wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tháng 1

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?


a)

Zn2+.

b)

Na+.

c)

Fe3+.

d)

Fe2+.

2.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?


a)

Cu

b)

Na

c)

Ba

d)

Mg

3.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?


a)

Mg(NO3)2.

b)

KCl.

c)

NaOH.

d)

AgNO3.

4.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

a)

Ag.

b)

Zn

c)

Cu.

d)

Fe.

5.

Tên gọi của este HCOOCH3

a)

Etyl fomat

b)

Etyl axetat.

c)

Metyl axetat.

d)

Metyl fomat.

6.

Ở điều kiện thường, dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được với Cu(OH)2?

a)

Etylen glicol.

b)

Saccarozo

c)

Etanol

d)

Axit axetic.

7.

Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

axit- bazơ.

b)

trùng hợp.

c)

trùng ngưng.

d)

trao đổi.

8.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

CH3CHO.

b)

HCOOH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

9.

Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?


a)

H2SO4 đặc (to).

b)

HNO3 loãng.

c)

NaOH.

d)

CuCl2.

10.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử Vanlin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?


a)

AgNO3.

b)

FeCl3.

c)

HNO3 loãng.

d)

H2SO4 loãng

12.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Zn.

b)

Ag.

c)

Hg.

d)

Cu.

13.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Fe.

b)

W.

c)

Na.

d)

Al.

14.

Dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Cr.

d)

Al.

15.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?


a)

Ag

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ca

16.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?


a)

Butađien

b)

etilenglicol

c)

Glyxin.

d)

Benzen.

17.

Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Au.

d)

Al.

18.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Fructozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Xenlulozơ.

d)

Glucozơ.

19.

Thủy phân este HCOOC2H5 trong môi trường axit, thu được axit có tên gọi là

a)

axit butiric.

b)

axit fomic.

c)

axit propionic.

d)

axit axetic.

20.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Al

21.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tính chuyển màu xanh?

a)

metyl amin

b)

axit axetic

c)

Glyxin

d)

anilin

22.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Cu2+.

b)

Ag+.

c)

Mg2+.

d)

Fe2+.

23.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

24.

Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím là

a)

K

b)

Fe

c)

Mg

d)

Al

25.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Metyl axetat.

b)

Tristearin.

c)

Metyl fomat.

d)

enzyl axetat.

26.

Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C4H11O2N là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, metyl fomat, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Khi thủy phân saccarozơ thu được


a)

glucozơ và fructozơ.

b)

glucozơ

c)

fructozơ

d)

glixerol

29.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s23p1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

30.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch B2?

a)

Butan.

b)

Metan.

c)

axetilen

d)

benzen

31.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

a)

BaO.

b)

Zn

c)

Ca(OH)2.

d)

Mg(OH)2.

32.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Polietilen.

c)

Poli(hexametylen adipamit).

d)

Polibutadien.

33.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là

a)

22

b)

12

c)

11

d)

10

34.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, axetat và nilon-6,6?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm dựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là

a)

Glixerol.

b)

Axit axetic.

c)

Etanol.

d)

Anilin

36.

Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được khí X màu nâu trong không khí. Khí X là


a)

N2O

b)

N2

c)

NO

d)

NO2.

37.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?


a)

NaOH

b)

KCl

c)

H2SO4

d)

K2SO4.

38.

Kim loại nào sau đây phải ứng với lưu huỳnh (S) ở nhiệt độ thường?

a)

Fe.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Hg.

39.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương?

a)

Saccarozo

b)

Anđehit axetic.

c)

Glucozo

d)

Metyl fomat.

40.

Khi cho dung dịch lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất có màu

a)

vàng.

b)

đỏ.

c)

trắng.

d)

tím.

41.

Thuỷ phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

CH3COONa.

b)

HCOONa.

c)

C17H33COONa.

d)

C15H31COONa.

42.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

Tơ axetat

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nitron

d)

Tơ tằm.

43.

