểu nào dưới đây sai
a)
A. Bên mua bảo hiểm không thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận sửa đổi, bổ sung phí bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có qui định khác
c)
C. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì hợp đồng BH sẽ chấm dứt
d)
D. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
19.
Khi có yêu cầu bồi thường, Người được bảo hiểm hoặc Người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm phải gửi Hồ sơ yêu cầu bồi thường cho Bảo hiểm Bảo Việt bao gồm bản gốc (bản sao có công chứng) các giấy tờ sau đây kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm:
a)
Giấy yêu cầu bồi thường
b)
Biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương hoặc công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn (trường hợp Người được bảo hiểm bị tai nạn nghiêm trọng).
c)
Các chứng từ liên quan đến việc điều trị và chi phí y tế: Sổ y bạ, phiếu điều trị, đơn thuốc, giấy yêu cầu/ kết quả xét nghiệm, phiếu mổ/ giấy chứng nhận phẫu thuật (trong trường hợp phẫu thuật), giấy ra viện, và các chứng từ liên quan đến điều trị y tế.
d)
A, B, C đúng
20.
Nguyên tắc trả tiền bảo hiểm:
a)
Tiền bảo hiểm phải trả trực tiếp cho người được bảo hiểm/người thụ hưởng hoặc bố/ mẹ/người giám hộ trường hợp Người được bảo hiểm dưới 18 tuổi hoặc người được uỷ quyền (có xác nhận bằng văn bản của Ủy ban nhân dân cấp phường, xã trở lên).
b)
Trường hợp bố/ mẹ/ người giám hộ nhận thay cho con là người được bảo hiểm dưới 18 tuổi phải cung cấp cho Bảo hiểm Bảo Việt giấy tờ chứng minh quan hệ với người được bảo hiểm như sổ hộ khẩu, giấy khai sinh.
c)
Không chi trả tiền bảo hiểm qua hệ thống đại lý, tư vấn viên hoặc các trung gian/ người yêu cầu trả tiền bảo hiểm khác.
d)
A, B, C đúng
21.
Tại quy trình bảo lãnh viện phí, người được bảo hiểm/ người đại diện phải
a)
Chi trả những chi phí thuộc trách nhiệm bảo hiểm cho Bênh viện/phòng khám
b)
Không nhận lại tiền đặt cọc (nếu có)
c)
Ký vào giấy yêu cầu bồi thường/Hồ sơ, chứng cứ theo hướng dẫn của cán bộ phụ trách bảo hiểm trước khi rời khỏi Bệnh viện/ Phòng Khám
d)
A, B, C đúng
22.
Chọn đáp án sai. Tại quy trình giải quyết bồi thường TPA,
a)
Nếu số tiền bồi thường khác số tiền yêu cầu bồi thường, TPA cần sự xác nhận đồng ý của Người được bảo hiểm.
b)
Sau khoảng thời gian quy định kể từ ngày thông báo bồi thường, nếu TPA không nhận được xác nhận đồng ý với số tiền bồi thường từ Người được bảo hiểm, TPA và DNBH sẽ hiểu rằng Người được bảo hiểm đồng ý với số tiền bồi thường và TPA sẽ tự động chuyển tiền bồi thường.
c)
Sau khoảng thời gian quy định kể từ ngày thông báo bồi thường, nếu TPA không nhận được xác nhận đồng ý với số tiền bồi thường từ Người được bảo hiểm, TPA và DNBH sẽ hiểu rằng Người được bảo hiểm đồng ý với số tiền bồi thường và DNBH sẽ tự động chuyển tiền bồi thường.
d)
Hồ sơ nộp bồi thường được hiểu là Người được bảo hiểm sẽ không lấy lại và TPA/DNBH không có trách nhiệm hoàn trả; trừ trường hợp đối với những chứng từ không thuộc phạm vi bảo hiểm, người yêu cầu bồi thường có thể yêu cầu trả lại khi nhận được thông báo không bồi thường.
23.
