wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT - chg 3

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Giá trị của 1 đối tượng kế toán tại 1 thời điểm được gọi là
a)
Số dư
b)
Số phát sinh Nợ
c)
Số phát sinh Có
d)
Số dư Nợ
e)
Số dư Có
2.
Quy mô (giá trị) biến động của một đối tượng là
a)
Số phát sinh tăng hoặc giảm
b)
Số phát sinh tăng
c)
Số phát sinh giảm
d)
Hiệu số phát sinh tăng và giảm
e)
Tất cả đều SAI
3.
Trong kết cấu tài khoản của 1 đối tượng kế toán, quy ước
a)
NỢ bên trái, CÓ bên phải
b)
NỢ bên phải, CÓ bên trái
c)
NỢ, CÓ bên trái, phải tùy thuộc mỗi đơn vị kế toán
d)
NỢ, CÓ bên trái, phải tùy thuộc mỗi Quốc gia
e)
Tất cả đều SAI
4.
Kết cấu tài khoản của 1 đối tượng kế toán quy ước ghi bên NỢ, CÓ của
a)
Giá trị tại thời điểm đầu kỳ
b)
Giá trị tại thời điểm cuối kỳ
c)
Giá trị biến động tăng
d)
Giá trị biến động giảm
e)
Tất cả đều Đúng
5.
Trong kết cấu tài khoản của tài sản (cơ bản), giá trị đầu kỳ được ghi ở bên
a)
NỢ
b)
c)
tùy thuộc mỗi đơn vị kế toán
d)
tùy thuộc mỗi Quốc gia
e)
Tất cả đều SAI
6.
Trong kết cấu tài khoản của tài sản (cơ bản), giá trị biến động tăng được ghi ở bên
a)
NỢ
b)
c)
tùy thuộc mỗi đơn vị kế toán
d)
tùy thuộc mỗi Quốc gia
e)
Tất cả đều SAI
7.
Trong kết cấu tài khoản của tài sản (cơ bản), giá trị biến động giảm được ghi ở bên
a)
NỢ
b)
c)
tùy thuộc mỗi đơn vị kế toán
d)
tùy thuộc mỗi Quốc gia
e)
Tất cả đều SAI
8.
Giá trị cuối kỳ xác định bằng
a)
Giá trị đầu kỳ + giá trị biến động tăng - giá trị biến động giảm
b)
Giá trị đầu kỳ + giá trị biến động giảm - giá trị biến động tăng
c)
Giá trị biến động tăng - giá trị biến động giảm
d)
Tùy mỗi đưới tượng sẽ xác định khácnhau
e)
Tất cả đều SAI
9.
Trong kết cấu tài khoản của nguồn vốn (cơ bản), giá trị đầu kỳ được ghi ở bên
a)
NỢ
b)
c)
tùy thuộc mỗi đơn vị kế toán
d)
tùy thuộc mỗi Quốc gia
e)
Tất cả đều SAI
10.
Trong kết cấu tài khoản của nguồn vốn (cơ bản), giá trị biến động tăng được ghi ở bên
a)
NỢ
b)
c)
tùy thuộc mỗi đơn vị kế toán
d)
tùy thuộc mỗi Quốc gia
e)
Tất cả đều SAI
11.
Trong kết cấu tài khoản của nguồn vốn (cơ bản), giá trị biến động giảm được ghi ở bên
a)
NỢ
b)
c)
tùy thuộc mỗi đơn vị kế toán
d)
tùy thuộc mỗi Quốc gia
e)
Tất cả đều SAI
12.
Trong kết cấu tài khoản của doanh thu, giá trị biến động tăng được ghi ở bên
a)
NỢ
b)
c)
tùy thuộc mỗi đơn vị kế toán
d)
tùy thuộc mỗi Quốc gia
e)
Tất cả đều SAI
13.
Trong kết cấu tài khoản của doanh thu, giá trị biến động giảm được ghi ở bên
a)
NỢ
b)
c)
tùy thuộc mỗi đơn vị kế toán
d)
tùy thuộc mỗi Quốc gia
e)
Tất cả đều SAI
14.
Trong kết cấu tài khoản của chi phí, giá trị biến động tăng được ghi ở bên
a)
NỢ
b)
c)
tùy thuộc mỗi đơn vị kế toán
d)
tùy thuộc mỗi Quốc gia
e)
Tất cả đều SAI
15.
Trong kết cấu tài khoản của chi phí, giá trị biến động giảm được ghi ở bên
a)
NỢ
b)
c)
tùy thuộc mỗi đơn vị kế toán
d)
tùy thuộc mỗi Quốc gia
e)
Tất cả đều SAI
16.
Đâu là phát biểu đúng vào cuối kỳ kế toán trên tài khoản của doanh thu
a)
Giá trị cuối kỳ bên Nợ
b)
Giá trị cuối kỳ bên Có
c)
Không có giá trị cuối kỳ
d)
tùy thuộc mỗi tài khoản doanh thu sẽ khác nhau
e)
Tất cả đều SAI
17.
Đâu là phát biểu đúng vào cuối kỳ kế toán trên tài khoản của chi phí
a)
Giá trị cuối kỳ bên Nợ
b)
Giá trị cuối kỳ bên Có
c)