Chất nào sau đây là amin?

a)

CH3COOH.

b)

CH3NH2

c)

C2H5OH.

d)

CH3COOCH3

44.

Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được sản phẩm gồm nước, SO2 và chất nào sau đây?

a)

Fe2O3.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

FeSO4.

d)

Fe(OH)2

46.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeSO4?

a)

Al

b)

Cu

c)

Mg

d)

Zn

47.

Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: polietilen, poli(vinyl clorua), poli(etylen terephtalat), poli(acrilonitrin)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó nhỏ từ từ dung dịch NH3, đồng thời lắc đều cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Thêm tiếp vài giọt dung dịch chất X, sau đó đun nóng nhẹ thì thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương. Chất X là

a)

axit axetic.

b)

metanol.

c)

etanol.

d)

glucozơ

49.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thủy phân.

c)

Saccarozơ còn được gọi là đường mía.

d)

Thành phần chính của bông nõn là saccarozơ.

50.

Hợp chất trong dãy đồng đẳng nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?

a)

Ankin.

b)

Ankađien.

c)

Anken.

d)

Ankan.

51.

Dung dịch chất nào sau đây làm đỏ giấy quỳ tím?

a)

Axit glutamic.

b)

Lysin.

c)

anilin

d)

Glyxin.

52.

Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?


a)

Cho kim loại Na vào dung dịch Mg(NO3)2.

b)

Điện phân dung dịch MgSO4.

c)

Điện phân nóng chảy MgCl2.

d)

Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dùng dung dịch Brom để nhận biết phenol và anilin

b)

Valin có khối lượng phân tử là 117.

c)

Phân tử axit glutamic có 5 nguyên tử cacbon.

d)

Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure.

54.

Thuỷ phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X có phản ứng tráng bạc.

b)

Y có phân tử khối bằng 342.

c)

X không có tính chất của ancol đa chức.

d)

Y không tan trong nước

55.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kim loại Fe dẫn điện kém hơn kim loại Ag.

b)

Ở nhiệt độ thường, H2 khử được CaO.

c)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn hoá học.

d)

Kim loại Al không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng.

56.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn điện hóa học?

a)

Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4.

b)

Miếng gang để trong không khí ẩm.

c)

Đốt dây sắt trong không khí.

d)

Cho kim loại Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và HCl.

57.

Cho dãy các kim loại: Al, Mg,Cu, Fe, Ag, Na. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

58.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(etylen terephtalat), nilon-6, polistiren, tơ nitron, nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phương pháp trùng hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính oxi hóa

(b) Kim loại Cu được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

(c) Nhúng thanh Fe trong dung dịch CuSO4 xảy ra ăn mòn điện hóa.

(d) Để miếng gang trong không khí ẩm xảy ra ăn mòn điện hóa.

(e) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.

(b) Fructozơ chiếm khoảng 40% trong mật ong.

(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào tinh bột, xuất hiện màu xanh tím.

(d) Một số este hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.

(e) Vải làm từ nilon–6 sẽ nhanh hỏng khi ngâm lâu trong nước xà phòng có tính kiềm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Cho các phát biểu sau

(a) Từ xenlulozơ sản xuất được tơ visco.

(b) Glucozơ được gọi là đường nho, fructozơ được gọi là đường mật ong.

(c) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên.

(d) Tính bazơ của anilin yếu hơn so với metyl amin.

(e) Chất béo còn đượi gọi là triglixerit.

(g) Hợp chất H2NCH(CH3)COOH3NCH3 là este của alanin.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(b) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ.

(c) Dầu nhớt bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo.

(d) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước.

(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền hơn cao su thiên nhiên.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều. Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm.

Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống. Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2. Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí. Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3).

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 1, có thể thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen.

(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra.

(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng.

(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 dung dịch bị mất màu tím và xuất hiện kết tủa đen.

(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4.

b)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.

d)

Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.

65.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính.

b)

Gly-Ala có phản ứng màu biure.

c)

Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit.

d)

Đimetylamin là amin bậc ba.