Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề thi thử online 1

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.
Đề hiđrat hoá etanol ( xúc tác H2SO4 đặc, 1700C ), thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu nào sau đây? 
a)
CH2=CH2. 
b)
CH3CH2OCH2CH3
c)
CH2=CH-CH=CH2. 
d)
CH3COOH.
2.
Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ 5%. Công thức hoá học của axit axetic là 
a)
CH3CH2COOH. 
b)
 HCOOH. 
c)
CH3COOH 
d)
CH3CH2OH. 
3.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là 
a)
Tính bazơ. 
b)
tính axit. 
c)
tính oxi hoá.
d)
 tính khử . 
4.
Kim loại nào sau đây tác dụng rõ rệt với nước ở nhiệt độ thường? 
a)
Na
b)
Fe
c)
Cu
d)
Ag
5.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ứng với lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tố kim loại?
a)
3s23p3 
b)
4s24p5. 
c)
3s1.
d)
2s22p6.
6.
Chất nào sau đây không thuỷ phân trong môi trường axit? 
a)
Amilozơ. 
b)
Xenlulozơ. 
c)
Saccarozơ.
d)
Glucozơ. 
7.
Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
8.
Dung dịch amin nào sau đây không đổi màu quỳ tím sang xanh? A.   B.  C. D. 
a)
Đimetylamin. 
b)
Benzylamin. 
c)
Anilin.
d)
Metylamin.
9.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)? 
a)
Cl2C=CCl2. 
b)
ClCH=CHCl. 
c)
CH2=CHCl. 
d)
CH2=CH-CH2Cl.
10.
Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm hai muối và một ancol? 
a)
CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3. 
b)
CH3-COO-CH­2- CH2-OOC-H.
c)
CH3-COO-CH2-COO-CH=CH2. 
d)
CH3-COO-CH2-CH2-COOC6H5. 
11.
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là: 
a)
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala.
b)
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
c)
Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
d)
Ala-Ala-Ala-Gly-Gly. 
12.
Amino axit X (dạng α-) có phân tử khối là 89. Y là este của X và có phân tử khối là 117. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là 
a)
CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH2CH3.
b)
CH3NHCH2COOH và CH3NHCH2COOCH2CH3.
c)
CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH3. 
d)
H2NCH2CH2COOH và H2NCH2CH2COOCH2CH3.
13.
Cho dãy các chất sau :(1) glucozo,(2) metylfomat,(3)  vinylaxetat, (4)  axetandehit, axetilen (5).
Số chất trong dãy  có phản ứng tráng gương là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng? 
a)
Trong nước ,brom khử glucozo thành axit gluconic. 
b)
Glucozo và Fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau. 
c)
Thủy phân saccarozo trong môi trường axit, thu được glucozo và fructozo.
d)
Trong phân tử cacbohidrat ,nhất thiết phải có nhóm chức hidroxyl ( -OH).
15.
Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit Cacboxylic  và ancol tương ứng. Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là: 
a)
Natri axetat và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng)
b)
Giấm ăn và ancol isoamylic (xt H2SO4 đặc)
c)
Axit axetic và ancol isoamylic(xt H2SO4 đặc)
d)
Axit axetic và ancol isoamylic(xt H2SO4 loãng).
16.
Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100ml dung dịch KOH 1,5M đun nóng.Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là
a)
12,6.
b)
9,8. 
c)
10,2.
d)
17,2.
17.
Cho các miếng sắt nhỏ vào các dung dịch sau: (1) HCl  , (2) NaOH, (3) NaNO3 ,(4)  FeCl3. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
18.
Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu được dung dịch X chứa 29,6 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với chất tan trong X cần dùng V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là  
a)
0,2.
b)
0,3.
c)
0,4.
d)
0,6
19.
Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3 đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N2 duy nhất thoát ra ( ở đktc). Gía trị  của V là  
a)
1,12.
b)
1,68.
c)
2,24. 
d)
2,80.
20.
Cho các phát biểu sau: (1)  Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon. (2)  Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức. (3)  Thủy phân hoàn toàn este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều. (4)  Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbonoxit. (5)  Phân tử amin, amino axit, peptit và protein nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ. (6)  Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng. Số phát biểu đúng là
a)
3
b)
4
c)
6
d)
5
21.
Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic ( xúc tác: H2SO4 đặc)với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 3,36 lít khí CO2 ( ở đktc). Giá trị của m là  
a)
13,60. 
b)
18,90. 
c)
14,52.
d)
10,60. 
22.
Các kim loại X, Y, Z đều không tan trong nước ở điều kiện thường. X và Y đều tan trong dung dịch HCl nhưng chỉ có Y tan trong dung dịch NaOH. Z không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Các kim loại X, Y và Z tương ứng là  
a)
Fe, Al và Cu. 
b)
Mg, Al và Au. 
c)
Mg, Fe và Ag. 
d)
Na, Al và Ag.
23.
Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg. Cho 15g X tác dụng với oxi, sau một thời gian thu được 18,2g chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí H2 ở đktc và dung dịch Z. Cô cạn Z, thu được m(g) hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là 
a)
50,5. 
b)
38,5
c)
46,6.
d)
53,7.
24.
Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có khối lượng là 42g. Chia X làm hai phần không bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thì có 2,5 mol HNO3 đã phản ứng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m(g) hỗn hợp muối. Giá trị của m là
a)
107,5.
b)
112,4.
c)
94,8.
d)
104,5. 
25.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? 
a)
Ala-Gly
b)
Ala-Ala-Gly-Gly 
c)
Ala-Gly-Gly
d)
Gly-Ala-Gly
26.
Dùng muối iot hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ. Muối iot có thành phần là: 
a)
NaCl, KI và KIO3
b)
NaI
c)
I2 
d)
NaCl và I2 
27.