Không có giá trị cuối kỳ
d)
tùy thuộc mỗi tài khoản doanh thu sẽ khác nhau
e)
Tất cả đều SAI
18.
Đâu là phát biểu đúng của nghiệp vụ kế toán vào cuối kỳ kế toán trên tài khoản của doanh thu
a)
Kết chuyển sang tài khoản Xác định kết quả kinh doanh để tính lãi, lỗ
b)
Không kết chuyển sang tài khoản nào cả
c)
Kết chuyển sang tài khoản Vốn chủ sở hữu để tăng vốn
d)
tùy thuộc mỗi tài khoản doanh thu sẽ khác nhau
e)
Tất cả đều SAI
19.
Đâu là phát biểu đúng của nghiệp vụ kế toán vào cuối kỳ kế toán trên tài khoản của chi phí (thời kỳ)
a)
Kết chuyển sang tài khoản Xác định kết quả kinh doanh để tính lãi, lỗ
b)
Không kết chuyển sang tài khoản nào cả
c)
Kết chuyển sang tài khoản Vốn chủ sở hữu để giảm vốn
d)
tùy thuộc mỗi tài khoản chi phí sẽ khác nhau
e)
Tất cả đều SAI
20.
Đâu là phát biểu đúng của nghiệp vụ kế toán vào cuối kỳ kế toán trên tài khoản của chi phí (vốn hóa)
a)
Kết chuyển sang tài khoản tài sản
b)
Không kết chuyển sang tài khoản nào cả
c)
Kết chuyển sang tài khoản Vốn chủ sở hữu để giảm vốn
d)
tùy thuộc mỗi tài khoản chi phí sẽ khác nhau
e)
Tất cả đều SAI
21.
Với hệ thống tài khoản doanh nghiệp Việt Nam đang sử dụng hiện nay, đâu là đúng nhất
a)
Tài khoản loại 1 là tài sản, loại 3 là tài sản ngắn hạn
b)
Tài khoản loại 2 là tài sản ngắn hạn, loại 4 là nợ phải trả
c)
Tài khoản loại 1 là tài sản, loại 5 và 6 là doanh thu
d)
Tài khoản loại 5 và 6 là doanh thu, loại 7 và 8 là chi phí
e)
Tất cả đều SAI
22.
Với hệ thống tài khoản doanh nghiệp Việt Nam đang sử dụng hiện nay, đâu là đúng nhất
a)
Tài khoản loại 1 là tài sản, loại 3 là tài sản ngắn hạn
b)
Tài khoản loại 4 là nợ phải trả, loại 2 là tài sản dài hạn
c)
Tài khoản loại 5 là doanh thu, loại 8 là thu nhập khác
d)
Tài khoản loại 1 là tài sản ngắn hạn, loại 3 là nợ phải trả
e)
Tất cả đều SAI
23.
Định khoản trong kế toán là
a)
Ghi vào bên NỢ tài khoản này đồng thời ghi bên CÓ tài khoản khác cùng số tiền
b)
Ghi vào bên NỢ tài khoản tài sản đồng thời ghi bên CÓ tài khoản nguồn vốn cùng số tiền
c)
Ghi vào bên NỢ tài khoản này đồng thời ghi bên CÓ tài khoản khác số tiền khác nhau
d)
Ghi vào bên NỢ hoặc ghi bên CÓ tài khoản khác
e)
Tất cả đều SAI
24.
Đâu là phát biểu đúng
a)
Định khoản giản đơn là ghi NỢ hoặc ghi CÓ vào tài khoản chi tiết
b)
Định khoản giản đơn là ghi NỢ hoặc ghi CÓ vào tài khoản tổng hợp
c)
Định khoản phức tạp là ghi NỢ vào nhiều tài khoản chi tiết
d)
Định khoản phức tạp là ghi NỢ vào tài khoản tổng hợp, ghi CÓ vào tài khoản chi tiết
e)
Tất cả đều SAI
25.
Chủ sở hữu góp vốn bằng tiền gởi ngân hàng, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 112 / Có TK 411
b)
Nợ TK 411 / Có TK 112
c)
Nợ TK 113 / Có TK 411
d)
Nợ TK 112 / Có TK 412
e)
Tất cả đều SAI
26.
Mua nhập kho hàng hóa, chưa trả tiền cho nhà cung cấp, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 156 / Có TK 331
b)
Nợ TK 152 / Có TK 331
c)
Nợ TK 151 / Có TK 331
d)
Nợ TK 331 / Có TK 152
e)
Tất cả đều SAI
27.
Mua nhập kho nguyên vật liệu với số lượng 10, đơn giá 20, trả tiền cho nhà cung cấp bằng tiền gởi ngân hàng, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 152 / Có TK 112: 200
b)
Nợ TK 152 / Có TK 331: 200
c)
Nợ TK 151 / Có TK 331: 200
d)
Nợ TK 152 / Có TK 112: 20
e)
Tất cả đều SAI
28.

Mua, đã nhận hàng hóa nhưng chưa nhập kho, đã trả tiền cho nhà cung cấp bằng tiền mặt, hạch toán đúng là

a)

Nợ TK 156 / Có TK 111

b)

Nợ TK 151 / Có TK 331

c)

Nợ TK 151 / Có TK 111

d)

Nợ TK 156 / Có TK 112

e)

Tất cả đều SAI

29.
Mua 5 thiết bị trị giá 40 triệu VNĐ, trừ vào tiền đã ứng trước 10 triệu VNĐ, còn lại chưa thanh toán cho bên bán, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 211 / Có TK 331
b)
Nợ TK 153 / Có TK 331
c)
Nợ TK 151 / Có TK 331
d)
Nợ TK 156 / Có TK 112
e)
Tất cả đều SAI
30.
Gởi hàng hóa đi bán với số lượng 3, đơn giá bán 4, đơn giá vốn 2, khách hàng chưa nhận hàng, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 632 / Có TK 156: 6<br />Nợ TK 131 / Có TK 511: 12
b)
Nợ TK 632 / Có TK 156: 12<br />Nợ TK 131 / Có TK 511: 6
c)
Nợ TK 157 / Có TK 156: 6
d)
Nợ TK 632 / Có TK 157: 6<br />Nợ TK 131 / Có TK 511: 12
e)
Tất cả đều SAI
31.
Đâu là chi phí (CP) vốn hóa
a)
CP nguyên vật liệu để sản xuất, CP bán hàng
b)
CP nguyên vật liệu để sản xuất, CP nhân công sản xuất
c)
CP nguyên vật liệu, CP nhân công, CP khấu hao thiết bị để sản xuất
d)
Giá vốn hàng bán, CP khấu hao thiết bị khối văn phòng
e)
CP bán hàng, CP lương của bộ phận văn phòng
32.
Đâu là chi phí (CP) thời kỳ
a)
CP nguyên vật liệu để sản xuất, CP bán hàng
b)
CP nguyên vật liệu để sản xuất, CP nhân công sản xuất
c)
CP nguyên vật liệu, CP nhân công, CP khấu hao thiết bị để sản xuất
d)
Giá vốn hàng bán, CP bán hàng, CP khấu hao thiết bị khối văn phòng
e)
CP bán hàng, CP lương của bộ phận văn phòng
33.
Ngày 5/10 chi tiền mặt trả trước tiền thuê văn phòng 6 tháng, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 242 / Có TK 111
b)
Nợ TK 642 / Có 111
c)
Nợ TK 627 / Có 111
d)
Nợ TK 242 / Có TK 111<br />Nợ TK 642 / Có TK 242
e)
Nợ TK 335 / Có TK 111
34.
Ngày 5/10 ký hợp đồng thuê mặt bằng và nhận mặt bằng thuê làm văn phòng, tiền thuê sẽ trả 6 tháng sau, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 242 / Có TK 331
b)
Nợ TK 642 / Có 331
c)
Nợ TK 627 / Có 331
d)
Nợ TK 242 / Có TK 331<br />Nợ TK 642 / Có TK 242
e)
Nợ TK 642 / Có TK 335
35.
Chi trả tiền điện dùng cho khối văn phòng bằng tiền gởi ngân hàng, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 642 / Có TK 112
b)
Nợ TK 641 / Có TK 112
c)
Nợ TK 242 / Có TK 112
d)
Nợ TK 335 / Có TK 112
e)
Tất cả đều sai
36.
Tính lương cho bộ phận quản lý của phân xưởng sản xuất, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 642 / Có TK 112
b)
Nợ TK 642 / Có TK 334
c)
Nợ TK 642 / Có TK 334
d)
Nợ TK 627 /Có TK 334
