WorksheetsĐề thi giữa học kì 2 hóa 10
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Khi cho khí clo vào dung dịch KI và KF có chứa ít giọt hồ tinh bột thì dung dịch sẽ có màu:
đen
xanh
đỏ
tím
Để phân biệt HCl và HNO3 có thể dùng thuốc thử nào sau đây
quì tím
phenolphtalein
AgNO3
NaOH
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
MnO2 + 4HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O
Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 +2H2O
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
CuO + HCl
Cu + HCl
Fe + HCl
FeO + HCl
Đốt 9,6 gam bột Mg trong khí Clo vừa đủ. Khối lượng sản phẩm sinh ra là:
17,85 g
28,5 g
38 g
8,3 g
Cho hỗn hợp gồm 2,7 g Al và 8,4g Fe, tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí thu được ở đktc là :
6,72 lít
7,84 lít
3,36 lít
8,96 lít
Cho a gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư thu được 5,6 lít khí ở đktc. Giá trị của a là
15,8 g
10,58 g
20,56 g
18,96 g
Bao nhiêu gam Brom tác dụng với dung dịch KI dư để tạo nên 38,1 gam I2 ?
24g
14,2 g
12 g
3,55g
Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
Ca và Sr.
Sr và Ba
Mg và Ca.
Be và Mg.
Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
AgNO3
Ba(OH)2
NaOH
Ba(NO3)2
Hòa tan hoàn toàn 91,35 gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc, nóng, dư thì sau phản ứng thu được V lít khí Cl2 (đktc). Gía trị của V là:
19,6.
23,52.
15,68.
11,76.
Phương trình hóa học nào sau đây không thể xảy ra?
KBrdung dịch + Cl2 →
NaIdung dịch + Br2 →
H2Ohơi nóng+ F2 →
KBrdung dịch + I2 →
Tính chất hóa học của axit clohiđric là:
Là axit mạnh, có tính oxi hoá, không có tính khử.
Là axit mạnh, có tính khử, không có tính oxi hoá.
Là axit mạnh, có tính oxi hoá, có tính khử, dễ bay hơi.
Là axit mạnh, có tính oxi hoá, có tính khử.
Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng?
NaCl + AgNO3 -> AgCl + NaNO3
HCl + AgNO3 -> AgCl + HNO3.
2HCl + Cu -> CuCl2 + H2.
2HCl + FeS -> FeCl2 + H2S.
Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?
Khí flo
Khí nitơ
Khí clo
Hơi Brom
Trong phản ứng: Cl2 + H2O → HCl + HClO. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Clo chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa.
Clo chỉ đóng vai trò là chất khử.
Clo vừa đóng vai trò là chất oxi hóa vừa đống vai trò là chất khử.
Nước đóng vai trò là chất khử.
Trong hợp chất số oxi hóa phổ biến của clo là:
-1,0,+1,+3,+5,+7
-1,+1,+3,+5,+7
+1,+3,+5,+7
+7,+3,+5,+1,0,-1
Cho khí clo vào nước được dung dịch có màu vàng nhạt.Trong nước clo có chứa:
Cl2,H2O
HCl,HClO
HCl,HClO, H2O
HCl,HClO, H2O,Cl2
Một trong những nguyên tố nào sau đây không tác dụng với Clo?
Cacbon
Đồng
Sắt
Hidro
Trong số những axit halogenhidric, chất nào có tính axit mạnh nhất?
HCl
HBr
HF
HI
Khí HCl tan nhiều trong nước vì:
HCl có tính khử mạnh
HCl nặng hơn nước
HCl là phân tử phân cực mạnh
Dung dịch HCl có tính axit mạnh
Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl loãng và tác dụng với clo cho cùng loại muối?
Mg
Au
Cu
Fe
Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
HCl
HF
HBr
HI
Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được màu vàng?
HF
HCl
HBr
HI
Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa không có tính khử?
