NEW
Font size
WorksheetsCÂU HỎI VÙNG CHI TRÊN
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1 : mô tả đúng về xương vai là
A nó thuộc loại xương ngắn
B nó tiếp khớp với xương cánh tay và cột xuống
C nó tiếp khớp với xương đòn qua mỏm cùng vai
D nó có hai bờ và ba góc
Câu 2 : mô tả đúng về đầu gần xương cánh tay là
A nó có 1 chỏm ngăn cách phần còn lại của đầu gần bằng cổ phẫu thuật
B nó nối với thân xương tại cỗ giải phẫu
C nó có các củ lớn và bé ngăn cách với nhau bằng rãnh gian củ
D nó không có chỗ bám cho đầu gần của các cơ ở cẳng tay
Câu 3 : mô tả đúng về đầu xa xương cánh tay là
A nó có 1 hố duy nhất là hố vẹt
B nó có hai mổm có thể sờ thấy được ở duới da là các mỏm trên lồi cầu trong và ngoài
C nó tiếp khớp với xương quay tại ròng rọc và xương trụ tại chỏm con
D nó không có chỗ bám cho đầu gần của các cơ ở cẳng tay
Câu 4 : mô tả đúng về xương quay là
A nó là 1 xương dài mà đầu gần to hơn đầu xa
B nó tiếp khớp ở đầu xa với xương thang và xương thê
C nó có 1 cổ lồi là nơi thắt hẹp giữa đầu xa và thân xương
D nó có 1 lồi củ ( lồi củ xương quay ) cho cơ nhị đầu bám
Câu 5 mô tả đúng về khuyết trụ của xương quay
A nó nằm ở đầu gần xương quay
B nó nằm ở mặt ngoài của đầu xa xương quay
C nó nằm ở mặt trong của đầu xa xương quay
D nó cùng với chỏm xương trụ tạo nên khớp quay trụ gần
Câu 6 : mô tả nào đúng về xương trụ là
A nó gồm hai đầu và 1 thân xương hình trụ
B nó có hai khuyết ở đầu trên là khuyết ròng rọc và khuyết quay
C nó có 1 mỏm trâm ( mỏm trâm trụ ) ở thấp mỏm trâm quay
D nó có đầu gần nhỏ hơn đầu xa
Câu 7 : khi bàn tay ở tư thế ngửa , xương quay tiếp khớp ở khớp quay – cổ tay với cặp xương
A xương tháp và xương thang
B xương nguyệt và xương thang
C xương nguyệt và xương thuyền
D xương thuyền và xương móc
Câu 8 : mô tả đúng về các cơ ở bàn tay là
A cơ khép ngón cái được chi phối bởi thần kinh giữa
B các cơ mô cái được chi phối bởi 1 thần kinh đến từ bó sau của đám rối cánh tay
C các cơ giun có nguyên ủy bám vào các gân của cơ gấp các ngón nông
D các cơ gian côt mu tay làm giạng các ngón tay ra xa ngón tay giữa
Câu 9 mô tả đúng về cơ ngực nhỏ là
A đầu nguyên ủy của nó bám vào mỏm quạ
B nó tạo nên thành sau của nách
C nó được bọc bởi mạc đòn ngực
D cơ gấp các ngón tay nông
Câu 10 một bệnh nhân không thể gấp các khớp gian đốt ngón gần do liệt cơ
A các cơ gian cốt gan tay
B các cơ gấp ngón tay sâu
C các cơ gian cốt mu tay
D cơ gấp các ngón tay nông
Câu 11 : một bệnh nhân không thể khép cánh tay chủ yếu do liệt
A cơ tròn nhỏ
B cơ trên gai
C cơ lưng rộng
D cơ dưới gai
Câu 12 : mô tả đúng về các cơ của chi trên là
A tất cả các cơ nội tại của mô cái bám tận vào nền đốt ngón gần của ngón cái
B tất cả các đầu của cơ tam đầu cánh tay bám vào xương vai
C ngón tay út không có cơ nào mang tên là cơ khép