e)
Nợ TK 334 /Có TK 112
37.
Khấu hao tài sản cố định (TSCĐ) dùng cho bộ phận bán hàng, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 642 / Có TK 214
b)
Nợ TK 641 / Có TK 211
c)
Nợ TK 641 / Có TK 242
d)
Nợ TK 641 / Có TK 214
e)
Nợ TK 214 /Có TK 211
38.
Ký hợp đồng bán thành phẩm, cho khách hàng nợ 3 tháng, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 632 / Có TK 156<br />Nợ TK 131 / Có TK 511
b)
Nợ TK 131 / Có TK 511
c)
Nợ TK 632 / Có TK 155<br />Nợ TK 131 / Có TK 511
d)
Nợ TK 632 / Có TK 155
e)
Không hạch toán
39.
Ký hợp đồng vay ngân hàng với số tiền 1 tỷ
a)
Nợ TK 112 / Có TK 341
b)
Nợ TK 112 / Có TK 331
c)
Nợ TK 112 / Có TK 335
d)
Nợ TK 112 / Có TK 411
e)
Không hạch toán
40.
Cty sản xuất bàn ghế mua bàn học sinh về bán chưa trả tiền cho nhà cung cấp, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 156 / Có TK 331
b)
Nợ TK 152 / Có TK 331
c)
Nợ TK 153 / Có TK 331
d)
Nợ TK 151 / Có TK 331
e)
Nợ TK 157 / Có TK 331
41.
Đâu là hàng tồn kho của Công ty sản xuất bàn ghế học sinh
a)
Gỗ để ngoài bãi; Bàn học sinh chở đi bán chưa giao cho khách hàng
b)
Đinh, vít để trong kho
c)
PU, sơn để trong kho; Chân bàn nhận từ nhà cung cấp chưa về đến Công ty
d)
Đinh, vít, PU, sơn để trong kho; Mặt bàn đã gia công nhưng chưa lắp ráp
e)
Tất cả đều đúng
42.
Khách hàng trả nợ số tiền 50, đặt cọc trước số tiền 30, bằng tiền gởi ngân hàng. Nghiệp vụ này hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 112 / Có TK 131: 50
b)
Nợ TK 112 / Có TK 131: 30
c)
Nợ TK 112 / Có TK 131: 80
d)
Nợ TK 131 / Có TK 112: 80
e)
Tất cả đều sai
43.
Các chủ sở hữu đồng ý góp thêm vốn kinh doanh, mỗi người 300, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 112 / Có TK 411
b)
Nợ TK 411 / Có TK 112
c)
Nợ TK 113 / Có TK 411
d)
Nợ TK 112 / Có TK 412
e)
Tất cả đều SAI
44.
Trả lương cho người lao động bằng tiền gởi ngân hàng, hạch toán đúng là
a)
Nợ TK 341 / Có TK 112
b)
Nợ TK 334 / Có TK 112
c)
Nợ TK 112 / Có TK 334
d)
Nợ TK 112 / Có TK 341
e)
Tất cả đều SAI
45.
Nghiệp vụ xuất hàng hóa giao cho người mua, thuộc loại đối ứng
a)
Tài sản tăng, tài sản giảm
b)
Tài sản giảm, nguồn vốn giảm
c)
Tài sản tăng, nguồn vốn tăng
d)
Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm
46.
Nghiệp vụ xuất hàng hóa giao cho người mua, hạch toán là
a)
Nợ TK 632 / Có TK 156
b)
Nợ TK 131 / Có TK 156
c)
Nợ TK 131 / Có TK 632
d)
Nợ TK 632 / Có TK 511
e)
Tất cả đều SAI
47.
Nghiệp vụ bán hàng hóa, người mua trả bằng tiền gởi ngân hàng, thuộc loại đối ứng
a)
Tài sản tăng, tài sản giảm
b)
