wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN Địa 7 giữa kì

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ là kiểu khí hậu:

A. Cận nhiệt đới.

B. Ôn đới.

C. Hoang mạc.

D. Hàn đới.

a)

Ôn đới.

b)

Hoang mạc.

c)

Hàn đới.

d)

Cận nhiệt đới.

2.

Câu 2: Khí hậu Bắc Mĩ chiếm diện tích lớn nhất là khu vực nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

d)

Cận nhiệt đới ẩm

3.

Đặc điểm không đúng với khí hậu Bắc Mĩ:

a)

Phân hóa đa dạng

b)

Phân hoá theo chiều bắc-nam

c)

Phân hoá theo chiều Tây Đông

d)

Phần lớn lãnh thổ khô, nóng

4.

Ngành công nghiệp nào sau đây ở Bắc Mỹ chưa phải là công nghiệp hàng đầu thế giới?

a)

Hàng không.

b)

Vũ trụ.

c)

Nguyên tử, hạt nhân.

d)

Cơ khí.

5.

Ưu thế của công nghiệp Mê-hi-cô hiện nay là:

a)

Khai khoáng, luyện kim.

b)

Dệt, thực phẩm,

c)

Khai khoáng và chế biến lọc dầu.

d)

Cơ khí và điện tử.

6.

“Vành đai Mặt Trời” là tên gọi của:

a)

vùng công nghiệp mới của Bắc Mĩ

b)

vùng công nghiệp lạc hậu của Hoa Kì

c)

vùng công nghiệp truyền thống ở Đông Bắc Hoa Kì

d)

vùng công nghiệp mới ở phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kì.

7.

Vùng công nghiệp "Vành đai Mặt Trời" là nơi chiếm ưu thể của ngành:

a)

Luyện kim và cơ khí.

b)

Điện tử và hàng không vũ trụ.

c)

Dệt và thực phẩm.

d)

Khai thác than, sắt, dầu mỏ.

8.

Các nước Nam Mĩ phải nhập khẩu sản phẩm nào dưới đây?

a)

Cà phê.

b)

Bông.

c)

Mía.

d)

Lương thực.

9.

Ở Bắc Mỹ, có mấy khu vực địa hình:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây, lần lượt, có:

a)

Núi trẻ, núi cổ, đồng bằng lớn.

b)

Đồng bằng lớn, núi trẻ, núi cổ.

c)

Núi cổ, đồng bằng lớn, núi trẻ.

d)

Núi trẻ, đồng bằng lớn, núi cổ.

11.

Khu vực chứa nhiều đồng, vàng và quặng đa kim ở Bắc Mĩ là:

a)

Vùng núi cổ A-pa-lát.

b)

Vùng núi trẻ Coóc-đi-e.

c)

Đồng bằng Trung tâm.

d)

Khu vực phía Nam Hồ Lớn.

12.

Hệ thống núi Cooc-đi-ê nằm ở phía Tây Bắc Mĩ và chạy theo hướng:

a)

Đông – Tây.

b)

Bắc – Nam.

c)

Tây Bắc – Đông Nam.

d)

Đông Bắc – Tây Nam.

13.

Ngành công nghiệp nào không phát triển mạnh ở phía nam và duyên hải Thái Bình Dương (vành đai Mặt Trời):

a)

Sản xuất máy móc tự động

b)

Điện tử, vi điện tử

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Sản xuất vật liệu tổng hợp, hàng không vũ trụ

14.

Ở Bắc Mĩ, khu vực nào có nhiều quặng sắt nhất ?

a)

Miền Tây Hoa Kì

b)

Phía Bắc Ca-na-đa

c)

Phía Tây Mê-hi-cô

d)

Đông Bắc Hoa Kỳ

15.

Ngành công nghiệp nào ở Bắc Mĩ chiếm 80% sản lượng của toàn ngành công nghiệp?

a)

Công nghiệp luyện kim, chế tạo máy

b)

Công nghiệp hoá chất, dệt

c)

Công nghiệp chế biến

d)

Công nghiệp thực phẩm

16.

Trong cơ cấu kinh tế ở Bắc Mĩ, lĩnh vực chiếm tỷ trọng lớn nhất là:

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ.

d)

Thương mại.

17.

Khí hậu Bắc Mĩ phân hóa theo:

a)

Theo chiều bắc - nam.

b)

Bắc - nam và đông - tây.

c)

Theo chiều đông – tây và độ cao.

d)

Theo chiều đông - tây.

18.