Cho FeO phản ứng với chất nào chứng tỏ FeO là oxit bazơ?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4 đặc

d)

H2

28.

Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

4Al + 3O2 → 2Al2O3

b)

2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3

c)

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O

d)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

29.

Để trung hoà dung dịch hỗn hợp X chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 cần bao nhiêu lít dung dịch hỗn hợp Y chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?

a)

1 lít

b)

2 lít .

c)

3 lít

d)

4 lít

30.

Chất nào sau đây khi tác dụng với axit HNO3 không giải phóng khí?

a)

Fe2O3.

b)

CaCO3.

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4.

31.

Lần lượt tiến hành 2 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al(NO3)3

- Thí nghiệm 2: Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd Al(NO3)3

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan. Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan.

b)

Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan. Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan.

c)

Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan.

d)

Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan.

32.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:

a)

Manhetit

b)

Xiđerit

c)

Pirit

d)

Hematit

33.

Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dòng điện có cường độ I=0,5A trong thời gian 1930 giây thì khối lượng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là

a)

0,64g và 0,112 lít

b)

0,96g và 0,168 lít

c)

0,32g và 0,056 lít

d)

1,28g và 0,224 lít

34.

Cấu hình electron ngoài cùng của Al (Z=13) và Al3+ tương ứng lần lượt là:

a)

2s2 2p6 ; 3s2 3p1

b)

3s2 3p1; 3s2 3p4

c)

3s2 3p1; 2s2 2p6

d)

3s2 3p1; 3s2

35.

Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là

a)

1,2.

b)

2,4.

c)

2,0

d)

1,8.

36.

Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

a)

0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư.

b)

0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4.

c)

0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4.

d)

0,12 mol FeSO4.

37.

Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3?

a)

Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân.

b)

Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm.

c)

Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2.

d)

Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm.

38.

Đốt cháy hỗn hợp gồm có 5,4g bột nhôm và 4,8g bột Fe2O3 để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn A. Khối lượng A thu được là bao nhiêu?

a)

10,2g

b)

6,2g

c)

6,42g

d)

12,8g

39.

Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X (Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4). Để hòa tan hết X, cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M, đồng thời giải phóng 0,672 lít khí (đktc). Tính m?

a)

10,08

b)

9,84

c)

10,64

d)

8,96

40.

Phèn chua có công thức nào sau đây?

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

b)

K2SO4.12H2O

c)

Al2(SO4)3.12H2O

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

41.

Hòa tan hết a gam hỗn hợp 2 oxit sắt bằng dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được dung dịch chứa 9,75 gam FeCl3 và 8,89 gam FeCl2. a nhận giá trị nào?

a)

9,84

b)

10,16

c)

10,08

d)

9,68

42.

ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit:

a)

MgO

b)

BaO

c)

Cr2O3

d)

K2O

43.

Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3. Cốc B đựng 0,4 mol HCl. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B, số mol khí thoát ra có giá trị là:

a)

0,25

b)

0,2

c)

0,5

d)

0,4

44.

Khối lượng quặng boxit nhôm (chứa 85% Al2O3) cần dùng để sản xuất 5,4 tấn Al (Hiệu suất điện phân 80%) là:

a)

15 tấn

b)

7,5 tấn

c)

12,75 tấn

d)

25 tấn

45.

Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đkc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là:

a)

75ml

b)

30ml

c)

150ml

d)

60ml

46.

Chất gây nghiện có trong thuốc lá là :

a)

Nicotin

b)

Moocphin

c)

Cafêin

d)

Hassish

47.

Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

Dung dich BaCl2.

b)

Dung dich phenolphtalein.

c)

Dung dich NaHCO3.

d)

Quy tím.

48.

Thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch riêng biệt Na2CO3, MgCl2 va Al(NO3)3 (chỉ dùng một lần thử với mỗi dung dịch)?

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch H2SO4.

49.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal (CH3CHO).

d)

nicotin.

50.

Phân biệt các dung dịch sau : (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, Na2CO3 bằng phương pháp hoá học với hoá chất duy nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2

c)

HCl,

d)

H2SO4