wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ: ĐỊA LÍ DÂN CƯ

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

A. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

.

b)

B. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

c)

C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

D. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm

2.

Câu 2. Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi

a)

A. trong tuổi lao động.

b)

B. dưới tuổi lao động.

c)

C. ngoài tuổi lao động.

d)

D. hoạt động kinh tế.

3.

Câu 3. Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi

a)

A. dưới tuổi lao động.

b)

B. trong tuổi lao động.

c)

C. trên tuổi lao động.

d)

D. dưới và trên tuổi lao động.

4.

Câu 4. Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?

a)

A. Cơ cấu dân số theo lao động.

b)

B. Cơ cấu dân số theo giới.

c)

C. Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

d)

D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

5.

Câu 5. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

A. trình độ dân trí và học vấn của dân cư.

b)

B. tỉ lệ người biết chữ trong xã hội.

c)

C. số năm đến trường trung bình của dân cư.

d)

D. đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư.

6.

Câu 6. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?

a)

A. mở rộng.

b)

B. ổn định.

c)

C. thu hẹp.

d)

D. không thể xác định được.

7.

Câu 7. Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

a)

A. sinh học và trình độ.

b)

B. giới và tuổi.

c)

C. lao động và trình độ.

d)

D. sinh học và xã hội.

8.

Câu 8. Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

a)

A. cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.

b)

B. cơ cấu dân số theo lao động.

c)

C. cơ cấu dân số theo dân tộc.

d)

D. cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo.

9.

Câu 9. Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

a)

A. Sinh đẻ và tử vong.

b)

B. Số trẻ tử vong hằng năm.

c)

C. Số người nhập cư.

d)

D. Số người xuất cư.

10.

Câu 10. Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

A. Sự phát triển kinh tế.

b)

B. Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.

c)

C. Thu nhập được cải thiện.

d)

D. Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

11.

Câu 11. Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

a)

A. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội.

b)

B. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. Chính sách phát triển dân số.

d)

D. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…).

12.

Câu 12. Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?

a)

A. rút ngắn.

b)

B. kéo dài.

c)

C. ổn định.

d)

D. không ổn định.

13.

Câu 13. Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

A. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. gia tăng cơ học.

c)

C. số dân trung bình ở thời điểm đó.

d)

D. nhóm dân số trẻ.

14.

Câu 14. Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

A. gia tăng dân số.

b)

B. gia tăng cơ học.

c)

C. gia tăng tự nhiên.

d)

D. quy mô dân số.

15.

Câu 15. Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới?

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Hoa Kì.

d)

D. In - đô - nê- xi – a.

16.

Câu 16. Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

A. Gia tăng cơ học.

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

C. Tỉ suất sinh thô.

d)

D. Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

17.

Câu 17. Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới?

a)

A. Đông Á.

b)

B. Nam Á.

c)

C. Tây Âu.

d)

D. Bắc Mỹ.

18.

Câu 18. Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới là

a)

A. Tây Á.

b)

B. Bắc Phi.

c)

C. Châu đại Dương.

d)

D. Trung Phi.

19.

Câu 19. Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng

a)

A. số lao động tính trên đơn vị diện tích.

b)

B. số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

C. số người sinh ra trên một quốc gia.

d)

D. dân số trên một diện tích đất canh tác.

20.

Câu 20. Đô thị hóa là một quá trình

a)

A. tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.

b)

B. tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.

c)

C. tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.

d)

D. tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.

21.

Câu 21. Phân bố dân cư phải

a)

A. phù hợp với điều kiện sống.

b)

B. phù hợp với giới tính.

c)

C. phù hợp với tuổi.

d)

D. phù hợp với trình độ văn hóa.

22.

Câu 22. Châu lục có dân số đông nhất là

a)

A. châu Phi.

b)

B. châu Mĩ.

c)

C. châu Á.

d)

D. châu Âu.

23.

Câu 23. Châu lục có dân số thấp nhất là

a)

A. châu Đại Dương.

b)

B. châu Mĩ.

c)

C. châu Á.

d)

D. châu Âu.

24.

Câu 24. Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là

a)

A. điều kiện tự nhiên.

b)

B. lịch sử khai thác lãnh thổ.

c)

C. chuyển cư.

d)

D. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

25.

Câu 25. Các quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới hiện nay theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là

a)

A. Trung Quốc, Ấn Độ, Nga.

b)

B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì.

c)

C. Trung Quốc, Ấn Độ, Bra-xin.

d)

D. Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản.

26.

Câu 26. Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô?

a)

A. S% = s. 100/DS.

b)

B. S‰ = s. 1000/DS.

c)

C. S%= s. 100/DTB.

d)

D. S‰ = s. 1000/DTB.

27.

