wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Hóa cho T6

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Để làm trái cây chín nhanh và đồng đều, đẹp hơn so với chín tự nhiên mà không ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người. Hiện nay, nhiều cơ sở kinh doanh dùng khí X để ủ chín trái cây thay thế cho khí axetilen. Vậy khí X

a)

etilen

b)

butan

c)

propilen

d)

metan

2.

Trong số các hợp chất sau, chất nào không được sử dụng trong công nghiệm thực phẩm, nước giải khát?

a)

C2H5OH

b)

Saccarozơ

c)

NaHCO3

d)

CH3OH

3.

Rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là chất X. Chất X có thể gây tổn thương não, dây thần kinh thị giác, tổn thương nội tạng. Tên gọi của X là

a)

etanol

b)

metanol

c)

phenol

d)

propan-1-ol

4.

Các năm gần đây, tỉ lệ người mắc và tử vong vì bệnh ung thư tăng cao chủ yếu là do ăn các thực phẩm có chứa fomon (dung dịch nước của fomanđehit). Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là

a)

CH3CHO

b)

CH3OH

c)

HCHO

d)

CH3COOH

5.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lý chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2

6.

Các chất trong dãy đồng đẳng của ankan có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2C_nH_{2n+2} (n \ge 1)

b)

CnH2nC_nH_{2n} (n \ge 2)

c)

CnH2n2C_nH_{2n-2} (n \ge 2)

d)

CnH2n6C_nH_{2n-6} (n \ge 6)

7.

Các chất trong dãy đồng đẳng của anken có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2(n1)C_nH_{2n+2}\left(n\ge1\right)

b)

CnH2n(n2)C_nH_{2n}\left(n\ge2\right)

c)

CnH2n2(n2)C_nH_{2n-2}\left(n\ge2\right)

d)

CnH2n6(n6)C_nH_{2n-6}\left(n\ge6\right)

8.

Các chất trong dãy đồng đẳng của ankin có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2(n1)C_nH_{2n+2}\left(n\ge1\right)

b)

CnH2n(n2)C_nH_{2n}\left(n\ge2\right)

c)

CnH2n2(n2)C_nH_{2n-2}\left(n\ge2\right)

d)

CnH2n6(n6)C_nH_{2n-6}\left(n\ge6\right)

9.

Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon no?

a)

Propan

b)

Benzen

c)

Etilen

d)

Isopren

10.

Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?

a)

Metan

b)

Etan

c)

Butan

d)

Etilen

11.

Etilen có công thức phân tử là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C3H6

12.

Axetilen có công thức phân tử là

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

C3H4

d)

C3H6

13.

Etan có công thức phân tử là

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C3H4

d)

C3H6

14.

Propilen có công thức phân tử là

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C3H4

d)

C3H6

15.

Butan có công thức phân tử là

a)

C4H8

b)

C4H10

c)

C4H4

d)

C4H6

16.

⦁ Cặp chất nào sau đây có thể cùng dãy đồng đẳng?

a)

C4H8 và C5H10

b)

C3H4 và C2H6

c)

C2H4 và C4H6

d)

C2H2 và C3H8

17.

⦁ Chất nào sau đây không tác dụng được với H2 (t*, Ni)?

a)

Etilen

b)

Axetilen

c)

Buta-1,3-đien

d)

Butan

18.

⦁ Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch Br2?

a)

Metan

b)

Propan

c)

Butan

d)

Axetilen

19.

⦁ Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (t*) tạo thành kết tủa?

a)

Axetilen

b)

But-2-in

c)

But-1-en

d)

Propan

20.

⦁ Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch Br2?

a)

Etan

b)

Isopren

c)

Stiren

d)

But-1-en

21.

⦁ Chất nào sau đây tác dụng được với H2 (t*, Ni)?

a)

Metan

b)

Etan

c)

Propan

d)

Propilen

22.

⦁ Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (t*)?

a)

Axetilen

b)

Propin

c)

But-1-in

d)

But-2-in

23.

⦁ Khí được tích tụ lâu ngày dưới lớp bùn ao, đầm lầy,. có thành phần chính là

a)

CH4

b)

NH3

c)

CO2

d)

N2

24.

⦁ Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

a)

Propan

b)

Etan

c)

N-butan

d)

Metan

25.