Chọn đáp án sai. Yêu cầu đối với giấy yêu cầu bảo hiểm
a)
Các thông tin liên lạc: số điện thoại (di động), email, số tài khoản, tên công ty NĐBH đang làm việc, …
b)
Các thông tin cá nhân như: ghi đầy đủ họ, tên của người được bảo hiểm (NĐBH), tên nhân viên, ngày tháng năm sinh, mã số thẻ bảo hiểm bắt buộc phải có.
c)
Trong trường hợp Người được bảo hiểm dưới 20 tuổi Bố/Mẹ/ Người giám hộ hợp pháp sẽ ký thay.
d)
Ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm, thông tin sự kiện bảo hiểm, …
24.
Yêu cầu đối với chứng từ thanh toán
a)
Tất cả các hóa đơn, phiếu thu, biên lại thu tiền đều phải có chữ ký, họ tên của người bán hàng và người mua hàng, dấu mộc tròn của cơ sở xuất hóa đơn.
b)
Các chi phí từ 500.000VNĐ trở lên đều phải có hóa đơn tài chính.
c)
Chấp nhận mọi hình thức tách hóa đơn bán lẻ cho 1 đơn thuốc, chi phí khám trong cùng ngày.
d)
Hóa đơn giá trị gia tăng bắt buộc xuất trong vòng 30 ngày kể từ ngày thực hiện dịch vụ
25.
Chứng từ cần thiết cho hồ sơ điều trị ngoại trú
a)
Toa thuốc có chẩn đoán và phác đồ điều trị
b)
Giấy yêu cầu bồi thường
c)
Biên lai hoặc hóa đơn chi phí khám
d)
A, B, C đúng
26.
Chứng từ cần thiết cho hồ sơ điều trị ngoại trú
a)
Các chỉ định và kết quả cận lâm sàng đi kèm như: XN, siêu âm, chụp, chiếu…
b)
- Chỉ định các thủ thuật khác như: xông khí dung, Protez, thay băng, khâu vết thương, tập vật lý trị liệu (nội dung, thời gian tập), chi tiết lịch tập hoặc các dịch vụ khác…có xác nhận của nhân viên thực hiện dịch vụ.
c)
Hóa đơn thuốc
d)
A, B, C đúng
27.
Chứng từ cần thiết cho hồ sơ điều trị răng
a)
Giấy yêu cầu bồi thường
b)
Phim chụp răng bắt buộc có trong trường hợp điều trị tủy.
c)
Bác sỹ nha khoa ký, ghi rõ họ tên
d)
A, B, C đúng
28.
Chứng từ cần thiết cho hồ sơ điều trị nội trú, thai sản không cần tài liệu nào sau đây
a)
Bảng kê chi tiết viện phí trong thời gian điều trị
b)
Các chỉ định cận lâm sàng (xét nghiệm, thăm dò chức năng, chẩn đoán hình ảnh, …) theo yêu cầu của Bác sĩ trước khi nhập viện.
c)
Bản tường trình/ biên bản tai nạn có xác nhận của cơ quan, chính quyền địa phương hoặc công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn
d)
Giấy ra viện/ giấy chứng nhận phẫu thuật
29.
Trường hợp lưu viện trong ngày tại Phòng khám/ bệnh viện chỉ để làm các thủ thuật chuẩn đoán như nội soi, holter, …, không phát sinh tiền giường sẽ được thanh toán theo
a)
quyền lợi nội trú
b)
quyền lợi ngoại trú.
c)
quyền lợi nha khoa
d)
quyền lợi thai sản
30.
Bảo hiểm tai nạn quân nhân sẽ chi trả 100% Số tiền bảo hiểm trong trường hợp nào?
a)
A. Người được bảo hiểm tử vong do ngộ độc thức ăn
b)
B. Người được bảo hiểm bị tử vong do ốm đau
c)
C. Người được bảo hiểm bị tử vong thuộc phạm vi bảo hiểm
d)
D. Người được bảo hiểm bị tử vong do trực tiếp chiến đấu theo phương án tác chiến của đơn vị
31.
Công ty A tham gia bảo hiểm tai nạn con người cho nhân viên với STBH: 20.000.000đồng; Thời hạn 01 năm (01/01/2014 - 31/12/2014). Ngày 30/09/2014, một nhân viên bị cảm đột ngột và chết. Trường hợp này DNBH chi trả như thế nào?
a)
A. Chi trả chi phí y tế
b)
B. Từ chối bồi thường
c)
C. 20.000.000đồng
d)
D. Trợ cấp mai táng phí:1.000.000đồng
32.
