WorksheetsKiểm Tra Lý Thuyết Hóa lần 5
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 252: Có thể dùng NaOH (rắn) để làm khô các chất khí trong dãy nào sau đây ?
A. N2, Cl2, O2, CO2, H2.
B. NH3, SO2, CO, Cl2.
C. N2, NO2, CO2, CH4, H2.
D. NH3, O2, N2, CH4, H2.
A. Chất X có tham gia phản ứng thủy phân.
B. Y và Z đều làm mất màu dung dịch brom.
C. Y và G đều tham gia phản ứng tráng gương.
D. Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 256: Kim loại sắt KHÔNG có tính chất nào sau đây ?
A. có tính nhiễm từ
B. là kim loại nhẹ, màu trắng bạc
C. là kim loại có tính khử trung bình
D. dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
Câu 257: Kim loại nào sau đây khử được ion CU2+ trong dung dịch ?
A. Fe
B. Ag
C. Na
D. Ca
Câu 258: Trong số các chất: stiren, buta-1,3-đien, caprolactam, vinyl clrua. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 260: Điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu. Quá trình xảy ra ở catot là
A. Cl2 + 2e → 2Cl
B. Cu → Cu2+ + 2e
C. Cu2+ + 2e → Cu
D. 2Cl- → Cl2 + 2eD. 2Cl- → Cl2 + 2e
Câu 262: Phát biểu nào sau đây SAI ?
A. Trong cùng một chu kì, nguyên tử kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn nguyên tử phi kim.
B. Nguyên tử của hầu hết các kim loại đều có ít electron lớp ngoài cùng (1, 2, hoặc 3 electron).
C. Trong các phản ứng hóa học, kim loại luôn đóng vai trò là chất bị khử.
D. Các tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim đều do các electron tự do gây ra.
Câu 265: Cho các oxit sau: Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO. Số oxit tan được trong lượng dư dung dịch NaOH loãng là
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 267: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2
B. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr(NO3)3
C. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2
D. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Câu 268: Cho các chất sau: Vinyl axetat, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, anilin, protein. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
A. 9
B. 8
C. 6
D. 7
Câu 269: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với alanin, vừa tác dụng được với metylamin?
A. NaCl
B. H2SO4
C. CH3OH
D. NaOH
Câu 270: Phản ứng hóa học nào sau đây SAI ?
A. Ca(HCO3)2 −t°→ CaCO3 + CO2 + H2O
B. 3Fe2O3 + 2CO −t°→ 2Fe3O4 + 3CO2
C. FeO + HNO3 (loãng) → Fe(NO3)2 + H2O
D. Cr(OH)3 + NaOH (loãng) → NaCrO2 + 2H2O
Câu 271: Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu ?
A. NaCl.
B. Na2CO3.
C. H2SO4.
D. HCl.
Câu 272: Vinyl fomat không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây ?
A. Na2CO3.
B. NaOH
C. Br2.
D. AgNO3/NH3.
Câu 273: Cho các amin sau: (1) (CH3)2CH-NH2, (2) H2NCH2CH2NH2, (3) CH3CH2CH2NHCH3, (4) C2H5NH2. Số amin bậc một là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 274: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3. Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là
A. 6
B. 5
C. 7
D. 4
Câu 275: Phương pháp điều chế Ca trong công nghiệp là
A. Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CaO
B. Điện phân dung dịch CaCl2
C. Khử CaO bằng khí CO ở nhiệt độ cao
D. Điện phân nóng chảy CaCl2
Câu 276: Hợp chất nào sau đây không bị thủy phân với xúc tác axit?
A. monosaccarit
B. đisaccarit
C. monoeste
D. triglixerit
A. C5H9NO4Cl
B. C6H10NO4Cl
C. C6H12NO4Cl
D. C5H10NO4Cl
Câu 278: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) etilenglycol, (3) axit fomic, (4) propan-1,2-điol. Số dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 280: Trường hợp nào sau đây có xảy ra phản ứng hóa học ?
