wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 7 Market Leader Writing Pre Voca

Total questions: 49

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
time clauses
a)
mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
b)
công nghệ truyền thông
c)
an toàn
d)
vị trí cao
2.
start a business
a)
khởi nghiệp
b)
điện thoại di động
c)
bán hàng
d)
ăn mừng, làm lễ kỹ niệm
3.
first class
a)
khoang hạng nhất
b)
chủ yếu
c)
bất lợi
d)
chính, trưởng, đứng đầu
4.
leg room
a)
chỗ để chân
b)
cuộc gọi riêng
c)
chế tạo
d)
điều hành
5.
start-up costs
a)
chi phí khởi nghiệp
b)
tổng giám đốc điều hành
c)
chiến lược
d)
sản phẩm
6.
business plan
a)
kế hoạch kinh doanh
b)
thật ngạc nhiên
c)
Chức vụ
d)
mỹ phẩm
7.
in place
a)
đúng vị trí, sẵn sàng cho một việc gì đó
b)
sử dụng
c)
cộng đồng địa phương
d)
tận nơi
8.
launch
a)
giới thiệu sản phẩm ra thị trường
b)
là một fan hâm mộ của, thích
c)
công nghệ gió
d)
Quốc gia
9.
project
a)
dự án
b)
tắt
c)
công ty con
d)
Đại diện bán hàng
10.
new market
a)
thị trường mới
b)
mạng lưới kinh doanh
c)
đặc biệt
d)
khách hàng
11.
departure time
a)
giờ khởi hành
b)
công nghệ điện thoại di động
c)
điểm yếu
d)
son môi
12.
interest rates
a)
lãi suất
b)
Sự khác biệt
c)
điện lực
d)
mỹ phẩm trang điểm mắt
13.
Finance Director
a)
Giám đốc tài chính
b)
điện thoại thông minh
c)
doanh thu
d)
di trú, nhập cư
14.
set up
a)
thiết lập, thành lập
b)
ứng dụng di động
c)
dọn dẹp, sạch
d)
giáo dục
15.
leave for
a)
rời khỏi để đi đến
b)
tổ chức
c)
Gần, xấp xỉ
d)
tốt nghiệp
16.
the economy
a)
nền kinh tế
b)
các cuộc họp
c)
giai đoạn = Stage
d)
trôi chảy, lưu loát
17.
pay off
a)
trả hết
b)
làm việc nhóm
c)
kết quả
d)
hình thức, hình thành
18.
debt
a)
món nợ
b)
mang theo
c)
không thay đổi
d)
khả năng lãnh đạo
19.
go out with
a)
đi chơi với
b)
thư điện tử doanh nghiệp
c)
làng
d)
sự quyết tâm
20.
urgent
a)
khẩn cấp
b)
hoán đổi
c)
lắp đặt, cài đặt
d)
chất lượng
21.
figure
a)
số liệu
b)
thông điệp, tin nhắn
c)
lịch sử
d)
văn hóa
22.
quit my job
a)
bỏ việc, nghỉ việc
b)
đồng nghiệp
c)
lợi thế
d)
nghề nghiệp
23.
gain some experience
a)
tích lũy được được một số kinh nghiệm
b)
sự giao tiếp xã hội
c)
máy móc
d)
hấp dẫn
24.
earn some profit
a)
kiếm được một số lợi nhuận
b)
truy cập, tiếp cận
c)
mở rộng
d)
bỏ cuộc, nghỉ việc
25.
spare cash
a)
tiền mặt dự phòng
b)
cán bộ cấp cao
c)
năng lượng gió
d)
kinh nghiệm
26.
start up
a)
khởi động
b)
phụ thuộc vào
c)
nhà cung cấp
d)
tham gia
27.
savings
a)
tiền tiết kiệm
b)
văn hóa
c)
nhà lãnh đạo thế giới
d)
trở nên
28.
get off the ground
a)
bắt đầu
b)
tuổi tác
c)
nhà máy
d)
giống cái, nữ
29.
expanding business
a)
mở rộng kinh doanh
b)
phía Nam
c)
nhà máy sản xuất
d)
tổng giám đốc điều hành
30.
brand
a)
nhãn hiệu
b)
Phương bắc
c)
Nhân viên
d)
Công ty
31.
model
a)
mô hình
b)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
c)
ở ngoài
d)
doanh thu
32.
cyclist
a)
người đi xe đạp
b)
kỷ luật
c)
ồn ào
d)
quản lý
33.
long distance
a)
khoảng cách xa
b)
di động
c)
phía Nam
d)
Ban, uỷ ban, bộ
34.
professional
a)
chuyên nghiệp
b)
nhiệt tình về
c)
phổ biến
d)
nhóm quản lý, ban quản lý
35.
upwards
a)
trở lên
b)
cuộc gọi video
c)
Quốc tịch
d)
pha trộn
36.
energetic
a)
đầy năng lượng
b)
ghi chép
c)
rẽ vào
d)
giao tiếp
37.
adventurous
a)
phiêu lưu
b)
tích cực về
c)
sản phẩm
d)
đưa ra quyết định
38.
keep-fit
a)
giữ dáng
b)
cuộc gọi hội nghị
c)
Sẵn sàng
d)
nổi tiếng
39.
sales potential
a)
tiềm năng bán hàng
b)
cuộc gọi hội nghị
c)
sản xuất
d)
Ngọc trai
40.
factory
a)
nhà máy
b)
luôn cập nhật
c)
sở hữu
d)
chuỗi hạt, vòng đeo cổ
41.
overseas country
a)
nước ngoài
b)
dự án
c)
sự phát triển
d)
niềm đam mê
42.
approximately
a)
xấp xỉ
b)
mạng xã hội
c)
thành phần
d)
nhà lãnh đạo
43.
frame
a)
khung
b)
trao đổi
c)
thị trường nội địa
d)
chuỗi hạt, vòng đeo cổ
44.
component
a)
thành phần
b)
đi vào
c)
thị trường quốc tế
d)
niềm đam mê
45.
import
a)
nhập khẩu
b)
hành xử
c)
Thị trường tăng trưởng
d)
nhà lãnh đạo
46.
recruit
a)
tuyển dụng
b)
phụ thuộc vào
c)
Quốc tịch
d)
tổng giám đốc điều hành
47.
sales revenue
a)
Doanh thu bán hàng
b)
văn hóa
c)
rẽ vào
d)
Công ty
48.
turnover
a)
doanh số
b)
tuổi tác
c)
sản phẩm
d)
doanh thu
49.
head of the Chamber of Commerce
a)
người đứng đầu Phòng Thương mại
b)
phía Nam
c)
Sẵn sàng
d)
quản lý