7. Đối tượng nào được tham gia bảo hiểm tai nạn con người
a)
A. Công dân Việt Nam và người nước ngoài từ 1 tuổi đến 70 tuổi
b)
B. Công dân Việt Nam và người nước ngoài đang công tác, học tập tại Việt Nam từ 1 tuổi đến 70 tuổi
c)
C. Công dân Việt Nam và người nước ngoài đang công tác, học tập tại Việt Nam từ 15 ngày tuổi đến 70 tuổi
d)
D. Công dân Việt Nam và người nước ngoài đang công tác, học tập tại Việt Nam từ 1 tuổi đến 65 tuổi
33.
8. Đối tượng tham gia đơn bảo hiểm khách du lịch trong nước ?
a)
A. Người VN sinh sống tại VN đi tham quan, nghỉ mát, tắm biển… trong lãnh thổ VN.
b)
B. Người nước ngoài đi tham quan, nghỉ mát, tắm biển… trong lãnh thổ VN.
c)
C. Người nước ngoài đi tham quan, nghỉ mát, tắm biển… ngoài lãnh thổ VN
d)
D. A, B
34.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn con người số tiền 20 triệu đồng. Thời hạn bảo hiểm từ 01/01/2015 - 31/6/2015. Ngày 30/6/2015, khách hàng nhập viện điều trị ngộ độc thức ăn hết 1 triệu đồng. Trường hợp này chi trả như thế nào?
a)
A. 2 triệu đồng
b)
B. Không bồi thường
c)
C. 500 ngàn đồng
d)
D. 1 triệu đồng
35.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn con người số tiền bảo hiểm 15 triệu đồng; Trường hợp khách hàng bị tai nạn phải nằm viện điều trị thì sẽ được chi trả như thế nào?
a)
A. Không bồi thường
b)
B. Tỷ lệ thương tật*STBH
c)
C. Trợ cấp nằm viện theo STBH
d)
D. tỷ lệ thương tật * STBH + 0,1% STBH chi phí bồi dưỡng nằm viện
36.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn quân nhân , trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật thân thể, sẽ được bồi thường như thế nào?
a)
A. Chi trả 100% Số tiền bảo hiểm ghi trên Hợp đồng bảo hiểm/ Giấy chứng nhận bảo hiểm trong trường hợp thuộc phạm vi bảo hiểm
b)
B. Chi trả theo tỷ lệ thương tật * Số tiền bảo hiểm quy định trong "Bảng trả tiền tỷ lệ thương tật" hiện hành của DNBH.
c)
C. Chi trả theo tỷ lệ thương tật quy định trong "Bảng trả tiền tỷ lệ thương tật" hiện hành của DNBH trong trường hợp thuộc phạm vi bảo hiểm
d)
D. Chi trả chi phi y tế thực tế, hợp lý, hợp lệ
37.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn quân nhân, trường hợp người được bảo hiểm tử vong, sẽ bồi thường như thế nào?
a)
A. Chi trả 100% Số tiền bảo hiểm ghi trên Hợp đồng bảo hiểm/ Giấy chứng nhận bảo hiểm trong trường hợp người được bảo hiểm chết vì bất cứ nguyên nhân gì.
b)
B. Chi trả 100% số tiền bảo hiểm ghi trên Hợp đồng bảo hiểm/ Giấy chứng nhận bảo hiểm trong trường hợp thuộc phạm vi bảo hiểm
c)
C. Chi trả theo tỷ lệ thương tật quy định trong "Bảng trả tiền tỷ lệ thương tật"
d)
D. Chi trả chi phí thực tế mà Người được bảo hiểm phải thanh toán cho bệnh viện
38.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn quân nhân, Số tiền bảo hiểm 10 triệu đồng, thời hạn bảo hiểm 01 năm từ 01/01/2015 - 31/12/2015. Ngày 15/6/215, khách hàng phẫu thuật ruột thừa, chi phí điều trị hết 5 triệu đồng, nằm viện 7 ngày. Trường hợp này sẽ chi trả như thế nào, biết tỷ lệ phẫu thuật là 10%.