A. Cho kim loại Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.
B. Cho kim Cu vào dung dịch AgNO3.
C. Cho kim loại Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội.
D. Cho kim loại Ni vào dung dịch FeSO4.
Câu 281: Trong hợp chất, các số oxi hóa đặc trưng của crom là
A. +2, +3, + 6
B. +1, +2, +3, +6
C. +2, +4, +6
D. +1, +3, +4, +6
A. Z không tác dụng với dung dịch NaOH.
B. Z có tính chất lưỡng tính.
C. Từ Z không trực tiếp điều chế được Al.
D. Z tác dụng với dung dịch NH3 dư tạo kết tủa keo trắng sau đó tan dần.
Câu 286: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?
A. Xenlulozơ
B. Saccarozơ
C. Tinh bột
D. Glucozơ
Câu 287: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 ?
A. CuSO4
B. Mg
C. Ag
D. FeO
Câu 288: Isoamyl axetat có mùi chuối chín được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm axit axetic, ancol isoamylic và H2SO4 đặc. Phản ứng điều chế trên được gọi là phản ứng:
A. thủy phân
B. hiđrat hóa
C. xà phòng hóa
D. este hóa
Câu 289: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức X cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A. C3H7NH2
B. C2H5N
C. CH5N
D. C3H9N
Câu 290: Cho các chất: metyl fomat, saccarozơ, glucozơ, glyxin, glyxerol. Số chất cho phản ứng tráng bạc là
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 291: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các amino axit đều là những chất rắn ở nhiệt độ thường.
B. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.
C. Số đồng phân cấu tạo amino axit có cùng công thức phân tử C4H9NO2 là 5 đồng phân.
D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Câu 292: Thạch cao sống được dùng để sản xuất xi măng. Công thức hóa học của thạch cao sống là
A. CaSO4.H2O
B. CaSO4
C. CaSO4.2H2O
D. CaSO4.0,5H2O
Câu 294: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl3.
B. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3.
C. Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch Fe(NO3)3.
D. Cho dung dịch HCl loãng vào dung dịch Fe(NO3)2.
Câu 295: Trong công nghiệp hiện nay, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A. Dùng CO khử oxit nhôm
B. Điện phân nóng chảy muối nhôm clorua
C. Điện phân nóng chảy nhôm oxit
D. Điện phân dung dịch nhôm clorua
Câu 296: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
A. Lưu huỳnh
B. Muối ăn
C. Vôi sống
D. Cát
Câu 298: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
A. saccarozơ
B. tinh bột
C. glicogen
D. xenlulozơ
Câu 299: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
A. CuCl2, FeCl2.
B. FeCl3
C. FeCl2, FeCl3
D. FeCl2
Câu 300: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A. tơ nilon-6,6
B. tơ capron
C. tơ visco
D. tơ tằm
Câu 301: So sánh một số tính chất vật lý của kim loại thì phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu).
B. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram (W).
C. Kim loại nhẹ nhất là liti (Li).
D. Kim loại cứng nhất là crom (Cr).
Câu 302: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Mg(OH)2
B. NaHCO3
C. ZnSO4
D. NaHSO4
Câu 303: Dung dịch chứa chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2?
A. axit fomic
B. Gly-Gly-Ala
C. glixerol
D. triolein
Câu 304: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A. Ni
B. Ag
C. Mg
D. Cu
Câu 305: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A. Rb
B. Cs
C. Na
D. K
Câu 306: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl fomat
B. etyl axetat
C. metyl axetat
D. etyl fomat
Câu 307: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch K[Al(OH)4] hoặc KAlO2. (c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. (d) Cho hỗn hợp Al và Na (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư. (e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 314: Giải pháp thực tế và ứng dụng nào sau đây không hợp lý?
A. Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.
B. Trùng ngưng axit ω-aminoenantoic để tổng hợp thủy tinh hữu cơ.
C. Muối mononatri glutamat được dùng làm gia vị (gọi là mì chính hay bột ngọt).
D. Thực hiện phản ứng cộng hiđro để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.
Câu 315: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 7
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 317: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Na, Ba
B. Be, Al
C. Sr, K
D. Ca, Mg
Câu 322: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. Khí H2 (xúc tác Ni, nung nóng).
B. Kim loại Na.
C. Dung dịch KOH (đun nóng).
D. Dung dich Brom.
Câu 324: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là
A. natri hiđroxit
B. anilin
C. natri axetat
D. amoniac