Câu 27. Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

a)

A. dân số trung bình ở cùng thời điểm.

b)

B. dân số nữ so với tổng số dân cùng thời điểm.

c)

C. số người trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm.

d)

D. số nữ trong độ tuổi từ 18 - 40 cùng thời điểm.

28.

Câu 28. Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với

a)

A. số người có nguy cơ tử vong cao cùng thời điểm.

b)

B. dân số trung bình ở cùng một thời điểm.

c)

C. số người thuộc nhóm dân số già cùng thời điểm.

d)

D. số trẻ em và người già cùng thời điểm.

29.

Câu 29. Những nước có cơ cấu dân số già có tỉ lệ người

a)

A. trong độ tuổi lao động trên 55%.

b)

B. dưới độ tuổi lao động trên 35%.

c)

C. trên độ tuổi lao động trên 10%.

d)

D. trên độ tuổi lao động trên 15%.

30.

Câu 30. Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là

a)

A. tỉ suất sinh và tử của trẻ em.

b)

B. tỉ lệ biết chữ, số năm đến trường.

c)

C. tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh.

d)

D. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

31.

Câu 31. Mật độ dân số là

a)

A. dân số nữ trên tổng diện tích lãnh thổ.

b)

B. dân số nam trên tổng diện tích lãnh thổ.

c)

C. số lao động trên một đơn vị diện tích.

d)

D. số dân cư trú trên một đơn vị diện tích.

32.

Câu 32. Đơn vị tính của mật độ dân số là

a)

A. người. km2.

b)

B. người/km2.

c)

C. người. km.

d)

D. người/km.

33.

Câu 33. Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

A. gia tăng dân số.

b)

B. gia tăng tự nhiên.

c)

C. gia tăng cơ học.

d)

D. quy mô dân

34.

Câu 34. Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở

a)

A. tất cả các nước trên thế giới.

b)

B. các nước đang phát triển.

c)

C. các nước kinh tế phát triển.

d)

D. tất cả các nước, trừ châu Âu.

35.

Câu 35. Dân số lao động là

a)

A. người lao động có một nghề nghiệp.

b)

B. những người lao động có thu nhập.

c)

C. những người lao động có hưởng lương.

d)

D. những người trong độ tuổi lao động

36.

Câu 36. Tỉ suất sinh thô là tương quan giưa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

a)

A. người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm.

b)

B. dân số trung bình ở cùng thời điểm.

c)

C. số phụ nữ từ 18 - 40 tuổi ở cùng thời điểm.

d)

D. số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm.

37.

Câu 37. Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là

a)

A. tổng tỉ suất sinh.

b)

B. tỉ suất sinh đặc trưng.

c)

C. tỉ suất sinh chung.

d)

D. tỉ suất sinh thô.

38.

Câu 38. Tuổi thọ trung bình của dân số một nước là số năm

a)

A. tối đa mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó.

b)

B. tối thiểu mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó.

c)

C. bình quân của một người dân sinh ra có thể sống được trong nước đó.

d)

D. mà một người dân có thể sống được và được xem là sống lâu ở một nước.

39.

Câu 39. Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với

a)

A. dân số trung bình ở một nước cùng thời điểm.

b)

B. số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm.

c)

C. số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm.

d)

D. những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội ở cùng thời điểm.

40.

Câu 40. Chỉ số dự báo nhạy cảm nhất, phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khoẻ của trẻ em là

a)

A. tỉ suất sinh thô ở trẻ em.

b)

B. tỉ suất tử vong trẻ em.

c)

C. tỉ suất tử thô và sinh thô.

d)

D. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

41.

Câu 41 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa

a)

A. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em.

b)

B. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

c)

C. tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học.

d)

D. tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học.

42.

Câu 42. Trong thời kì 2000 - 2005 tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thuộc về khu vực

a)

A. Đông Nam Á.

b)

B. Châu Phi.

c)

C. Nam Mĩ.

d)

D. Nam Á.

43.

Câu 43. Các nước có dân số lớn tập trung chủ yếu ở châu lục nào?

a)

A. Châu Phi.

b)

B. Châu Âu.

c)

C. Châu Á.

d)

D. Châu Mĩ.

44.

Câu 44. Tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng

a)

A. tăng lên.

b)

B. chưa thay đổi.

c)

C. giảm xuống.

d)

D. tùy theo khu vực.

45.

