Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra oxi - lưu huỳnh

Total questions: 56

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Lưu huỳnh tà phương và Lưu huỳnh đơn tà là 2 dạng

a)

hợp chất

b)

thù hình

c)

muối

d)

oxit

2.

Khí có mùi trứng thối và rất độc là

a)

H2S

b)

O2

c)

SO2

d)

HCl

3.

Trong các cách sau đây cách nào thường được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm ?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Điện phân nước.

c)

Điện phân dung dịch NaOH.

d)

Nhiệt phân KClO 3 với xúc tác MnO 2

4.

các số OXH có thể có của lưu huỳnh

a)

-2, 0, +2, +4, +6

b)

0, +2, +4, +6

c)

-2, 0, +4, +6

d)

-2, +2, +4, +6

5.

cấu hình e chung của nhóm oxi - lưu huỳnh (nhóm VIA) là

a)

ns2np2

b)

ns2np3

c)

ns2np4

d)

ns2np5

6.

để nhận biêt ion S2- người ta sử dụng hóa chất nào sau đây

a)

Pb(NO3)2

b)

NaOH

c)

HCl

d)

BaCl2

7.

khí thải gây ra hiện tượng mưa axit là

a)

H2S

b)

O2

c)

N2

d)

SO2

8.

khí có khả năng duy trì sự sống, sự cháy là

a)

H2

b)

N2

c)

CO2

d)

O2

9.

nguyên tố oxi có 2 dạng thù hình là

a)

O2 và O3

b)

O3 và O4

c)

O2 và O4

d)

O2 và oxit

10.

trong các hợp chất số OXH của oxi thường là

a)

0

b)

-2

c)

-1

d)

+2

11.

dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết 2 chất khí sau:

SO2 và CO2

a)

NaOH

b)

nước brom (Br2)

c)

quỳ tím

d)

không nhận biết được

12.

số oxh của S trong H2SO4 là

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

0

13.

vai trò của H2S trong phản ứng sau:
2H2S + O2  →\rightarrow  2S +2H2O

a)

chất khử

b)

chất oxh

c)

axit

d)

bazo

14.

vai trò của SO2 trong phản ứng sau:
SO2 + Br2 + 2H2O →\rightarrow  2HBr + H2SO4

a)

chất khử

b)

chất OXH

c)

axit

d)

bazo

15.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì có thể dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?

a)

S

b)

H2S

c)

NaOH

d)

H2O

16.

Lưu huỳnh tham gia phản ứng với kim loại hoạt động mạnh thì thể hiện tính chất gì?

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính axit.

d)

Tính bazơ

17.

Oxi không phản ứng trực tiếp với

a)

Flo

b)

Magie

c)

Cacbon

d)

Lưu huỳnh

18.

Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:

a)

A.S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

b)

B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

19.

Phát biểu đúng về SO2 ?

a)

A. Chỉ có tính Oxi hóa

b)

B. Chỉ có tính Khử

c)

C. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

d)

D. Là oxit bazơ

20.

Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?

a)

Sắt

b)

Đồng Oxit

c)

Magie hidroxit

d)

Vàng

21.

Cho phương trình của phản ứng:

KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là:

a)

18

b)

17

c)

16

d)

35

22.

Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:

a)

kết tủa đỏ

b)

có khí mùi thối

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa vàng nhạt

23.

Chất nào sau đây dùng để điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm bằng cách tác dụng với HCl đặc?

a)

NaCl

b)

NaNO3

c)

KMnO4

d)

CuO

24.

HCl ở trạng thái khí có tên là:

a)

Clo

b)

Clo hidro

c)

Axit clohidric

d)

Hidro clorua

25.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Kẽm

26.

Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Fe + HCl

b)

Fe2O3 + HCl

c)

FeO + HCl

d)

Fe(OH)2 + HCl

27.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

28.

Câu 1. Hoà tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc). Giá trị của m là

a)

A. 5,40.

b)

B. 2,70.

c)

C. 4,05.

d)

D. 6,75.

29.

Câu 2. Cho một lượng Fe tác dụng vừa đủ với V (ml) dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 350.

b)

B. 200.

c)

C. 300.

d)

D. 150.

30.

