wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá học 9

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai

a)

Oxit: là hợp chất của oxi với một nguyên tố khác

b)

Oxit bazơ: Là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

c)

Oxit axit: là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

d)

Oxit trung tính: là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

2.

Oxit là:

a)

A. Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

b)

B. Đơn chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

c)

C. Hợp chất của oxi với một kim loại.

d)

D. Đơn chất của oxi với một phi kim.

3.

Oxit bazơ là:

a)

A. Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

b)

B. Đơn chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

c)

C. Hợp chất của oxi với một phi kim.

d)

D. Là oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

4.

Chọn dãy chất đều là oxit axit:

a)

A. CaO, K2O, Na2O, BaO

b)

B. CO2, SO3, P2O5, N2O5

c)

C. CO, CaO, MgO, NO

d)

D. CO, SO3, P2O5, NO

5.

Muối ăn hằng ngày có có công thức hoá học là:

a)

A. NaCl

b)

B. KCl

c)

C. CaCl2

d)

D. BaCl2

6.

Chọn dãy chất đều là oxit:

a)

A. NaCl, CaCl2, MgCl2, FeCl2

b)

B. NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2

c)

C. Na2O, CaO, MgO, FeO

d)

D. Na, Ca, Mg, Fe

7.

Chọn dãy chất đều là oxit axit:

a)

A. CaO, K2O, Na2O, BaO

b)

B. CO2, SO3, P2O5, N2O5

c)

C. CO, CaO, MgO, NO

d)

D. CO, SO3, P2O5, NO

8.

Cho các dung dịch thuốc thử sau: NaOH, quì tím, phenolphtalein, HCl. Số thuốc thử trong dãy có thể dùng để phân biệt dung dịch KOH và H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Dung dịch axit clohidric tác dụng với sắt tạo thành:

a)

A. Sắt (II) clorua và khí hidro

b)

B. Sắt (III) clorua và khí hidro

c)

C. Sắt (II) sunfua và khí hidro

d)

D. Sắt (II) clorua và nước

10.

Tính chất nào sau đây đúng với vôi sống (CaO)?

a)

Hút ẩm

b)

Làm lạnh

c)

Màu nâu

d)

Chất rắn không tan trong nước

11.

Dãy chất nào sau đây đều là phi kim

a)

Oxi, nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc

b)

Sắt, chì, kẽm, thủy ngân

c)

Oxi, nitơ, cacbon, clo

d)

vàng, magie, nhôm, clo

12.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

13.

Muối nào sau đây không phản ứng với axit H2SO4?

a)

Na2SO3

b)

Na2CO3

c)

K2SO3

d)

NaNO3

14.

Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Cu, Ag, Fe.

c)

CuO, Al, Fe(OH)2

d)

Al, Fe, Ag.

15.

Cho 20,5 gam hỗn hợp hai kim loại là Cu và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (ở điều kiện tiêu chuẩn). Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng là

a)

4,8g

b)

9,6g

c)

12,8g

d)

14g

16.

Có các dung dịch sau: MgCl2, BaCl2, AlCl3. Dùng dung dịch nào dưới đây có thể phân biệt được các dung dịch trên?

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

17.

Ở nhiệt độ cao CO khử được mấy oxit trong số các oxit sau: Na2O, CuO, FeO, Al2O3, MgO, Fe2O3, Fe3O4?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

18.

Một bình hở miệng đựng dung dịch Ca(OH)2 để lâu ngày trong không khí (lượng nước bay hơi có thể bỏ qua) thì khối lượng bình thay đổi thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Tăng lên rồi lại giảm đi

19.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a)

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

b)

Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

d)

Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

20.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

21.

Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp cacbon và lưu huỳnh cần 3,36 lít O2 (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là

a)

1,2g và 1,6g

b)

1,0g và 1,8g

c)

0,8g và 2,0g

d)

2,4g và 0,4g

22.

Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:

a)

2,22g

b)

4,44g

c)

22,2g

d)

44,4gg

23.

Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên

a)

Bari hiđroxit

b)

Bari clorua

c)

Bari hiđroxit hoặc bari clorua

d)

Natri hiđroxit

24.

NaOH là loại hợp chất

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Muối

d)

Oxit

25.

H2SO4 đọc là

a)

Axit clohiđric

b)

Axit photphoric

c)

Axit sunfuhiđric

d)

Axit sunfuric

26.

Hợp chất nào sau đây là muối?

a)

BaCl2

b)

FeO

c)

Na2O

d)

HCl

27.

Ca(H2PO4)2 có tên là

a)

Canxi hiđrophotphat

b)

Canxi photphat

c)

Canxi đihiđrophotphat

d)

Canxi cacbonat

28.

Công thức hóa học của axit có gốc axit SO4

a)

H2SO4

b)

HSO4

c)

SO4

d)

H3SO4

29.

Fe(OH)3 có tên gọi là

a)

Sắt hiđroxit

b)

Sắt (III) hiđroxit

c)

Sắt (II) hiđroxit

d)

Sắt (III) oxit

30.

Bari hiđrocacbonat có công thức hóa học là

a)

BaCO3

b)

Ba(HCO3)

c)

BaSO4

d)

Ba(HCO3)2

31.

Có các dung dịch sau: MgCl2, BaCl2, AlCl3. Dùng dung dịch nào dưới đây có thể phân biệt được các dung dịch trên?

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

32.

Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ

a)

0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol NaOH

b)

1 mol HCl tác dụng 0,5 mol KOH

c)

1,5 mol Ca(OH)2 tác dụng 3 mol HCl

d)

0,5 mol H2SO4 tác dụng 1,5 mol Ca(OH)2

33.

Than hoạt tính (thành phần chính là cacbon) được dùng làm mặt nạ phòng độc nhờ có tính chất

a)

Tính hấp phụ

b)

Tính khử

c)

Tính oxi hóa

d)

Tính tan trong nước

34.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may đánh vỡ nhiệt kế thủy ngân thì có thể dùng chất nào cho dưới đây để khử độc

a)

Bột sắt

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Nước

d)

Nước vôi trong

35.

Khí X có tỉ khối hơi so với khí cacbonic là 0,77. Khí X là

a)

CO

b)

NH3

c)

SO2

d)

H2S

36.

Cho 4,8 gam kim loại M có hóa trị (II) vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 4,48 lít khí hiđro (ở đktc). Vậy kim loại M là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ca

d)

Fe

37.

Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Làm quỳ tím hóa đỏ

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Tác dụng được với kim loại Mg sinh ra khí H2

38.

Nhận định sơ đồ phản ứng sau :

Al -> X -> Al2(SO4)3 -> AlCl3

X có thể là

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al(NO3)3

d)

Al2(CO3)3

39.

Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp cacbon và lưu huỳnh cần 3,36 lít O2 (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là

a)

1,2g và 1,6g

b)

1,0g và 1,8g

c)

0,8g và 2,0g

d)

2,4g và 0,4g

40.

Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn và Al trong khí clo dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí clo (ĐKTC) tham gia phản ứng là

a)

8,96 lít

b)

11,2 lít

c)

13,44 lít

d)

16,8 lít

41.

Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:

a)

2,22g

b)

4,44g

c)

22,2g

d)

44,4gg