Brom
Flo
Clo
Iot
Chất nào có tính khử mạnh nhất?
HBr
HF
HCl
HI
Halogen nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Flo
Iot
Brom
Clo
Sản xuất oxi từ không khí bằng cách
Hóa lỏng không khí
Chưng cất không khí
Chưng cất phân đoạn không khí
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Thể tích O2 ở (đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 15.8g KMnO4 là ( K=39, Mn= 55, O = 16)
0.672 lít
0.336 lít
1.12 lít
0.448 lít
Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây:
HF
HI
HBr
HCl
Axit nào có thể hòa tan được SiO2
H2SO4
HF
HCl
HNO3
Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trung là
N2
O3
Cl2
O2
Halogen nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn màu tím
Iot
Flo
Brom
Clo
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen
ở điều kiện thường là chất khí
có tính oxy hóa mạnh
vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử
tác dụng mạnh với nước
Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxy là
tính oxy hóa mạnh
tính khử mạnh
tính oxy hóa yếu
vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử
Chỉ ra phương trình hóa học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường
4Ag + O2 -> 2Ag2O
6Ag + O3 -> 3Ag2O
2Ag + O3 -> Ag2O + O2
2Ag + 2O2 -> Ag2O + O2
Chất nào sau đây tác dụng được với oxi
C2H5OH
Ag
Au
NaCl
Hóa chất nào sau đây dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl
MnO2, NaCl
KMnO4, NaCl
KMnO4, MnO2
NaOH, MnO2
Cặp chất nào sau đây tác dụng hóa học được với nhau khi nung nóng
Mg, KCl
Fe, Cl2
Pt, HCl
Au, Cl2
Phản ứng nào dưới đây được xem là phản ứng điều chế hidro clorua trong phòng thí nghiệm
Cl2 + H2O -> HCl + HClO
NaCl (r) + H2SO4(đ) -> NaHSO4 + HCl
H2 + Cl2 -> 2 HCl
Cl2 +SO2 +H2O -> HCl + H2SO4
Nhiệt phân hoàn toàn 3.634g KMnO4 thể tích O2 (đktc) thu được là:
(K=39, Mn=55, O=16)
224mL
257.6mL
515.2mL
448mL
Khi tiến hành nhiệt phân 4.9g KClO3 thì khối lượng oxi thu được là:
Biết hiệu suất phản ứng là 75%
1.92g
1.44g
1.28g
0.96g
Cho 87g MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc nongsthif thu được khí clo với thể tích (đktc) là:
( Mn=55, O=16, Cl=35.5 , H=1)
4.48 lit
2.24 lit
22.4 lit
44.8 lit
Cho 4.48 lít clo (đktc) vào dung dịch NaX dư được 32g X2
I =127
Cl = 35.5
Br = 80
F = 19
Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng 1 loại muối clorua kim loại
Fe
Zn
Cu
Ag
Phản ứng của Cl2 với khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây
Nhiệt độ thấp dưới 0oC
Trong bóng tối, nhiệt độ thường 25oC
Trong bóng tối
Có chiếu sáng
Khả năng phản ứng với Hidro giảm dần theo thứ tự từ
Iot, brom, flo, clo
clo, flo, brom, iot
Clo, brom, iot, flo
flo, clo, brom, iot
Cho 5.6g Fe và 6.4g Cu vào dung dịch HCl dư. Thể tích khí thu được tối đa ở đktc là
2.24 lít
3.36 lít
4.48 lít
5.60 lít
Đốt cháy hoàn toàn 17.4 gam hỗn hợp Mg và Altrong khí oxi dư, thu được 30.2gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng
17.92 lit
8.96 lit
11.2 lit
4.48 lit
Khi nhiệt phân 24.5g KClO3 theo phản ứng KClO3 -> 2KCl + 3O2 (MnO2 xúc tác) thể tích oxi thu được (đktc) là:
4.48 lit
6.72 lit
2.24 lit
8.96 lit