a)
A. 1,350 triệu đồng
b)
B. 5 triệu đồng
c)
C. 1 triệu đồng
d)
D. Không bồi thường
39.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn quân nhân, Số tiền bảo hiểm 50 triệu đồng, thời hạn bảo hiểm 01 năm từ 01/01/2015 - 31/12/2015. Ngày 10/5/215, khách hàng bị ngã gãy tay, chi phí điều trị 3 triệu đồng, nằm viện điều trị 5 ngày. Trường hợp này sẽ chi trả như thế nào? Biết: tỷ lệ thương tật quy định cho gãy tay là 10%; tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm.
a)
A. 3 triệu đồng
b)
B. 3,250 triệu đồng (3tr chi phí y tế + 250 nghìn là chi phí bồi dưỡng trong thời gian điều trị 0.1% ngày)
c)
C. 5 triệu đồng
d)
D. Không bồi thường
40.
DNBH sẽ chi trả những rủi ro nào sau đây trong trường hợp khách hàng tham gia bảo hiểm theo Quy tắc bảo hiểm Tai nạn quân nhân ?
a)
A. Những rủi ro thương tật thân thể hoặc tử vong xảy ra do hành động cố ý của Người được bảo hiểm
b)
B. Những rủi ro thương tật thân thể hoặc tử vong xảy ra do thai sản
c)
C. Những rủi ro thương tật thân thể hoặc tử vong xảy ra do ốm đau, bệnh tật
d)
D. Những rủi ro thương tật thân thể hoặc tử vong xảy ra do tai nạn
41.
NĐBH tham gia bảo hiểm tai nạn con người với STBH 30.000.000 đồng, thời hạn 01 năm từ 01/01/2014 đến 31/12/2014. Ngày 30/09/2014, NĐBH bị ngã gãy xương quay tay; Nằm viện 03 ngày; Tổng chi phí hết 2.500.000đồng; Tỷ lệ thương tật qui định 10%. Trường hợp này chi trả như thế nào?
a)
A. 2.590.000đồng (chi phí thực tế 2.500.000+3* 0.1%/STBH chi phí bồi dưỡng nằm viện)
b)
B. 3.090.000đồng ( Tỷ lệ 10%*30.000.000đồng + 3*0,1%/STBH chi phí bồi dưỡng nằm viện)
c)
C. 3.000.000đồng ( Tỷ lệ 10%*30.000.000đồng)
d)
D. 2.500.000đồng (theo chi phí thực tế)
42.
Nêu điều khoản loại trừ bảo hiểm tai nạn con người
a)
A. Sẩy thai và những biến chứng trong điều trị thai sản
b)
B. Tai nạn lao động
c)
C. Tai nạn sinh hoạt
d)
D. Cả 3 đáp án trên
43.
Nêu điều khoản loại trừ của bảo hiểm tai nạn quân nhân ?
a)
A. Cảm đột ngột, trúng gió
b)
B. Ngộ độc thức ăn
c)
C. Thai sản
d)
D. Cả A, B, C
44.
Nêu độ tuổi được bảo hiểm của bảo hiểm khách du lịch trong nước :
a)
A. Từ 1 đến 70 tuổi
b)
B. Trên 70 tuổi
c)
C. Dưới 1 tuổi
d)
D. B, C
45.
Nêu đối tượng bảo hiểm của bảo hiểm tai nạn hộ sử dụng điện:
a)
A. Khách đến chơi không may bị điện giật tại hộ gia đình.
b)
B. Tất cả các thành viên sống tại nơi có hợp đồng sử dụng điện với cơ quan quản lý điện sở tại.
c)
C. Tất cả các thành viên gia đình có cùng một hộ khẩu, có hợp đồng sử dụng điện với cơ quan quản lý điện sở tại
d)
D. Những người đến thuê để ở tại hộ có tham gia bảo hiểm
46.
