wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12B1 - LUYỆN TẬP POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

2.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polistiren.

b)

polimetylmetacrylat.

c)

polivinylclorua.

d)

polietilen.

3.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

4.

Công thức cấu tạo của polibutađien là

a)

(-CH2-CH2-)n.

b)

(-CF2-CF2-)n.

c)

(-CH2-CHCl-)n.

d)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

5.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Poli(metyl metacrylat).

c)

Polietylen.

d)

Poli(etylen terephtalat).

6.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) PVC; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

a)

(2), (3), (5), (7)

b)

(5), (6), (7)

c)

(1), (2), (6)

d)

(2), (3), (6)

7.

Poli(metyl metacrylat) được tạo thành từ các monome tương ứng là

a)

CH2=C(CH3)-COOC2H5

b)

CH2=CH-COOCH3.

c)

CH3-COO-CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3.

8.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Tinh bột.

c)

Xenlulozơ.

d)

Tơ visco.

9.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.

b)

CH2=CH−CH=CH2.

c)

CH3COO−CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3.

10.

Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?

a)

Xenlulozơ.

b)

Polistiren.

c)

Polietilen.

d)

Poli(vinyl clorua).

11.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC.

b)

Cao su lưu hoá

c)

PE.

d)

amilopectin.

12.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

13.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

14.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

15.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli vinylclorua.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

16.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC.

b)

nhựa bakelit.

c)

PE.

d)

amilopectin.

17.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

18.

Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

Trùng ngưng

b)

Trao đổi

c)

oxi hóa - khử

d)

trùng hợp

19.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

axit ađipic và glixerol

b)

axit ađipic và hexametylenđiamin

c)

etylen glicol và hexametylenđiamin

d)

axit ađipic và etylen glicol

21.

Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHCl

d)

CH3-CH3

22.

Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHCl

d)

CHCl=CHCl

23.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH2=CH-COOH

24.

Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN

b)

CH2=CH−CH=CH2

c)

CH3COO−CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

25.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

a)

tinh bột

b)

saccarozơ

c)

glicogen

d)

xenlulozơ

26.

Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?

a)

Xenlulozơ

b)

Polistiren

c)

Polietilen

d)

Poli(vinyl clorua)

27.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amilopectin

b)

Polietilen

c)

Amilozơ

d)

Poli (vinyl clorua)

28.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Cho các monome sau: stiren, toluen, vinyl axetat, caprolactam, metyl metacrylat, propilen. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

30.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?

a)

tơ tằm

b)

tơ capron

c)

tơ nilon-6,6

d)

tơ visco

31.

Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

a)

CH2=CHCl

b)

CH2 =CH2

c)

CH2=CH−CH=CH2

d)

C6H5−CH=CH2

32.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ visco

b)

tơ poliamit

c)

tơ axetat

d)

tơ polieste

33.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ xenlulozơ axetat

c)

Tơ visco

d)

Tơ nilon-6,6

34.

Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

b)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.

36.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi.

b)

Không dẫn điện và dẫn nhiệt.

c)

Không thấm khí và nước.

d)

Không tan trong xăng và benzen.

37.

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Poliacrilonitrin.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietylen.

38.

Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có phân tử khối . . . (1) . . ., do nhiều đơn vị nhỏ gọi là . . . (2) . . . liên kết với nhau tạo nên.

a)

(1) trung bình và (2) monome.

b)

(1) rất lớn và (2) mắt xích.

c)

(1) rất lớn và (2) monome.

d)

(1) trung bình và (2) mắt xích.

39.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat.

b)

tơ poliamit.

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic.

40.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

41.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

42.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

43.

Có mấy loại cao su?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tử nitơ?

a)

Poli(vinylclorua)        

b)

Polibutađien

c)

Polietilen.

d)

Nilon–6,6.

45.

Polime nào sau đây dùng làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa, túi đựng (túi nilon)?

a)

Poli (metylmetacrylat)          

b)

PE

c)

PVC

d)

Nilon-7

46.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ axetat.

d)

Tơ nitron.

47.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ axetat.

48.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

49.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

50.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron