wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học 9

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Oxit axit là:

a)

Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

b)

Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

c)

Những oxit không tác dụng với dung dịch axit và dung dịch bazơ.

d)

Những oxit chỉ tác dụng được với muối.

2.

Oxit bazơ là:

a)

Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

b)

Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

c)

Những oxit không tác dụng với dung dịch axit và dung dịch bazơ.

d)

Những oxit chỉ tác dụng được với muối.

3.

Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển thành màu:

a)

Giữ nguyên màu tím

b)

Xanh

c)

Vàng

d)

Đỏ

4.

Công thức tính số mol khí ở đktc:

a)

n=V22,4n=\frac{V}{22,4}

b)

n=V24n=\frac{V}{24}

c)

n=mMn=\frac{m}{M}

d)

n=CM . Vn=C_M\ .\ V

5.

Thể tích của 0,2 mol khí Nito ở đktc là:

a)

22,4 lit

b)

2,24 lit

c)

44,8 lit

d)

4,48 lit

6.

Trong những oxit sau. Những oxit nào tác dụng được với dung dịch bazơ?

a)

CaO, CO2 Fe2O3

b)

K2O, Fe2O3, CaO

c)

K2O, SO3, CaO

d)

CO2, P2O5, SO2

7.

Hợp chất hữu cơ là

(a)  

8.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các hợp chất hữu cơ?

a)

 CO2, Na2CO3, CH4CO_2,\ Na_2CO_3,\ CH_4  

b)

 CH4, C2H4, C2H6OCH_4,\ C_2H_4,\ C_2H_6O  

c)

 CO2, C2H6, CH3ClCO_2,\ C_2H_6,\ CH_3Cl  

d)

 HBr, CO, NaClHBr,\ CO,\ NaCl  

9.

Nhóm chất đều là dẫn xuất của hiđrocacbon là:

a)

CH3NO2; CH3Br; C2H6O

b)

NaC6H5; CH4O; HNO3; C6H6

c)

CH4; C2H4; C2H2; C6H6

d)

FeCl3; C2H6O;CH4;NaHCO3

10.

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số ………………… và được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

(a)  

11.

Hóa chất dùng để phân biết khí metan và khí etilen là

a)

dung dịch nước Brom

b)

dung dịch Natrihidroxit

c)

dung dịch phenolphtalein

d)

dung dịch nước vôi trong

12.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn

b)

một liên kết đôi

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

13.

Phần trăm về khối lượng của Cacbon trong phân tử CH4 là:

a)

25%

b)

50%

c)

100%

d)

75%

14.

Tính chất vật lí của etilen là:

a)

Chất lỏng, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí.

b)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí.

c)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nặng hơn không khí.

d)

Chất khí, không màu, không mùi, tan tốt trong nước và nhẹ hơn không khí.

15.

Để loại bỏ khí cacbonic trong hỗn hợp khí cacbonic và metan bằng cách sục hỗn hợp trên vào:

a)

dd HCl

b)

dd NaOH

c)

Nước

d)

dd Ca(OH)2

16.

Cặp muối nào sau đây phản ứng được với nhau:

a)

Na2CO3 và K2CO3

b)

K2CO3 và Ca(NO3)2

c)

NaCl và CuCl2

d)

NaHCO3 và FeSO4

17.

Cho dd Na2CO3 vào dd HCl hiện tượng xãy ra là:

a)

Xuất hiện kết tủa trắng.

b)

Có bọt khí xãy ra trong ống nghiệm.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Xuất hiện kết tủa trắng đồng thời có bọt khí thoát ra trong ống nghiệm.

18.

Một thể tích của hợp chất A phản ứng hoàn toàn với hai thể tích oxi tạo ra một thể tích khí cacbonic. Vậy A là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C3H8

19.

Các dạng thù hình của cacbon là:

a)

than chì, cacbon vô định hình, vôi sống.

b)

than chì, kim cương, canxi cacbonat.

c)

cacbon vô định hình, kim cương, canxi cacbonat.

d)

kim cương, than chì, cacbon vô định hình.

20.

Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe2O3 nung nóng có thể xảy ra phản ứng nào sau đây. Chọn đáp án đúng nhất.

a)

8CO + 3Fe2O3 to \overrightarrow{t^{o\ \ \ \ }} 6Fe + 8CO2

b)

2CO + Fe2O3 to \overrightarrow{t^{o\ \ \ \ }} 2FeCO3

c)

3CO + Fe2O3 to \overrightarrow{t^{o\ \ \ \ }} 2Fe + 3CO2

d)

3CO + Fe2O3 to \overrightarrow{t^{o\ \ \ \ \ }} 3FeO + 3CO

21.

Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển ?

a)

Sự hô hấp của động vật và con người.

b)

Cây xanh quang hợp.

c)

Đốt than và khí đốt.

d)

Quá trình nung vôi.

22.

Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu ?

a)

CO

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO

23.

Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế:

a)

thuốc tím.

b)

nước javen.

c)

clorua vôi.

d)

kali clorat.

24.

Biết:

- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu.

- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.

- Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.

X, Y, Z lần lượt là :

a)

Cl2, CO, CO2.

b)

Cl2, SO2, CO2.

c)

SO2, H2, CO2.

d)

H2, CO, SO2.

25.

Trộn một ít bột than với bột đồng (II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là:

a)

màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

b)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi.

c)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

d)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

26.

Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 chỉ tạo muối trung hòa. CM của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là:

a)

0,55 M.

b)

0,45 M.

c)

0,5 M.

d)

0,65 M.

27.

Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Có thể làm sạch CO bằng:

a)

dung dịch nước vôi trong.

b)

H2SO4 đặc.

c)

dung dịch BaCl2.

d)

CuSO4 khan.

28.

Nhóm chất gồm các khí đều phản ứng được với nước là:

a)

A. CO, CO2.

b)

B. Cl2, CO2.

c)

C. H2, Cl2.

d)

D. H2, CO.

29.

Nhiệt độ sôi của rượu etylic là

a)

78,30C.

b)

87,30C.

c)

73,80C.

d)

83,70C.

30.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

d)

số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.

31.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

CH2 – CH3 – OH.

b)

CH3 – O – CH3.

c)

CH2 – CH2 – OH2.

d)

CH3 – CH2 – OH.

32.

Rượu etylic là

a)

Chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

b)

Chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

Chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

Chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

33.

Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là

a)

A. Tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.

b)

B. Tác dụng được với natri, kali giải phóng khí hiđro.

c)

C. Tác dụng được với magie, natri giải phóng khí hiđro.

d)

D. Tác dụng được với kali, kẽm giải phóng khí hiđro.

34.

Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là :

(a)  

35.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam rượu etylic nguyên chất là:

(a)  

36.

Cho một mẫu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là:

a)

A. Có bọt khí màu nâu thoát ra.

b)

B. Mẫu natri tan dần không có bọt khí thoát ra.

c)

C. Mẫu natri nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan.

d)

D. Có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần.

37.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là

a)

KOH; Na; CH3COOH; O2.

b)

Na; K; CH3COOH; O2.

c)

C2H4; Na; CH3COOH; O2.

d)

Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2.

38.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

Trên 5%.

b)

Dưới 2%.

c)

Từ 2% - 5%.

d)

Từ 3% - 6%.

39.

Tính chất vật lý của axit axetic là

(a)  

40.

Phương trình phản ứng sản xuất axit axetic trong công nghiệp là:       

 C4H10  +  O2 --------> CH3COOH  +  H2O
Tổng hệ số trong phương trình phản ứng trên là (mức 1)



(a)  

41.

Chọn phương pháp tốt nhất làm sạch vết dầu ăn dính trên quần áo.

a)

Giặt bằng giấm.

b)

Giặt bằng nước.

c)

Giặt bằng xà phòng.

d)

Giặt bằng dung dịch axit sunfuric loãng.

42.

Thủy phân hoàn toàn 17,16 kg một loại chất béo cần vừa đủ 2,4 kg NaOH, sản phẩm thu được gồm 1,84 kg Glixerol và hỗn hợp muối của các axit béo. Khối lượng hỗn hợp các muối là

(a)  

43.

Tính chất nào là tính chất vật lí của glucozơ?

a)

Chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.

b)

Chất rắn màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước.

c)

Chất rắn không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước.

d)

Chất kết tinh, màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nước.

44.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

a)

Saccarozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Mantozơ.

45.

Phân tử tinh bột được tạo thành do nhiều nhóm -C6H10O5- (gọi là mắt xích) liên kết với nhau. Số mắt xích trong phân tử tinh bột trong khoảng

a)

1200 - 6000.

b)

6000 - 10000.

c)

10000 -14000.

d)

12000 - 14000.