Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại cương về dòng điện xoay chiều

Total questions: 53

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

2.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

3.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

4.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. U = 141 V.

b)

B. U = 50 V.

c)

C. U = 100 V.

d)

D. U = 200 V.

5.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

6.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. Điện áp.

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Suất điện động.

d)

D. Công suất.

7.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.

b)

B. dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

c)

C. suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.

d)

D. cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.

8.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

9.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

10.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

A. √2 A

b)

B. -(√2)/2 A

c)

C. bằng 0.

d)

D. (√2)/2 A

11.

Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng

a)

A. u = 220cos(50t) V

b)

B. u = 220cos(50πt) V

c)

C. u = 220√2cos(100t) V

d)

D. u = 220√2cos(100πt) V

12.

Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos(100πt) A, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12 V và sớm pha π/3 so với dòng điện. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. u = 12cos(100πt) V.

b)

B. u = 12√2sin(100πt) V

c)

C. u = 12√2cos(100πt - π/3) V

d)

D. u = 12√2cos(100πt + π/3) V

13.

Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos(100πt + π/6) A, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12 V, và sớm pha π/6 so với dòng điện. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. u = 12cos(100πt + π/6) V

b)

B. u = 12cos(100πt + π/3) V

c)

C. u = 12√2cos(100πt - π/3) V

d)

D. 12√2cos(100πt + π/3) V

14.

Một mạch điện xoay chiều có điện áp giữa hai đầu mạch là u = 120√2cos(100πt - π/4) V. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong mạch là 5A. Biết rằng, dòng điện chậm pha hơn điện áp góc π/4, biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

 Điện áp  u=1412cos⁡(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

16.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

17.

(NB) Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có cường độ tăng đều theo thời gian.

b)

có chiều bị thay đổi.

c)

có cường độ biến thiên dạng i = I0cos(ωt+φi).

d)

được tạo ra từ pin điện hóa.

18.

(NB) Phát biểu nào sau đây là sai về điện áp xoay chiều?

a)

Có giá trị cực đại không đổi.

b)

Có giá trị tức thời không đổi.

c)

Có tần số góc không đổi.

d)

Có pha ban đầu không đổi.

19.

(TH) Suất điện động xoay chiều được tạo ra từ hiện tượng

a)

tương tác giữa kim loại và dung dịch điện phân.

b)

nhiệt điện.

c)

quang điện.

d)

cảm ứng điện từ.

20.

(NB) Đại lượng điện nào sau đây không có khái niệm giá trị hiệu dụng?

a)

suất điện động.

b)

điện áp.

c)

điện trở.

d)

cường độ dòng điện.

21.

(NB) Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ dòng điện hiệu dụng là

a)

I=2I0I=2I_0 .

b)

I=I02I=I_0\sqrt{2} .

c)

I0=2II_0=\sqrt{2}I .

d)

I0=2II_0=2I .

22.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

23.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. U = 141 V.

b)

B. U = 50 V.

c)

C. U = 100 V.

d)

D. U = 200 V.

24.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

dòng điện có một chiều cố định.

25.

Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

Pin Vôn ta

b)

Ắc quy

c)

Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình.

d)

Máy phát điện của bộ góp là hai vành bán khuyên và hai chổi quét.

26.

(TH) Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos(120πt + π/6) A. Tần số của dòng điện là

a)

50 Hz.

b)

60 Hz.

c)

100π Hz.

d)

120π Hz.

27.

Dòng điện tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

28.

Điện áp tức thời là hàm dao động điều hòa có phương trình

a)

i = I0.cos(ωt + φi)

b)

u = U0.cos(ωt + φu)

29.

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:

a)

 I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

b)

 U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

30.

Mối liên hệ giữa điện áp hiệu dụng và điện áp cực đại là:

a)

 I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

b)

 U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt{2}}  

31.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos⁡(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

 120(V)120\left(V\right)  

b)

 100(V)100\left(V\right)  

c)

 100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

 1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

32.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

33.