Kinh tuyến 100 độT là ranh giới của:

a)

Dãy núi Cooc-đi-e với vùng đồng bằng Trung tâm.

b)

Vùng đồng bằng Trung tâm với dãy núi A-pa-lat.

c)

Dãy núi Cooc-đi-e với dãy núi A-pa-lat.

d)

Dãy núi Apalat với đại dương Đại Tây Dương.

19.

Sự khác biệt về khí hậu giữa phần tây và phần đông kinh tuyến 100 độ T là do:

a)

Khí hậu

b)

Vị trí

c)

Địa hình

d)

Ảnh hưởng các dòng biển

20.

Vùng đất Bắc Mĩ thường bị các khối khí nóng ẩm xâm nhập gây bão, lũ lớn là:

a)

Đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.

b)

Miền núi phía tây.

c)

Ven biển Thái Bình Dương.

d)

Khu vực phía bắc Hồ Lớn.

21.

Sự ra đời của khu vực Hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ (NAFTA) trước hết nhằm mục đích:

a)

Cạnh tranh với các nước Tây Âu

b)

Khống chế các nước Mĩ La-tinh

c)

Tăng sức cạnh tranh trên thị trường thế giới

d)

Cạnh tranh với các khôi kinh tế ASEAN.

22.

NAFTA gồm có những thành viên:

a)

Hoa Kì, Ca-na-đa, Mê-hi-cô

b)

Hoa Kì, U-ru-goay, Pa-ra-goay

c)

Hoa Kì, Chi-lê, Mê-hi-cô

d)

. Bra-xin, U-ru-goay, Pa-ra-goay

23.

Quốc gia có tỷ lệ dân cư tham gia hoạt động nông nghiệp ít nhất là:

a)

Canada

b)

Hoa Kì

c)

Mê-hi-cô

d)

Ba nước bằng nhau.

24.

Sản xuất nông nghiệp vùng Bắc Mĩ được tổ chức tiến tiến, không biểu hiện ở:

a)

Quy mô diện tích lớn.

b)

Sản lượng nông sản cao.

c)

Chất lượng nông sản tốt.

d)

Sử dụng nhiều lao động có trình độ.

25.

Theo sự phân hóa bắc nam các kiểu khí hậu ở Bắc Mĩ là:

a)

Kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu lục địa, kiểu khí hậu bờ đông lục địa.

b)

Kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu nhiệt đới.

c)

Kiểu khí hậu bờ tây lục địa, kiểu khí hậu lục địa, kiểu khí hậu nhiệt đới.

d)

Kiểu khí hậu hàn đới, kiểu khí hậu ôn đới, kiểu khí hậu núi cao.

26.

Nguyên nhân làm cho khu vực Bắc Mỹ có nhiều sự phân hóa khí hậu là do:

a)

Địa hình.

b)

Vĩ độ.

c)

Hướng gió.

d)

Thảm thực vật.

27.

Miền núi Cooc-đi-e cao trung bình:

a)

1000-2000m

b)

2000-3000m

c)

3000-4000m

d)

Trên 4000m

28.

Eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti nằm trong môi trường nào?

a)

Môi trường nhiệt đới

b)

Môi trường xích đạo

c)

Môi trường ôn đới

d)

Môi trường cận nhiệt đới

29.

Nền nông nghiệp ở Bắc Mĩ là nền nông nghiệp:

a)

Rộng lớn, đa dạng

b)

Ôn đới.

c)

Hàng hóa.

d)

Công nghiệp hóa mạnh.

30.

Trong 3 nước của Bắc Mĩ, nước nào có tỉ lệ lao động trong nông nghiệp cao nhất?

a)

Ca-na-đa.

b)

Hoa kì.

c)

Mê-hi-cô.

d)

Ba nước như nhau.

31.

Trong 3 nước của Bắc Mĩ, nước nào có tỉ lệ lao động trong nông nghiệp cao nhất?

a)

Ca-na-đa.

b)

Hoa kì.

c)

Mê-hi-cô.

d)

Ba nước như nhau.

32.

Trên các sơn nguyên của Mê-hi-cô, ngoài chăn nuôi gia súc lớn, người ta còn trồng:

a)

Ngô và các cây công nghiệp nhiệt đới.

b)

Lúa gạo và các cây công nghiệp cận nhiệt đới.

c)

Cây hoa màu và các cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

Cây hoa màu và cây công nghiệt ôn đới.

33.

Chăn nuôi gia súc lấy thịt tập trung ở:

a)

Đồng bằng Bắc Mĩ.

b)

Phía nam Ca-na-đa và phía bắc Hoa Kì;

c)

Ven vịnh Mê-hi-cô

d)

Vùng núi và cao nguyên phía tây Hoa Kì

34.