Câu 45. Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

A. số người xuất cư và số người nhập cư.

b)

B. số người xuất cư và số trẻ em sinh ra.

c)

C. số trẻ em sinh ra và số người nhập cư.

d)

D. số người xuất cư và số người tử vong.

46.

Câu 46. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

A. lao động và theo giới.

b)

B. lao động và theo tuổi.

c)

C. tuổi và theo trình độ.

d)

D. tuổi và theo giới.

47.

Câu 47. Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ

a)

A. thanh ngang.

b)

B. cột đứng.

c)

C. cột chồng.

d)

D. kết hợp.

48.

Câu 48. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

A. Quy mô dân số.

b)

B. Mật độ dân số.

c)

C. Cơ cấu dân số.

d)

D. Loại quần cư.

49.

Câu 49. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

a)

A. đô thị hóa.

b)

B. hiện đại hóa.

c)

C. thương mại hoá.

d)

D. công nghiệp hóa.

50.

Câu 50. Quá trình đô thị hóa làm cho lối sống của dân cư nông thôn có xu hướng nhích lại gần

a)

A. sản xuất công nghiệp.

b)

B. lối sống thành thị.

c)

C. hoạt động thuần nông.

d)

D. lối sống làng xã.

51.

Câu 51. Cơ cấu dân số theo tuổi là

a)

A. tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

B. tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

c)

C. tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những trình độ nhất định.

d)

D. tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tổi nhất định.

52.

Câu 52. Khi phân tích cơ cấu theo giới, không cần chú ý tới khía cạnh nào sau đây?

a)

A. Sinh học.

b)

B. Trình độ.

c)

C. Quyền lợi.

d)

D. Trách nhiệm.

53.

Câu 53. Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

A. nguồn lao động.

b)

B. lao động đang hoạt động kinh tế.

c)

C. lao động có việc làm.

d)

D. những người có nhu cầu về việc làm.

54.

Câu 54. Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội gọi là

a)

A. sự phân bố dân cư.

b)

B. quần cư.

c)

C. mật độ dân số.

d)

D. đô thị hóa.

55.

Câu 55. Ý nào sau đây là đặc điểm của kiểu tháp dân số mở rộng?

a)

A. Đáy hẹp, đỉnh phình to.

b)

B. Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.

c)

C. Ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu.

d)

D. Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

56.

Câu 56. Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

a)

A. Những người nội trợ đang làm việc ở nhà.

b)

B. Những người đang làm việc trong các nhà máy.

c)

C. Người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

d)

D. Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.

57.

Câu 57. Yếu tố nào sau đây không tác động đến tỉ suất tử thô?

a)

A. Chiến tranh.

b)

B. Kinh tế.

c)

C. Các thiên tai.

d)

D. Phong tục tập quán.

58.

Câu 58. Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là

a)

A. tỉ suất sinh thô.

b)

B. tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh.

c)

C. tỉ suất tử thô.

d)

D. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

59.

âu 59. Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?

a)

A. Nguồn lao động có kinh nghiệm.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào.

c)

C. Nguồn lao động ngành nghề.

d)

D. Nguồn lao động có trình độ cao.

60.

Câu 60. Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già?

a)

A. Nguồn lao động có kinh nghiệm.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào.

c)

C. thiếu nguồn lao động.

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

61.

Câu 61. Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25 %, nhóm tuổi 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có

a)

A. Dân số trẻ.

b)

B. Dân số già.

c)

C. Dân số trung bình.

d)

D. Dân số cao.

62.

Câu 62. Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có

a)

A. Dân số trẻ.

b)

B. Dân số già.

c)

C. Dân số trung bình.

d)

D. Dân só cao.

63.

Câu 63. Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

A. nội trợ.

b)

B. học sinh- sinh viên.

c)

C. người làm thuê việc nhà.

d)

D. người đau ốm, tàn tật.

64.

Câu 64. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá

a)

A. nguồn lao động của một nước.

b)

B. tốc độ phát triển kinh tế của một nước.

c)

C. chất lượng cuộc sống ở một nước.

d)

D. khả năng phát triển dân số một nước.

65.

Câu 65. Cơ cấu dân số trẻ thể hiện

a)

A. tỉ lệ sinh thấp.

b)

B. tuổi thọ trung bình thấp.

c)

C. tỉ lệ tử thấp.

d)

D. thiếu nguồn lao động.

66.

Câu 66. Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh?

a)

A. Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm.

b)

B. Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn.

c)

C. Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên.

d)

D. Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường.

67.

Câu 67. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2005 nằm ở mức nào?

a)

A. thấp.

b)

B. trung bình.

c)

C. cao.

d)

D. rất cao.

68.