Cường độ dòng điện  i=4cos⁡(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

 44   rad

b)

 120π120\pi  rad

c)

 π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

 π3\frac{\pi}{3}  rad

34.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

 I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

 I=2I0I=2I_0  

c)

 I02\frac{I_0}{2}  

d)

 I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

35.

Một thiết bị điện một chiều có các giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110V. Thiết bị đó phải chịu được hiệu điện thế tối đa là

a)

1102 (V)110\sqrt{2}\ \left(V\right)

b)

110 (V)

c)

220 (V)

d)

2202(V)220\sqrt{2}\left(V\right)

36.

Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng

a)

Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức

I=2I0I=\sqrt{2}I_0

b)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.

c)

Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế.

d)

Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.

37.

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

50 Hz

b)

100 π\pi Hz

c)

100 Hz

d)

50 π\pi Hz

38.

Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ i=4cos⁡2πtTi=4\cos\frac{2\pi t}{T}   (A) ( T>0 ). Đại lượng T được gọi là

a)

tần số của dòng điện.

b)

tần số góc của dòng điện.

c)

chu kì của dòng điện.

d)

pha ban đầu của dòng điện.

39.

Trong một giờ thực hành vật lí, bạn Tiến sử dụng đồng hồ đo điện đa năng hiện số như hình vẽ bên, nếu bạn ấy đang muốn đo điện áp xoay chiều 220V thì phải xoay núm vặn đến:

a)

vạch số 250 trong vùng DVC

b)

vạch số 50 trong vùng AVC

c)

vạch số 50 trong vùng DVC

d)

vạch số 250 trong vùng AVC

40.

Dòng điện xoay chiều có tính chất nào sau đây:

a)

Cường độ và chiều thay đổi tuần hoàn theo thời gian.

b)

Chiều dòng điện biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

Cường độ thay đổi tuần hoàn theo thời gian.

d)

Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.

41.

Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ dòng điện i = 4cos(100Πt) (A). Pha của dòng điện ở thời điểm t là:

a)

50Πt

b)

0

c)

100Πt

d)

70Πt

42.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

b)

Điện áp biến thiên điều hòa theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.

c)

Dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên điều hòa cùng pha với nhau.

d)

Suất điện động biến thiên điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.

43.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2sin(50Πt) (A). Dòng điện này có

a)

Cường độ hiệu dụng là 2 2\sqrt{2} A

b)

Tần số là 25Hz

c)

Cường độ hiệu dụng là 2A

d)

chu kì là 0,02s

44.

Cường độ dòng điện i = 4cos(50Πt + Π/2) (A). Pha của dòng điện ở thời điểm t là:

a)

50Πt

b)

50Πt + Π/2

c)

Π/2

d)

50t

45.

Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ i=4cos⁡2πfti=4\cos2\pi ft   (A) ( f > 0 ). Đại lượng f được gọi là

a)

tần số của dòng điện.

b)

tần số góc của dòng điện.

c)

chu kì của dòng điện.

d)

pha ban đầu của dòng điện.

46.

Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ i=4cos⁡(2πft+φ)i=4\cos\left(2\pi ft+φ\right)   (A) ( f > 0 ). Đại lượng φ được gọi là

a)

tần số của dòng điện.

b)

tần số góc của dòng điện.

c)

chu kì của dòng điện.

d)

pha ban đầu của dòng điện.

47.
a)

Đại lượng (1), (2)

b)

Đại lượng (3), (4)

c)

Đại lượng (1), (2), (3)

d)

Đại lượng (4), (1), (2), (3)

48.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có R là

a)
b)
c)
d)
49.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có cuộn cảm L là

a)
b)
c)
d)
50.

Định luật Ôm cho mạch chỉ có tụ điện C là

a)
b)
c)
d)
51.

Biểu thức cảm kháng là

a)
b)
c)
d)
52.

Biểu thức dung kháng là

a)
b)
c)
d)
53.

Mạch điện chỉ có R thì

a)
b)
c)
d)