⦁ Người ta dùng đèn xì oxi – axetilen để hàn và cắt kim loại. Công thức phân tử của axetilen là

a)

CH4

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

C6H6

26.

⦁ Khí X cháy trong oxi có thể tạo ngọn lửa có nhiệt độ lên tới 3000oC nên được ứng dụng trong hàn cắt kim loại. Khí X là

a)

Etilen

b)

Hidro

c)

Metan

d)

Axetilen

27.

⦁ Hiện tượng nổ tại một số mỏ than là do sự đốt cháy hợp chất hữu cơ E có trong mỏ than khi có hoạt động gây ra tia lửa như bật diêm, hút thuốc. Tên gọi của E là

a)

Oxi

b)

Hidro

c)

Metan

d)

Cacbon Monooxit

28.

⦁ Axit acrylic (CH2=CH−COOH) không tham gia phản ứng với.

a)

NaNO3

b)

H2/xt

c)

dd Br2

d)

Na2CO3

29.

⦁ Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:

a)

Quì tím, CuO

b)

Qùy tím, Na

c)

Quỳ tím, dd AgNO3/NH3

d)

dd AgNO3/NH3, CuO

30.

⦁ Cho các chất sau: HCHO; CH3CHO; HCOOH; CH3COOH, CH2=CHCOOH.Số chất cho được phản ứng với Na và AgNO3/NH3 là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

31.

⦁ Trong công nghiệp anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ chất nào dưới đây?

a)

Cacbon

b)

Metyl axetat

c)

Metanol

d)

Etanol

32.

⦁ Để phân biệt axit fomic và axetic có thể dùng.

a)

Cu(OH)2 ở điều kiện thường

b)

CaCO3

c)

AgNO3 trong dung dịch NH3

d)

Dung dịch NH3

33.

⦁ Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t*). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá

c)

chỉ thể hiện tính khử

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá

34.

⦁ Để điều chế anđehit từ ancol bằng một phản ứng, người ta dùng

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 1.

c)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

d)

ancol bậc 3.

35.

⦁ Hiện nay do sự cạn kiệt nguồn dầu mỏ, con người bắt đầu chuyển sang sử dụng nhiên liệu thay thế là etanol. Với mục đích này, etanol được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp nào dưới đây?

a)

Thủy phân etyl halogenua trong môi trường kiềm.

b)

Hiđro hóa (khử) axetanđehit với xúc tác Ni.

c)

Lên men tinh bột.

d)

Hiđrat hóa etilen thu được từ quá trình sản xuất dầu mỏ.

36.

⦁ Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau:

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

CH3CH(OH)COOH

d)

CH3COOH

37.

⦁ Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng

a)

Este hóa

b)

trung hòa

c)

kết hợp

d)

ngưng tụ

38.

⦁ Công thức hóa học của phenol là

a)

C6H5OH

b)

CH3OH

c)

CH3CHO

d)

CH3COOH

39.

⦁ Metanol là một trong các tác nhân có lẫn trong rượu uống kém chất lượng, gây ngộ độc cho người uống. Metanol thuộc loại hợp chất

a)

anđehit

b)

axit cacboxylic

c)

ancol

d)

hiđrocacbon

40.

⦁ Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

a)

Giấm

b)

Phèn chua

c)

Muối ăn

d)

Nước vôi trong

41.

⦁ Hợp chất nào sau đây chứa 18,18% hiđro về khối lượng?

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

C3H8

42.

⦁ Trong các chất sau, chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3CHO.

b)

C2H5OH.

c)

CH3OH.

d)

CH3COOH.

43.

⦁ Dung dịch phenol không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

dd HCl.

b)

dd NaOH.

c)

Nước Brom.

d)

Na.

44.

⦁ Dung dịch 37-40% fomanđehit trong nước gọi là fomalin (còn gọi là fomon) được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,…. Công thức của fomanđehit là

a)

CH3CHO.

b)

CH3COOH.

c)

HCHO.

d)

C2H5OH.

45.

⦁ Cho các hợp chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH (2) HOCH2-CH2-CH2OH

(3) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (4) CH3-CH(OH)-CH2OH

(5) CH3-CH2OH (6) CH3-O- CH3

a)

(3), (4), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(3), (4), (6).

d)

(1), (3), (4).