Nêu hiệu lực bảo hiểm bắt đầu của hợp đồng tai nạn quân nhân ?
a)
A. Hiệu lực bảo hiểm bắt đầu ngay sau khi người mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm theo quy định trong hợp đồng bảo hiểm hoặc Giấy chứng nhận bảo hiểm.
b)
B. Hiệu lực bảo hiểm sau 2 tháng kể từ khi người mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm theo quy định trong hợp đồng bảo hiểm hoặc Giấy chứng nhận bảo hiểm.
c)
C. Hiệu lực bảo hiểm bắt đầu sau sau thời gian chờ 15 ngày kể từ ngày người mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm theo quy định trong hợp đồng bảo hiểm hoặc Giấy chứng nhận bảo hiểm.
d)
D. Hiệu lực bảo hiểm sau 45 ngày kể từ khi người mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm theo quy định trong hợp đồng bảo hiểm hoặc Giấy chứng nhận bảo hiểm.
47.
Nêu phạm vi bảo hiểm tai nạn quân nhân ?
a)
A. Chết và thương tật thân thể do ốm đau, bệnh tật, tai nạn
b)
B. Chết và thương tật thân thể do ốm đau, bệnh tật
c)
C. Chết và thương tật thân thể do tai nạn
d)
D. Chết và thương tật vĩnh viễn do tai nạn
48.
Người được bảo hiểmtheo Quy tắc bảo hiểm tai nạn quân nhân
a)
A. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, công nhân viên chức quốc phòng và người lao động đang tại ngũ…có tên trong Hợp đồng bảo hiểm/Giấy chứng nhận bảo hiểm
b)
B. Sĩ quan, công dân Việt Nam, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, công nhân viên chức quốc phòng và người lao động đang tại ngũ…có tên trong Hợp đồng bảo hiểm/Giấy chứng nhận bảo hiểm
c)
C. Sĩ quan và người lao động đang làm việc cho Bộ Quốc phòng
d)
D. Cả A, B, C
49.
Phạm vi bảo hiểm của đơn bảo hiểm du lịch trong nước :
a)
A. Thương tật thân thể do ốm bệnh
b)
B. Tử vong do ốm đau, bệnh tật, tai nạn
c)
C. Vận chuyển y tế khẩn cấp
d)
D. Thất lạc hành lý
50.
Phạm vi bảo hiểm Tai nạn hộ sử dụng điện ?
a)
A. Người được bảo hiểm bị chết và thương tật thân thể do chơi thả diều ngoài phạm vi căn hộ được bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm bị tai nạn dẫn đến chết và thương tật thân thể do sét đánh
c)
C. Người được bảo hiểm bị tai nạn dẫn đến chết hoặc thương tật thân thể do ảnh hưởng trực tiếp của dòng điện xảy ra tại các hộ đăng ký sử dụng điện.
d)
D. Người được bảo hiểm bị tai nạn dẫn đến chết và thương tật thân thể do ảnh hưởng từ dòng điện khi dùng điện để đánh bắt cá ngoài đồng
51.
Phương án nào sau đây là đầy đủ nhất về việc từ chối bồi thường theo Quy tắc bảo hiểm tai nạn quân nhân?
a)
A. Người được bảo hiểm tử vong do nguyên nhân thuộc điểm loại trừ
b)
B. Người được bảo hiểm bị thương tật thân thể do nguyên nhân thuộc điểm loại trừ
c)
C. Người được bảo hiểm bị tử vong, ốm đau, thương tật thân thể do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm
d)
D. A, B
52.
Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe bao gồm:
a)
Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
b)
Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế
c)
Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
d)
D. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
53.
Nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
a)
Bảo hiểm chăm sóc sức khoẻ
b)
Bảo hiểm tai nạn con người
c)
Bảo hiểm y tế
d)
Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động
54.
Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm (không cố ý) cung cấp sai tuổi của người được bảo hiểm làm giảm phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm bổ sung tương ứng với số tiền bảo hiểm hoặc giảm số tiền bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm và không hoàn phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
c)
C. Giảm số tiền đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí bảo hiểm đã đóng
d)
D. A, C đúng
55.
Bảo hiểm sức khỏe bao gồm:
a)
A. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm hỗn hợp
c)
C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
56.
Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm hoặc lỗi cố ý của người thụ hưởng
c)
C. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
d)
D. A, B, C đúng
57.
Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm con người là:
a)
A. Tuổi thọ, tính mạng, tài sản và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
b)
B. Tuổi thọ, tính mạng và tài sản của người được bảo hiểm.
c)
C. Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người.
d)
D. Tuổi thọ, tính mạng và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
58.