Trung và Nam Mĩ kéo dài từ phía bắc của chí tuyến Bắc đến 53054’N nên có đủ các đới khí hậu:

a)

Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.

b)

Xích đạo, nhiệt đới, cận cực, hàn đới.

c)

Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đối, cực đới.

d)

Xích đạo, cận nhiệt đối, ôn đới, cực đới.

35.

Nơi có nhiều núi lửa và động đất thường xuất hiện ở Trung và Nam Mĩ là khu vực:

a)

. Quần đảo Ảng-ti.

b)

Vùng núi An-đét.

c)

Eo đất Trung Mĩ.

d)

Sơn nguyên Bra-xin.

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng A-ma-dôn?

a)

Vùng nông nghiệp trù phú nhất Nam Mĩ.

b)

Thảm thực vật chủ yếu là ở rừng rậm xích đạo.

c)

Đất đai rộng và bằng phẳng.

d)

Có mạng lưới sông ngòi rất phát triển.

37.

Điểm khác biệt về địa hình giữa hai hệ thống Coóc-đi-e và An-đét là:

a)

Tính chất trẻ của núi.

b)

Thứ tự sắp xếp địa hình.

c)

Chiều rộng và độ cao của núi.

d)

Hướng phân bố núi.

38.

Nước nào có bình quân lương thực đầu người cao nhất trong các nước Bắc Mĩ, Trung và Nam Mỹ là:

a)

Ca-na-đa.

b)

Hoa Kì.

c)

Mê-hi-cô.

d)

Braxin

39.

Nguyên nhân chính khiến nền kinh tế Nam Mỹ chậm phát triển là:

a)

Bất ổn chính trị

b)

Nghèo tài nguyên

c)

Nợ nước ngoài

d)

Chiến tranh.

40.

Khi mới phát hiện ra châu Mĩ thì chủ nhân của châu lục này là người thuộc chủng tộc nào?

a)

Ơ-rô-pê-ô-ít

b)

Nê-grô-ít

c)

Môn-gô-lô-ít

d)

Ôt-xtra-lo-it

41.

Sông A-ma-dôn là con sông có:

a)

Diện tích lưu vực nhỏ nhất thế giới.

b)

Lượng nước lớn nhất thế giới.

c)

Dài nhất thế giới.

d)

Ngắn nhất thế giới.

42.

Hệ thống núi An-đét có độ cao trung bình:

a)

1000-2000m

b)

2000-3000m

c)

3000-5000m

d)

5000-6000m

43.

Trung và Nam Mĩ không có bộ phận:

a)

Eo đất Trung Mĩ.

b)

Các hòn đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Lục địa Nam Mĩ.

d)

Lục địa Bắc Mĩ.

44.

Người Anh-điêng sống chủ yếu bằng nghề:

a)

Săn bắn và trồng trọt.

b)

Săn bắt và chăn nuôi.

c)

Chăn nuôi và trồng trọt.

d)

Chăn nuôi và trồng cây lương thực.

45.

Châu Mĩ có những nền văn minh cổ đại:

a)

Mai-a, In-ca, A-xơ-tếch.

b)

Mai-a, sông Nin, Đông Sơn.

c)

In-ca, Mai-an, sông Nin.

d)

Hoàng Hà, A-xơ-tếch, sông Nin.

46.

Dòng sông được mệnh danh “Vua của các dòng sông” nằm ở châu Mĩ là:

a)

Sông Mixixipi.

b)

Sông Amadon.

c)

Sông Panama.

d)

Sông Orrinoco.

47.

Địa hình núi cao và các dãy núi phân bố chủ yếu ở:

a)

Phía Đông Bắc của châu Mĩ.

b)

Dọc ven biển phía Tây, kéo dài từ Bắc xuống đến Nam Mĩ.

c)

Phía Nam và dọc ven biển phía Đông của châu Mĩ.

d)

Phía Tây Bắc và Tây Nam của châu Mĩ.

48.

“Tân thế giới” là tên gọi của châu lục nào?

a)

. Châu Âu.

b)

. Châu Mỹ

c)

.Châu Đại Dương.

d)

. Châu Phi.

49.

Nơi cao nhất Nam Mĩ là đỉnh A-côn-ca-goa 6960m nằm trên:

a)

Dãy núi An-dét.

b)

Dãy Atlat.

c)

Dãy Hi-ma-lay-a.

d)

Dãy Cooc-di-e