wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2 Hóa 9

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

2.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4.

b)

CH3COOH.

c)

CaCO3.

d)

C2H5OH.

3.

Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, II, II.

b)

IV, III, I.

c)

II, IV, I.

d)

IV, II, I.

4.

Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là

a)

mạch vòng.

b)

mạch thẳng, mạch nhánh.

c)

mạch nhánh.

d)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.

5.

Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là

a)

N2, H2O.

b)

CO2, H2.

c)

CO2, C.

d)

CO2, H2O.

6.

Cho metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ mol là 1 : 1, có ánh sáng, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3Cl.

b)

CH2Cl2.

c)

CHCl3.

d)

CCl4.

7.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

8.

Cho khí metan tác dụng với khí oxi theo phản ứng sau: CH4 + O2 → CO2 + H2O

Tổng hệ số trong phương trình hoá học là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

9.

Cho khí etilen tác dụng với khí oxi theo phản ứng sau: C2H4 + O2 → CO2 + H2O

Tổng hệ số trong phương trình hoá học là

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

10.

Cho khí axetilen tác dụng với khí oxi theo phản ứng sau: C2H2 + O2 → CO2 + H2O

Tổng hệ số trong phương trình hoá học là

a)

13

b)

11

c)

12

d)

14

11.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

1 liên kết đơn.

b)

1 liên kết đôi.

c)

2 liên kết đôi.

d)

1 liên kết ba.

12.

Trong phân tử axetilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

1 liên kết đơn.

b)

1 liên kết đôi.

c)

2 liên kết đôi.

d)

1 liên kết ba.

13.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1.

b)

1 : 2.

c)

1 : 3.

d)

1 : 1.

14.

Trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen.

15.

Chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

16.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cháy.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

17.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

CH4.

b)

CH3COOH.

c)

C2H4.

d)

C2H5OH.

18.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

CH4.

b)

CH3COOH.

c)

C2H2.

d)

C2H5OH.

19.

Trong phòng thí nghiệm, dùng rượu etylic với chất xúc tác là H2SO4 đặc, nhiệt độ > 1700C điều chế khí X. Khí X là

a)

Cl2.

b)

CH4.

c)

C2H4.

d)

C2H2.

20.

Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C2H2.

21.

Khí X có tỉ khối so với hiđro là 13. Khí X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C2H2.

22.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

23.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

24.

Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là

a)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 4 lít khí O2.

b)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 5 lít khí O2.

c)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 2 lít khí O2.

d)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 1 lít khí O2.

25.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

26.

Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

a)

2 : 1.

b)

1 : 2.

c)

1 : 3.

d)

1 : 1.

27.

Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí axetilen là

a)

Al4C3.

b)

CaC2.

c)

Ca.

d)

Na.

28.

Nhiệt độ sôi của rượu etylic là

a)

78,30C.

b)

87,30C.

c)

73,80C.

d)

83,70C.

29.

Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là

a)

tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.

b)

tác dụng được với natri, kali giải phóng khí hiđro.

c)

tác dụng được với magie, natri giải phóng khí hiđro.

d)

tác dụng được với kali, kẽm giải phóng khí hiđro.

30.

Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Trong 100 ml rượu 450 có chứa

a)

45 ml nước, còn lại là rượu nguyên chất.

b)

45 ml rượu nguyên chất còn lại là nước.

c)

45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước.

d)

45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất.

32.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

CH2 – CH3 – OH.

b)

CH3 – O – CH3.

c)

CH2 – CH2 – OH2.

d)

CH3 – CH2 – OH.

33.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.

c)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.

d)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.

34.

Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu điều chế trực tiếp rượu etylic?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Axetilen.

d)

Etan.

35.

Cho một mẫu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là

a)

có bọt khí màu nâu thoát ra.

b)

mẫu natri tan dần không có bọt khí thoát ra.

c)

có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần.

d)

mẫu natri nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan.

36.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là

a)

KOH; Na; CH3COOH; O2.

b)

Na; K; CH3COOH; O2.

c)

C2H4; Na; CH3COOH; O2.

d)

Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2.

37.

Công thức cấu tạo của axit axetic (C2H4O2) là

a)

O = CH – O – CH3.

b)

CH3 – COOH.

c)

HCOO – CH3.

d)

CH2 – O – O – CH2.

38.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

trên 25%.

b)

20%.

c)

từ 2% - 5%.

d)

từ 8% - 15%.

39.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

40.

Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí

a)

hiđro (H2).

b)

hiđro clorua (HCl).

c)

hiđro sunfua (H2S).

d)

amoniac (NH3).

41.

Axit axetic tác dụng với muối cacbonat giải phóng khí

a)

cacbon đioxit.

b)

lưu huỳnh đioxit.

c)

lưu huỳnh trioxit.

d)

cacbon monooxit.

42.

Dãy chất tác dụng với axit axetic là

a)

CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH.

b)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH.

c)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH.

d)

CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; Ag; CaCO3.

43.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là

a)

C2H6O2, C2H4O2.

b)

C3H6O, C2H4O2.

c)

C2H6O, C3H4O2.

d)

C2H6O, C2H4O2.

44.

Các chất đều phản ứng được với Na và K là

a)

rượu etylic, axit axetic.

b)

rượu etylic, axetilen.

c)

etilen, axit axetic.

d)

dầu hoả, rượu etylic.

45.

Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch (không phản ứng với nhau) là

a)

CH3COOH và NaOH.

b)

CH3COOH và H3PO4.

c)

CH3COOH và Ca(OH)2.

d)

CH3COOH và Na2CO3.

46.

Hóa chất dùng nhận biết: CH3COOH và C2H5OH là

a)

Na.

b)

Mg.

c)

K.

d)

Cu.

47.

Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2

a)

CH3COOH và ZnO.

b)

CH3COOH và ZnCO3.

c)

CH3COOH và Zn(OH)2.

d)

CH3COONa và K2CO3.

48.

Hóa chất dùng nhận biết: CH3COOH và C2H5OH là

a)

Na.

b)

Quì tím

c)

K.

d)

Cu.