Câu 68. Tỉ suất sinh thô 24 0/00 có nghĩa là

a)

A. trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai.

b)

B. trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi.

c)

C. trung bình 1000 dân có 24 trẻ em được sinh ra.

d)

D. trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.

69.

Câu 69. Tỉ suất tử thô 9 0/00 có nghĩa là

a)

A. trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết.

b)

B. trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi.

c)

C. trung bình 1000 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong.

d)

D. trung bình 1000 dân có 9 người chết.

70.

Câu 70. Vùng thưa dân trên thế giới thường nằm ở

a)

A. vùng có nhiều bão ven biển.

b)

B. các đảo ven bờ.

c)

C. vùng động đất núi lửa.

d)

D. vùng hoang mạc

71.

Câu 71. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?

a)

A. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

b)

B. Tỷ lệ dân thành thị tăng.

c)

C. Dân cư tâp trung vào các thành lớn và cực lớn.

d)

D. Tỷ lệ dân nông thôn tăng.

72.

Câu 72. Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?

a)

A. Kinh tế tăng trưởng nhanh.

b)

B. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch.

c)

C. Thay đổi quá trình sinh, tử.

d)

D. Giảm nguồn lao động nông thôn.

73.

Câu 73. Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

A. Kinh tế tăng trưởng nhanh.

b)

B. Nông thôn mất đi nguồn nhân lực.

c)

C. Môi trường bị ô nhiễm.

d)

D. Thiếu việc làm.

74.

Câu 74. Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì

a)

A. kinh tế nông thôn ngày càng phát triển.

b)

B. dân thành thị di cư về nông thôn.

c)

C. giao thông vận tải và thông tin liên lạc phát triển.

d)

D. dân nông thôn di cư về thành thị.

75.

Câu 75. Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới?

a)

A. Hoạt động có ý thức, có quy luật.

b)

B. Phân bố dân cư không đều theo không gian.

c)

C. Dân cư tập trung đông trong các thành phố lớn.

d)

D. Là hoạt động mang tính bản năng không theo quy luật.

76.

Câu 76. Châu Á có dân số đông nhất thé giới là do

a)

A. có tốc độ gia tăng tự nhiên cao.

b)

B. tăng trưởng kinh tế cao.

c)

C. dân từ châu Âu di cư sang.

d)

D. dân cư chuyển dịch từ nông thôn lên thành thị

77.

Câu 77. Đâu không phải là đặc điểm của đô thị hóa?

a)

A. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

b)

B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.

c)

C. Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao.

d)

D. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn, cực lớn.

78.

Câu 78. Sự gia tăng cơ giới sẽ làm cho dân số thế giới

a)

A. không thay đổi.

b)

B. có ý nghĩa lớn.

c)

C. luôn biến động.

d)

D. tăng về quy mô.

79.

Câu 79. Đâu không phải là đặc điểm của cơ cấu dân số theo giới trên thế giới hiện nay?

a)

A. Lúc mới sinh, nam thường nhiều hơn nữ.

b)

B. Ở tuổi trưởng thành, nam nữ gần cân bằng.

c)

C. Ở tuổi già, nữ thường nhiều hơn nam.

d)

D. Ở nước phát triển, nam nhiều hơn nữ.

80.

Câu 80. Kiểu tháp mở rộng là biểu hiện của cơ cấu dân số

a)

A. trẻ.

b)

B. già.

c)

C. chuyển tiếp.

d)

D. ổn định.

81.

Câu 81. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện được tỉ lệ dân số có tuổi thọ trung bình cao?

a)

A. Mở rộng.

b)

B. Thu hẹp.

c)

C. Ổn định.

d)

D. Chuyển tiếp.

82.

Câu 82. Nhận định nào sau đây không phải là hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh ở các nước đang phát triển?

a)

A. Kìm hãm sự phát triển kinh tế -xã hội.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

C. Chất lượng cuộc sống của người dân thấp.

d)

D. Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm, suy giảm.

83.

Câu 83. Tháp dân số là biểu đồ biểu diễn cơ cấu dân số theo

a)

A. độ tuổi và lao động.

b)

B. sinh học và xã hội.

c)

C. độ tuổi và giới tính.

d)

D. lao động và xã hội.

84.

Câu 84. Nguyên nhân nào sau đây làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng lên?

a)

A. Môi trường thuận lợi.

b)

B. Dễ kiếm việc làm.

c)

C. Mức thu nhập cao.

d)

D. Đời sống khó khăn.

85.