Đơn vị A muốn mua bảo hiểm tai nạn quân nhân cho 200 người, Số tiền bảo hiểm 70 triệu đồng, thời hạn bảo hiểm 1 năm. Tổng phí phải nộp của toàn đơn vị là bao nhiêu?
a)
A. 58,8 triệu đồng
b)
B. 50 triệu đồng
c)
C. 45,5 triệu đồng
d)
D. 29,4 triệu đồng
59.
Khách hàng tham gia bảo hiểm tai nạn con người với số tiền bảo hiểm 10 triệu đồng từ 01/01/2013 đến 31/12/2013. Ngày 30/10/2013, khách hàng bị tai nạn đã được bồi thường 5 triệu đồng. Đến ngày 15/11/2013, khách hàng không điều trị khỏi dẫn đến tử vong. Trường hợp này sẽ được chi trả như thế nào?
a)
A. Không bồi thường
b)
B. Trợ cấp mai táng 2 triệu đồng
c)
C. Chi trả 5 triệu đồng
d)
D. Chi trả 10 triệu đồng
60.
Nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
a)
A. Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động
b)
B. Bảo hiểm chăm sóc sức khoẻ
c)
C. Bảo hiểm tai nạn con người
d)
D. Bảo hiểm y tế
61.
Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại 2 doanh nghiệp bảo hiểm; khi tai nạn xảy ra, Ông A được:
a)
A. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Được nhận quyền lợi bảo hiểm theo tỷ lệ từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm
62.
Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn tại doanh nghiệp bảo hiểm X. Trong thời gian hiệu lực của hợp đồng bảo hiểm, Ông A bị tai nạn gãy chân và được điều trị tại bệnh viện. Trong quá trình điều trị, Ông bị nhiễm cúm H5N1 do truyền nhiễm và tử vong. Doanh nghiệp X chỉ trả tiền bảo hiểm đối với rủi ro tai nạn gãy chân, từ chối bồi thường do truyền nhiễm và tử vong. Việc từ chối bồi thường dựa trên nguyên tắc nào của bảo hiểm:
a)
A. Nguyên tắc bồi thường.
b)
B. Nguyên tắc trung thực tuyệt đối.
c)
C. Nguyên tắc nguyên nhân gần.
d)
D. A,B,C đúng.
63.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong bảo hiểm sức khỏe con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm trong phạm vi số tiền bảo hiểm căn cứ vào:
a)
A. Thương tật thực tế của người được bảo hiểm và thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Chi phí khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi sức khoẻ của người được bảo hiểm do bệnh tật hoặc tai nạn gây ra và thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Thỏa thuận giữa người được bảo hiểm và người gây ra tai nạn
d)
D. A, C đúng.
64.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm chỉ có thể mua bảo hiểm cho người nào dưới đây:
a)
A. Bản thân bên mua bảo hiểm; Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm;
b)
B. Anh, chị, em ruột; người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng;
c)
C. Người khác, nếu bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng
65.
Trong bảo hiểm tai nạn con người, trường hợp người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm và được quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường và yêu cầu người thứ ba bồi thường trực tiếp cho người được bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng
d)
D. A và B
66.
Trong hồ sơ bồi thường, tài liệu chứng minh thiệt hại về người gồm:
a)
A. Giấy chứng thương;
b)
B. Giấy ra viện; Giấy chứng nhận phẫu thuật;
c)
C. Hồ sơ bệnh án; Giấy chứng tử (trong trường hợp nạn nhân tử vong).
d)
D. A, B, C đúng
67.
Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người sau đây:
a)
A. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm
b)
B. Bản thân bên mua bảo hiểm
c)
C. Anh, chị, em ruột; người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng
d)
D. Người hàng xóm
68.
Trong hợp đồng bảo hiểm tai nạn, sức khỏe, doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm trong các trường hợp sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm hoặc lỗi cố ý của người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi vô ý của người thụ hưởng;
c)
C. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi vô ý của bên mua bảo hiểm
d)
D. B, C đúng
69.