Tài sản giảm, nguồn vốn giảm
c)
Tài sản tăng, nguồn vốn tăng
d)
Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm
48.
Nghiệp vụ bán hàng hóa, người mua trả bằng tiền gởi ngân hàng, hạch toán là
a)
Nợ TK 632 / Có TK 156
b)
Nợ TK 112 / Có TK 156
c)
Nợ TK 131 / Có TK 632
d)
Nợ TK 112 / Có TK 511
e)
Tất cả đều SAI
49.
Đâu là phát biểu ĐÚNG
a)
TK chi tiết giải thích cho TK tổng hợp
b)
TK cấp 1 là TK tổng hợp
c)
Không có quan hệ đối ứng giữa TK tổng hợp và TK chi tiết của nó
d)
TK tổng hợp và chi tiết có cùng kết cấu
e)
Tất cả đều đúng
50.
Đâu là phát biểu ĐÚNG
a)
Các TK chi tiết của 1 TK tổng hợp có thể có quan hệ đối ứng
b)
TK cấp 1 là TK chi tiết của TK cấp 2
c)
Không tồn tại quan hệ đối ứng giữa 1 TK tổng hợp với 1 TK chi tiết của TK tổng hợp khác
d)
TK tổng hợp và chi tiết của nó có thể có kết cấu ngược nhau
e)
Tất cả đều đúng
51.
Đâu là phát biểu ĐÚNG
a)
Có thể sử dụng thước đo hiện vật để hạch toán tổng hợp
b)
Kế toán chỉ có thước đo giá trị và hiện vật
c)
Chỉ sử dụng thước đo giá trị để hạch toán chi tiết
d)
Không cần thiết đối chiếu giữa hạch toán tổng hợp và chi tiết
e)
Tất cả đều sai
52.
Tài khoản lưỡng tính có đặc điểm
a)
Có thể có số dư nợ hoặc có
b)
1 thời điểm vừa có số dư nợ, vừa có số dư có
c)
Số phát sinh tăng được ghi bên Nợ
d)
Số phát sinh tăng được ghi bên Có
e)
Tất cả đều sai
53.
Những tài khoản thuộc loại lưỡng tính là
a)
131, 336
b)
136, 138, 331
c)
131, 141, 336
d)
131, 338
e)
Tất cả đều đúng
54.
TK hao mòn tài sản cố định có kết cấu
a)
Giống với kết cấu TK TSCĐ
b)
Ngược với kết cấu TK TSCĐ
c)
Không có số dư đầu kỳ
d)
Chỉ có số phát sinh tăng
e)
Chỉ có số phát sinh giảm
55.

Đâu là phát biểu ĐÚNG

a)

Chiết khấu thương mại là giảm giá do bán được 3 sản phẩm

b)

Giảm giá hàng bán là do bán với số lượng nhiều

c)

Hàng bán bị trả lại là do khách hàng không còn thích sản phẩm đã mua nữa

d)

Chiết khấu thanh toán là do người mua vay tiền ngân hàng để trả nợ hàng đã mua

e)

Tất cả đều sai

56.
Xuất công cụ để phòng kế toán dùng, phân bổ trong 4 tháng, hạch toán là
a)
Nợ TK 242 / Có TK 153
b)
Nợ TK 642 / Có TK 153
c)
Nợ TK 641 / Có TK 153
d)
Nợ TK 642 / Có TK 242
e)
Tất cả đều sai
57.

Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm

a)

Giảm giá hàng bán, chiết khấu thanh toán, hàng bán bị trả lại

b)

Chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán, hàng bán bị trả lại

c)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

d)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, chiết khấu thanh toán lại

e)

Tất cả đều sai