D các gân cơ gấp các ngón sâu bám vào đốt giữa của các ngón tay
Câu 13 gãy xương đốt bàn tay thứ nhất có thể làm tổn thương chỗ bám tận của cơ
A cơ giạng ngón cái ngắn
B cơ gấp ngón cái ngắn
C cơ đối chiếu ngón cái
D cơ khép ngón cái
Câu 14 : mô tả đúng về vị trí của hãm gân gấp cổ tay là
A nó nằm nông hơn các thần kinh trụ và giữa
B nó nằm sâu hơn các thần kinh trụ và giữa
C nó nằm sâu hơn thần kinh trụ và nông hơn tk giữa
D nó nằm nông hơn thần kinh trụ và sâu hơn thần kinh giữa
Câu 15 nếu thắt thân động mạch ngực cùng vai nhánh không bị tắc trong các nhánh sau là
A nhánh cùng vai
B nhánh ngực
C nhánh đòn
D nhánh ngực trên
E nhánh delta
Câu 16 : mô tả đúng về động mạch quay là
A nó đi qua ống cổ tay
B nó đi cùng thần kinh gian cốt sau ở cẳng tay
C nó là nguồn đưa máu chính tới cung gan tay nông
D nó tách ra động mạch chính ngón cái
Câu 17 : các động mạch sau đây đều không là nhánh của động mạch cánh tay trừ
A động mạch quặt ngược quay
B động mạch quặt ngược trụ
C động mạch bên trụ trên
D động mạch mũ cánh tay sau
Câu 18 : các động mạch sau đây đều là nhánh của động mạch dưới đòn trừ
A động mạch ngực trong
B động mạch trên vai
C động mạch sườn cổ
D động mạch dưới vai
Câu 19 : mô tả đúng về động mạch nách là
A nó đi giữa cơ ngực lớn và cơ ngực bé
B nó được hai tĩnh mạch nách đi kèm
C nó nằm giữa động mạch dưới đòn và động mạch cánh tay
D nó chạy dọc bờ ngoài cơ quạ cánh tay
Câu 20 mạch máu đầu tiên có khả năng bị tắc bởi 1 cục máu đông từ các tĩnh mạch chi dưới là
A các nhánh của tĩnh mạch thận
B các nhánh của động mạch vành
C các mao mạch dạng xoang của gan
D các nhánh của các động mạch phổi
Câu 21 : mô tả đúng về đám rối cánh tay là
A nó chỉ chứa các sợi tk có nguồn gôc từ rễ trước các tk sống
B nó chỉ chứa các sợi tk bắt nguồn từ các nhánh ( ngành ) trước các tk sống
C mỗi thân được tạo nên bởi các sợi bắt nguồn từ trên một nhánh trước tk sống
D tất cả các thân trực tiếp tách ra các nhánh cơ
Câu 22 : mô tả đúng về tk trụ là
A nó chạy dọc bên trong ( liên quan với ) ba động mạch lớn của chi trên
B nó vận động cơ gấp cổ tay trụ và các cơ duỗi cổ tay trụ
C nó vận động một nửa số cơ nội tại của bàn tay
D nó chạy sát dọc động mạch trụ từ nguyên ủy tới nơi tận cùng của động mạch này
Câu 23 : mô tả về tk quay là
A nó tách ra từ thân trên đám rối cánh tay
B nó đi vào mô dưới da ngay sau khi xuyên qua cơ quạ cánh tay
C nó chi phối cho hai cơ gấp cẳng tay ( tại khớp khuỷu )
D nó cảm giác cho vùng da ở giữa mặt sau cẳng tay
Câu 25 mô tả đúng về tk nách là
A nó là nhánh tận của bó ngoài đám rối cánh tay
B nó đi qua lỗ tứ giác cùng động mạch dưới vai
C nó là tk vừa vận động vừa cảm giác
D nó chỉ vận động cho một cơ : delta
Câu 26 mô tả đúng về tk bì cẳng tay trong là
A nó chỉ cảm giác cho da mặt trong cẳng tay
