wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 12 - TUẦN 37 - TIẾT 1

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Biển Đông có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Là một trong các biển nhở ở Thái Bình Dương

c)

Nằm ở phía Đông của Thái Bình Dương

d)

Phía đông và đông nam mở ra đại dương

2.

Đặc điểm nào sau đây không phải của biển Đông?

a)

Nằm ở phía Đông của Thái Bình Dương

b)

Là một biển rộng

c)

Là biển tương đối kín

d)

Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

3.

Tác động toàn diện của biển Đông lên khí hậu nước ta là

a)

Mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn

b)

Làm cho khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương nên điều hòa hơn

c)

Làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông

d)

Làm giảm bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ

4.

Ở nước ta hiện nay, tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất tới đời sống của cư dân ven biển là

a)

Tài nguyên du lịch biển

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Tài nguyên hải sản

d)

Tài nguyên điện gió

5.

Loại tài nguyên khoáng sản có giá trị nhất ở Biển Đông là

a)

Muối

b)

Dầu khí

c)

Ti tan

d)

Cát trắng

6.

Thiên tai mang lại thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là

a)

Sạt lở bờ biển

b)

Nạn cát bay

c)

Triều cường

d)

Bão

7.

Loại thiên tai không xảy ra ở vùng biển nước ta là

a)

Sạt lở bờ biển

b)

Nạn cát bay

c)

Triều cường

d)

Bão

8.

Biển lớn thứ hai trong các biển của Thái Bình Dương là biển nào?

a)

Biển Đông

b)

Biển Philippines

c)

Biển San Hô

d)

Biển Ả - Rập.

9.

Biển Đông là biển bộ phận của

a)

Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

10.

Vùng Nam Bộ có

a)

tài nguyên dầu khí lớn nhất nước ta

b)

hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất

c)

nhiều loại tài nguyên khoáng sản nhất

d)

có trữ lượng thủy, hải sản ít nhất cả nước

11.

Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

12.

Ở vùng Nam Trung Bộ nổi tiếng với nghề nào dưới đây?

a)

Đánh bắt thủy hải sản

b)

Sản xuất lúa gạo

c)

Sản xuất nước mắm, muối

d)

Khai thác dầu khí

13.

Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Vịnh Thái Lan

14.

Hiện tượng hoang mạc hóa xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển nào?

a)

miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

miền Nam

d)

cả nước

15.

Hệ sinh thái vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là

a)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn

b)

Hệ sinh thái trên đất phèn

c)

Hệ sinh thái rừng trên đất, đá pha cát ven biển

d)

Hệ sinh thái rừng trên đảo và rạn san hô

16.

Hệ sinh thái rừng mặn cho năng suất sinh học cao nhất ở vùng nước nào?

a)

Nước mặn

b)

Nước ngọt

c)

nước lợ

d)

nước mặn và lợ

17.

Nhờ có biển Đông nên khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu nào?

a)

lục địa

b)

Hải Dương

c)

Địa Trung Hải

d)

Nhiệt đới ẩm

18.

Khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương, điều hòa hơn là nhờ

a)

Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.

b)

Địa hình 85% là đồi núi thấp.

c)

Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

Tiếp giáp với Biển Đông.

19.

Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ

a)

Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.

b)

Địa hình 85% là đồi núi thấp.

c)

Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

Tiếp giáp với Biển Đông (trên 3260 km bờ biển).

20.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông được thể hiện rõ ở

a)

Khoáng sản biển

b)

Thiên tai vùng biển

c)

Thành phần loài sinh vật biển.

d)

Các dạng địa hình ven biển.

21.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông không được thể hiện qua

a)

Nhiệt độ

b)

Các dòng hải lưu

c)

Sinh vật biển

d)

Khoáng sản

22.

Biển Đông mang lại nguồn nhiệt ẩm dồi dào, lượng mưa lớn cho nước ta chủ yếu do biển Đông có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

b)

Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².

c)

Biển kín với các hải lưu chạy khép kín.

d)

Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa.

23.

Dầu mỏ, khí đốt là loại khoáng sản tập trung chủ yếu ở vùng biển nào của nước ta hiện nay?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh biển Thái Lan nằm ở vùng nào?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan.

b)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.

c)

Vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh.

d)

Vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ.

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết Khu kinh tế biển Dung Quất thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

Ninh Thuận

b)

Khánh Hòa

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Ngãi

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết Vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Ninh Thuận

b)

Khánh Hòa

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Ngãi

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam hãy cho biết đâu không phải là vườn quốc gia nằm trên đảo (quần đảo)?

a)

Cát Bà

b)

Xuân Thủy

c)

Phú Quốc

d)

Côn Đảo

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam hãy cho biết vườn quốc gia nào dưới đây nằm trên đảo (quần đảo)?

a)

Ba Vì

b)

Xuân Thủy

c)

Phú Quốc

d)

Cúc Phương

30.

Điều kiện tự nhiên cho phép các hoạt động du lịch biển diễn ra quanh năm ở vùng

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

31.

Quốc gia nào dưới đây trong khu vực Đông Nam Á có chung chủ quyền trên biển Đông với Việt Nam?

a)

Mi an ma

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Bru-nây

32.

Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy hải sản?

a)

Các tam giác châu với bãi triều rộng.

b)

Các vũng vịnh nước sâu

c)

Các đảo ven bờ

d)

Các rạn san hô.

33.

Các tam giác châu với bãi triều rộng ở vùng ven biển là dạng địa hình thuận lợi để nước ta phát triển ngành nào dưới đây?

a)

xây dựng các cảng biển.

b)

nuôi trồng thủy hải sản.

c)

hoạt động du lịch biển.

d)

khai thác cát làm đồ thủy tinh.

34.

Mục tiêu chủ yếu nhất của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển ở nước ta hiện nay?

a)

Khai thác hiệu quả nền kinh tế và bảo vệ môi trường

b)

Khẳng định chủ quyền của nước ta trên vùng biển – đảo.

c)

Khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên vùng biển.

d)

Mang lại nguồn hàng xuất khẩu, thu nhiều ngoại tệ.

35.

Giải thích tại sao nước ta phải khai thác tổng hợp kinh tế biển, đảo?

a)

tài nguyên biển đang bị suy thoái nghiêm trọng.

b)

nước ta giàu có về tài nguyên biển.

c)

hoạt động kinh tế biển rất đa dạng.

d)

biển Đông là biển chung của nhiều quốc gia.

36.

Quá trình địa mạo nào dưới đây chi phối đặc trưng địa hình các vùng bờ biển nước ta hiện nay?

a)

xâm thực

b)

tích tụ.

c)

mài mòn.

d)

xâm thực - bồi tụ.

37.

Các quốc gia nào dưới đây trong khu vực Đông Nam Á có chung chủ quyền trên biển Đông với Việt Nam?

a)

Cam-pu-chia, Thái Lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin

b)

Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin

c)

Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin

d)

Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo, Phi-líp-pin

38.

Giải thích vì sao ở vùng cực Nam Trung Bộ ở nước ta lại là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng?

a)

Không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.

b)

Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.

c)

Có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.

d)

Có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.

39.

Quá trình địa mạo mài mòn là quá trình đặc trưng ở vùng địa hình nào ở nước ta?

a)

Địa hình núi cao.

b)

Bờ biển.

c)

Trung du và đồng bằng.

d)

Đồi núi thấp.

40.

Giải thích tại sao ở vùng Nam Bộ của nước ta lại có điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh ngành du lịch biển quanh năm?

a)

có nền nhiệt cao, ổn định, nắng nóng quanh năm.

b)

chịu ảnh hưởng mạnh của bão, sạt lở bờ biển

c)

nắng nóng quanh năm, chính quyền khuyến khích phát triển

d)

điều kiện khí hậu lí tưởng và có nhiều bãi tắm đẹp

41.

Thành phần tự nhiên nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông?

a)

Sinh vật

b)

Địa hình.

c)

Khí hậu.

d)

Cảnh quan ven biển.

42.

Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là

a)

Sông Hồng và Trung Bộ.

b)

Cửu Long và Sông Hồng.

c)

Nam Côn Sơn và Cửu Long.

d)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.

43.

Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

44.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?

a)

Là biển rộng

b)

Là biển tương đối kín

c)

Là biển lạnh

d)

Nhiệt đới gió mùa

45.

Biển Đông là vùng biển tương đối kín là nhờ

a)

nằm giữa hai lục địa A - Âu và Ô-xtrây-li-a

b)

bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.

c)

nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

d)

trong năm thủy triều biến động theo mùa.

46.

Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là có nhiều

a)

vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn.

b)

đảo ven bờ và quần đảo xa bờ.

c)

dạng địa hình khác nhau ở ven biển.

d)

đầm phá và các bãi cát phẳng.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ngư trường Cà Mau - Kiên Giang?

a)

Ở phía Đông Nam đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Thuộc vùng đồng bằng Sông Cửu Long.

c)

Có tên gọi khác là ngư trường Vịnh Thái Lan.

d)

Nguồn hải sản phong phú, nhiều loại có giá trị.

48.

So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ có ưu thế hơn hẳn để phát triển nghề

a)

Sản xuất muối

b)

nuôi cá

c)

đánh bắt cá biển.

d)

nuôi tôm.

49.

Việc khai thác các mỏ khí thiên nhiên và thu hồi khí đồng hành ở nước ta đã mở ra bước phát triển mới cho những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, lọc - hóa dầu.

b)

Lọc - hóa dầu, khí hóa lỏng, sản xuất điện.

c)

Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, sản xuất điện

d)

Sản xuất phân bón, sản xuất điện, lọc - hóa dầu.

50.

Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

biển Đông là một vùng biển rộng lớn.

b)

hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.

c)

có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.