Câu 85. Nhân tố nào sau đây quyết định tỉ lệ tử của một nước?

a)

A. Chiến tranh.

b)

C. Thiên tai.

c)

B. Trình độ phát triển kinh tế.

d)

D. Bệnh tật.

86.

Câu 86. Các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số là do

a)

A. dân số tăng quá nhanh với phát triển kinh tế.

b)

B. tỉ lệ phụ thuộc quá lớn và phúc lợi xã hội cao.

c)

C. tình trạng dư thừa lao động và vấn đề việc làm.

d)

D. mất cân đối giữa tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế.

87.

Câu 87. Nhận định nào sau đây không đúng về tỉ suất sinh thô của thế giới thời kì 2000 - 2005?

a)

A. Tỉ suất sinh thô giữa các nhóm nước có xu hướng giảm dần.

b)

B. Tỉ suất sinh thô không đều giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển.

c)

C. Tỉ suất sinh thô của nhóm nước đang phát triển cao hơn nhóm nước phát triển.

d)

D. Tỉ suất sinh thô của nhóm nước đang phát triển cao nhất vào thời kì 1975 - 1980.

88.

Câu 88. Yếu tố nào sau đây đã có tác động làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian và thời gian?

a)

A. Tâm lý xã hội.

b)

B. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. Chính sách dân số.

d)

D. Tự nhiên- sinh học.

89.

Câu 89. Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là

a)

A. đáy rộng, đỉnh nhọn, ở giữa thu hẹp.

b)

B. đáy hẹp, đỉnh phình to, ở giữa thu hẹp

c)

C. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh, ở giữa phình to.

d)

D. ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp.

90.

Câu 90. Quần cư nông thôn và quần cư thành thị ngày càng có xu hướng xích lại gần nhau do

a)

A. dân số nông thôn ngày càng đông.

b)

B. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hoá.

c)

C. gia tăng dân số nhanh ở nông thôn.

d)

D. kinh tế nông thôn ngày càng phát triển.

91.

Câu 91. Nhân tố quan trọng nhất được coi là động lực phát triển dân số một quốc gia và trên thế giới là

a)

A. tỉ suất tử thô.

b)

B. tỉ suất gia tăng dân số cơ học.

c)

C. tỉ suất sinh thô.

d)

D. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

92.

Câu 92. Nhân tố quan trọng nhất, được coi là thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số của một quốc gia và trên thế giới là

a)

A. tỉ suất sinh thô.

b)

B. tỉ suất tử thô.

c)

C. gia tăng dân số.

d)

D. gia tăng cơ học.

93.

Câu 93. Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?

a)

A. Tỉ suất sinh cao.

b)

B. Tuổi thọ thấp.

c)

C. Dân số tăng nhanh.

d)

D. Già hóa dân số.

94.

Câu 94. Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?

a)

A. Cơ cấu theo ngành và theo lãnh thổ.

b)

B. Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.

c)

C. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

D. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.

95.

Câu 95. Đô thị hoá gắn liền với sự hình thành và phát triển

a)

A. mạng lưới đô thị.

b)

B. công nghiệp hoá.

c)

C. kiến trúc thành phố.

d)

D. cơ sở hạ tầng đô thị.

96.

Câu 96. Biểu hiện nào dưới đây không phải trực tiếp thể hiện đặc điểm của quá trình đô thị hoá?

a)

A. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

b)

B. Phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

c)

C. Dân cư tập trung trong các thành phố lớn và cực lớn.

d)

D. Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.

97.

Câu 97. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần?

a)

A. Mở rộng.

b)

B. Thu hẹp.

c)

C. Ổn định.

d)

D. Không thể xác định được.

98.

Câu 98. Ý nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa?

a)

A. Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.

b)

B. Làm cho nông thôn giảm đi nguồn lao động.

c)

C. Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.

d)

D. Qui mô đô thị tăng lên một cách tự phát.

99.

Câu 99. Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng nhiều đến

a)

A. phân bố sản xuất.

b)

B. tổ chức đời sống xã hội.

c)

C. trình độ phát triển kinh tế.

d)

D. chiến lược phát triển kinh tế xã hội.

100.

Câu 100. Cơ cấu dân số già gây hậu quả nào sau đây?

a)

A. Tỉ lệ sinh cao.

b)

B. Tuổi thọ trung bình thấp.

c)

C. Tỉ lệ tử cao.

d)

D. Thiếu nguồn lao động.

101.

Câu 101. Cơ cấu lao động của các nước phát triển có

a)

A. Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất cao.

b)

B. Tỉ trọng lao động trong khi vực II rất cao.

c)

C. Tỉ trọng lao động trong khi vực I rất cao.

d)

D. Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất thấp.