B nó bắt chéo trước động mạch cánh tay trên đường đi xuống
C nó không liên quan với tĩnh mạch nền trên đường đi
D nó tách ra từ bó trong đám rối cánh tay
Câu 27 : mô tả đúng về tk giữa là
A nó luôn đi theo đường dọc giữa cánh tay , khuỷu tay và cẳng tay
B nó thường bắt chéo sau động mạch cánh tay
C nó vận động cho tất cả các cơ gấp cổ tay q
D nó cảm giác cho hầu hết da gan bàn tay và gan các ngón tay
Câu 28 : các cơ sau đều có tác dụng gấp cẳng tay . trong các cơ này , cơ được tk quay chi phối là
A cơ nhị đầu cánh tay
B cơ cánh tay quay
C cơ cánh tay
D cơ sấp tròn
Câu 29 : một bệnh nhân bị tổn thương nặng tk quay do gãy phần 3 dưới xương cánh tay sẽ có các triệu chứng
A mất duỗi cổ tay , dẫn đến bàn tay rơi
B cử động sấp cẳng tay yếu đi
C mất cảm giác ở mặt gan tay ngón cái
D không thể đối chiếu ngón cái
Câu 30 : tổn thương tk quay dẫn tới tình trạng
A bàn tay hình móng vuốt
B bàn tay rơi
C bàn tay khỉ
D hội chứng ống cổ tay
Câu 31 : trong các nhóm tk sau , nhóm có liên quan mật thiết với xương cánh tay và có thể bị tổn thương khi gãy xương cánh tay
A nách , cơ bì , quay
B nách , giữa , trụ
C nách , quay trụ
D nách , giữa , cơ bì
Câu 32 tổn thương tk trụ gây liệt các cơ
A các cơ gian cốt gan tay và cơ khép ngón tay
B các cơ gian cốt mu tay và hai cơ giun bên ngoài
C hai cơ giun bên trong và cơ đối chiếu ngón cái
D cơ giạng ngón cái ngắn và các cơ gian cốt gan tay
Câu 33 :một vết thương do dao dâm làm đứt động mạch mũ cánh tay sau ở lỗ tứ giác , tk có thể bị tổn thương là
A tk quay
B tk nách
C tk ngực lưng
D tk trên vai
Câu 34 : một nạn nhân tai nạn ô tô bị liệt tất cả các cơ giạng cánh tay , ở tình trạng này , phần đám rối cánh tay bị tổn thương là
A thân giữa và bó sau
B bó trong
C bó ngoài
D thân trên và bó trong
Câu 35 : một tổn thương tk quay khi nó đi trong rãnh ở mặt sau xương cánh tay gây ra tình trạng
A tê ở mặt trong cẳng tay
B không thể đối chiếu ngón cái
C yếu trong sấp cẳng tay
D không thể duỗi bàn tay
Câu 36 : một bệnh nhân có gãy gian lồi cầu xương cánh tay không thể vận động được một cơ bám tận vào xương đậu . tk có khả năng bị tổn thương nhất là
A tk quay
B tk cơ bì
C tk giữa
D tk trụ
Câu 37 cử động giạng các ngón tay ( ra xa trục giữa bàn tay , đi qua ngón giữa ) bị mất nếu
A tk trụ
B tk giữa
C tk quay
D tk cơ bì
Câu 38 tk ngực lưng chi phối cho 1 cơ có động tác
A dạng cánh tay
B xoay ngoài cánh tay
C khép xương vai
D duỗi , khép và xoay trong cánh tay
Câu 39 : một nạn nhân bị ngã xuống từ trên cao , đầu cổ bị đẩy mạnh đột ngột sang phải khi va đập ( làm giãn rộng góc vai – cổ trái ) . tổn thương có thể xảy ra là
A đứt các rễ trên của đám rối cánh tay bên trái
B đứt các rễ dưới của đám rối cánh tay bên trái
C đứt các rễ trên của đám rối cánh tay phải
D đứt các rễ dưới của đám rối cánh tay phải