Câu 3. Cho 11 gam hỗn hợp X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

a)

A. 56,74%.

b)

B. 46,23%.

c)

C. 50,91%.

d)

D. 52,43%.

31.
Để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Cho NaCl tinh thể tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng 
b)
Cho KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng có mặt dung dịch H2SO4
c)
 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
d)
Cho dung dịch KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
32.
Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính oxi hóa là : 
a)
2HCl + CuO → CuCl2 + H2O 
b)
 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c)
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 
d)
2 HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O 
33.
Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá- khử với vai trò là:  
a)
Tất cả đều đúng.
b)
Chất oxi hoá 
c)
Chất khử
d)
Môi trường 
34.
Tính chất hóa học của axit HCl là:  
a)
tính axit mạnh 
b)
tính khử 
c)
tính oxi hoá
d)
tính khử và
tính axit mạnh 
35.

Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra ở đktc và dung dịch X. Thành phần phần trăm về khối lượng của kim loại Fe trong hỗn hợp đầu là

a)

48,26%.

b)

53,72%.

c)

46,28%.

d)

51,74%.

36.
Cho các chất: Fe(OH)2; Cu; Al; CuO; tác dụng lần lượt với dung dịch HCl. Số phản ứng xảy ra là :
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
37.
Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?  
a)
Fe2O3, KMnO4, Cu. 
b)
Fe, CuO, Ba(OH)2.
c)
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2. 
d)
Ag(NO3), MgCO3, BaSO4.
38.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?
a)
Fe
b)
Al 
c)
Ag
d)
Au
39.

Cho 16 gam hỗn hợp bột Fe và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1 gam khí H2 bay ra. Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?

a)

33,75 gam

b)

51,5 gam

c)

87 gam

40.

Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lít khí H2 bay ra (đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?

a)

80 gam

b)

97,75 gam

c)

115,5 gam

d)

Đáp án khác

41.

Cho 10 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:

a)

2,57 lít

b)

5,2 lít

c)

1,53 lít

d)

3,75 lít

42.

SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào?

a)

Thủng tầng ozon.

b)

Cực quang.

c)

Mưa axit.

d)

Mưa bụi

43.

Sục hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 vào 100ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm chất tan nào?

a)

NaOH, Na2SO3

b)

NaHSO3

c)

NaHSO3, Na2SO3

d)

NaOH, NaHSO3

44.

Hấp thụ 2,24 lít H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 1M, muối thu được sau phản ứng là

a)

KHS.

b)

K2S và KHS.

c)

K2S.

d)

KHS và K2SO3.

45.

Cho dung dịch H2S tác dụng dung dịch SO2. Phát biểu nào sau đây sai

a)

Sau phản ứng tạo ra chất rắn màu vàng

b)

Trong phản ứng trên SO2 là chất khử

c)

Tỉ lệ hệ số H2S và SO2 là 2 : 1

d)

Tổng hệ số nguyên, tối giản là 8

46.

Hấp thụ 0,1 mol H2S vào dung dịch chứa 0,3 mol NaOH. Dung dịch sau phản ứng chứa

a)

Na2S

b)

NaHS

c)

Na2S và NaOH dư

d)

NaHS và H2S dư

47.

Công thức hóa học của khí sunfurơ là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2S

d)

H2SO3

48.

Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2S

d)

H2SO4

49.

Lưu huỳnh đioxit là oxit gì:

a)

Oxit bazơ

b)

Oxit trung tính

c)

Oxit axit

d)

Oxit lưỡng tính

50.

Lưu huỳnh trioxit là oxit gì:

a)

Oxit lưỡng tính

b)

Oxit bazơ

c)

Oxit trung tính

d)

Oxit axit

51.

Chất nào là tác nhân gây phá hủy tầng ozon:

a)

SO2

b)

CFC

c)

H2S

d)

CO2

52.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất SO2 là:

a)

-2

b)

0

c)

+4

d)

+6

53.

Nhỏ dung dịch SO2 vào dung dịch H2S, hiện tượng thu được là:

a)

Mất màu

b)

Vẩn đục màu vàng

c)

Hóa đen

d)

Kết tủa trắng

54.

Dẫn 3,36 lít khí sunfurơ (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Muối tạo thành là:

Cho biết: Na = 23, H = 1, S = 32, O = 16.

a)

NaHSO3

b)

Na2SO3

c)

NaHSO3 và Na2SO3

d)

Na2S

55.

Dẫn 3,36 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 1,5 M. Xác định khối lượng muối tạo thành.

Cho biết: K = 39, H = 1, S = 32, O = 16

a)

18 g

b)

23,7 g

c)

15,6 g

d)

18,9 g

56.

Dẫn 5,6 lít khí sunfurơ (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3 M. Xác định khối lượng muối tạo thành.

Cho biết: Na = 23, H = 1, S = 32, O = 16.

a)

27,1 g

b)

26,2 g

c)

33,4 g

d)

18,9 g