Bảo hiểm tai nạn con người có cấp bảo hiểm cho NĐBH tham gia các môn thể thao có tính chất chuyên nghiệp như đua xe, thám hiểm, bóng đá…không?
a)
A. Giảm phí bảo hiểm cho các trường hợp này
b)
B. Đồng ý bảo hiểm như các trường hợp khác
c)
C. Đồng ý bảo hiểm khi NĐBH đã yêu cầu và thỏa thuận đóng thêm phí bảo hiểm
d)
D. Không bảo hiểm
70.
Bảo hiểm tai nạn quân nhân sẽ chi trả 100% Số tiền bảo hiểm trong trường hợp nào?
a)
A. Người được bảo hiểm tử vong do ngộ độc thức ăn
b)
B. Người được bảo hiểm bị tử vong do ốm đau
c)
C. Người được bảo hiểm bị tử vong thuộc phạm vi bảo hiểm
d)
D. Người được bảo hiểm bị tử vong do trực tiếp chiến đấu theo phương án tác chiến của đơn vị
71.
Công ty A tham gia bảo hiểm tai nạn con người cho nhân viên với STBH: 20.000.000đồng; Thời hạn 01 năm (01/01/2014 - 31/12/2014). Ngày 30/09/2014, một nhân viên bị cảm đột ngột và chết. Trường hợp này DNBH chi trả như thế nào?
a)
A. Chi trả chi phí y tế
b)
B. Từ chối bồi thường
c)
C. 20.000.000đồng
d)
D. Trợ cấp mai táng phí:1.000.000đồng
72.
7. Đối tượng nào được tham gia bảo hiểm tai nạn con người
a)
A. Công dân Việt Nam và người nước ngoài từ 1 tuổi đến 70 tuổi
b)
B. Công dân Việt Nam và người nước ngoài đang công tác, học tập tại Việt Nam từ 1 tuổi đến 70 tuổi
c)
C. Công dân Việt Nam và người nước ngoài đang công tác, học tập tại Việt Nam từ 15 ngày tuổi đến 70 tuổi
d)
D. Công dân Việt Nam và người nước ngoài đang công tác, học tập tại Việt Nam từ 1 tuổi đến 65 tuổi
73.
8. Đối tượng tham gia đơn bảo hiểm khách du lịch trong nước ?
a)
A. Người VN sinh sống tại VN đi tham quan, nghỉ mát, tắm biển… trong lãnh thổ VN.
b)
B. Người nước ngoài đi tham quan, nghỉ mát, tắm biển… trong lãnh thổ VN.
c)
C. Người nước ngoài đi tham quan, nghỉ mát, tắm biển… ngoài lãnh thổ VN
d)
D. A, B đúng
74.
Chọn câu đúng nhất ~ Trong suy thận cấp, yếu tố nguy cơ làm nặng thêm bệnh là:
a)
A. Bệnh nguyên.
b)
B. Tuổi già.
c)
C. Suy các tạng khác kèm theo.
d)
D. Tất cả các yếu tố trên.
75.
Chọn câu đúng nhất ~ Rối loạn điện giải thường gặp nhất trong suy thận cấp là:
a)
A. - Tăng Natri máu.
b)
B. - Hạ Natri máu.
c)
C. - Tăng kali máu.
d)
D. - Hạ Kali máu.
76.
Chọn câu đúng nhất ~ Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán suy thận cấp:
a)
A. - Thiểu, vô niệu
b)
B. - Tăng kali máu
c)
C. - Tăng urê, Créat máu
d)
D. - Tất cả đều đúng
77.
Chọn câu đúng nhất ~ Nguyên nhân gây suy thận cấp trước thận thường do:
a)
A. - Choáng mất máu, mất nước, sốc nhiễm trùng
b)
B. - Nhiễm độc kim loại nặng
c)
C. - Tăng calci máu
d)
D. - Cả A và C đều đúng
78.
.Chọn câu đúng nhất ~ Các giai đoạn của suy thận cấp:
a)
A. - Giai đoạn đái ít, vô niệu
b)
B. - Giai đoạn đái nhiều
c)
C. - Giai đoạn hồi phục
d)
D. - Tất cả đều đúng
79.
Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung có đặc điểm nào sau đây
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
d)
D. Không đáp án nào đúng
80.
Phát biểu nào sau đúng đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị
b)
B. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã được chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã được lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và Công ty quản lý quỹ.
d)
D. Không đáp án nào đúng
100 %