Câu 40 : một bệnh nhân không thể duỗi khớp gian đốt ngón gần của ngón nhẫn , cặp tk có thể bị tổn thương là
A các tk quay và giữa
B các tk quay và nách
C các tk quay và trụ
D các tk trụ và giữa
Câu 24 : mô tả đúng về thần kinh cơ bì là
A nó tách ra từ thân trên đám rối cánh tay
B nó đi vào mô dưới da ngay sau khi xuyên qua cơ quạ cánh tay
C nó chi phối cho hai cơ gấp cẳng tay ( tại khớp khuỷu )
D nó cảm giác cho vùng da ở giữa mặt sau cẳng tay
Câu 41 : một bệnh nhân than phiền là mất cảm giác ở các mặt trước và sau phần ba trong bàn tay và một ngón tay rưỡi phía trong . tk có thể bị tổn thương là
A tk nách
B tk quay
C tk giữa
D tk trụ
Câu 42 ; các cơ dạng cánh tay bị liệt là do tổn thương cặp tk nào
A tk nách và cơ bì
B tk ngực lưng và tk dưới vai trên
C tk trên vai và tk nách
D tk quay và tk dưới vai duwois
Câu 43 : trong các cặp tk sau đây , cặp chi phối cho cơ vận động khớp bàn tay đốt ngón tay của ngón nhẫn là
A giữa và trụ
B quay và giữa
C cơ bì và trụ
D trụ và quay
Câu 44 không ngửa được cẳng tay ( liệt cơ ngửa và cơ nhị đầu ) có thể là hậu quả của tổn thương cặp tk
A cơ bì và giữa
B nách và quay
C quay và cơ bì
D giữa và trụ
Câu 45 những mô tả sau đây về khớp vai đều đúng trừ
A nó là 1 khớp chỏm cầu ( khớp chỏm và ổ )
B nó là một khớp hoạt dịch
C nó là một khớp nhiều trục
D nó là một khớp xoan ( khớp elip )
Câu 46 : tất cả các mô tả sau đây về mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay đều đúng trừ
A nó là chỗ bám cho nhiều cơ gấp cổ tay
B nó lồi hơn mỏm trên lồi cầu ngoài
C nó ở gần tĩnh mạch nền hơn tĩnh mạch đầu
D nó là điểm mà tại đó động mạch cánh tay thường chia thành các động mạch quay và trụ
Câu 47 một người thợ bị đứt hoàn toàn ngón tay út , tất cả các cơ sau sẽ bị tổn thương , trừ
A gân cơ gấp các ngón sâu
B gân cơ duỗi các ngón
C cơ gian cốt mu tay
D cơ gian cốt gan tay
Câu 48 : các mô tả sau đât về cử động ngửa cẳng tay đều đúng trừ
A ngửa là làm tay hướng ra trước
B cử động ngửa bị mất một phần khi tk quay bị đứt lúc đi qua cánh tay
C nó cần đến sự tham gia của khớp khuỷu và khớp cổ tay
D nó cần đến sự tham gia của các khớp quay trụ gần và xa
Câu 49 : những mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng trừ
A nó là một trong số hai nhánh tận của động mạch cánh tay
B nó chạy qua cẳng tay trước theo hai đoạn : đoạn chếch và đoạn thẳng
C nó được cơ gấp cổ tay trụ tùy hành trên suốt chiều dài cẳng tay
D nó tiếp nối rộng rãi với động mạch quay ở cổ tay và gan tay
Câu 50 : những mô tả sau đây về cung gan tay nông đều đúng trừ
A nó do nhánh tận động mạch quay nối với nhánh tận động mạch trụ tạo nên
B nó nằm dưới cân gan tay , trên các gân gấp nông các ngón tay
C nó phân nhánh đi vào 7 bờ ngón tay để cấp máu cho 3,5 ngón tay bên trong ( kể từ ngón út )
D nó có nối tiếp với cung động mạch gan tay sâu
