wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN THI ĐỀ SỐ 4

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp nào sau đây được nước ta sử dụng để bảo vệ các loài động thực vật quý khỏi nguy cơ tuyệt chủng?

a)

Quy định về việc khai thác.

b)

Ban hành “Sách đỏ Việt Nam”.

c)

Xây dựng các vườn quốc gia.

d)

Lai tạo các nguồn lợi sinh vật.

2.

Trên đất liền nước ta, động đất xảy ra mạnh nhất ở

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nguyên.

c)

Tây Bắc.

d)

Nam Bộ.

3.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Dọc Duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

4.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

5.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

thủy điện.

b)

công nghệ.

c)

năng lượng.

d)

môi trường.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?

a)

Kiên Giang.

b)

An Giang.

c)

Đồng Tháp.

d)

Cà Mau.

7.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Yaly thuộc lưu vực sông nào sau đây?

a)

Sông Ba.

b)

Sông Mê Kông.

c)

Sông Đồng Nai.

d)

Sông Thu Bồn.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây ở nước ta có mùa mưa vào thu đông?

a)

Thanh Hoá.

b)

Đà Lạt.

c)

Nha Trang.

d)

Cần Thơ.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A-B (từ Thành phố Hồ Chí Minh đến sông Cái) đi qua cao nguyên nào sau đây?

a)

Cao nguyên Pleiku.

b)

Cao nguyên Đăk Lăk.

c)

Cao nguyên Lâm Viên.

d)

Cao nguyên Kon Tum.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình?

a)

Hà Tĩnh

b)

Đồng Hới.

c)

Đông Hà.

d)

Huế.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng nào sau đây có nhiều tỉnh GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng nhất?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau có sản lượng lúa lớn nhất?

a)

Thái Nguyên.

b)

Phú Thọ.

c)

Bắc Giang.

d)

Thái Bình.

13.

Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành dệt, may?

a)

Thanh Hóa.

b)

Hạ Long.

c)

Cần Thơ.

d)

Nha Trang.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

Huế.

b)

Nha Trang.

c)

Việt Trì.

d)

Quy Nhơn.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới giáp với Trung Quốc?

a)

Tây Trang.

b)

Na Mèo.

c)

Mường Khương.

d)

Nậm Cắn.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm vùng?

a)

Hạ Long.

b)

Đà Nẵng

c)

Hà Nội.

d)

Đồng Hới.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết ngành công nghiệp điện tử không có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

Hà Nội.

b)

Hải Phòng.

c)

Phúc Yên.

d)

Nam Định.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết sông nào sau đây không nằm trong hệ thống sông Cả?

a)

Sông Ngàn Sâu.

b)

Sông Nậm Mô.

c)

Sông Hiếu.

d)

Sông Chu.

19.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Yaly thuộc cao nguyên nào sau đây?

a)

Kom Tum.

b)

PleiKu.

c)

Đắc Lăk.

d)

Lâm Viên.

20.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cây công nghiệp nào sau đây là cây trồng chuyên môn hóa hàng đầu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Cà phê.

b)

Cao su.

c)

Hồ tiêu

d)

Điều.

21.

Vị trí địa lí tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta

a)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng.

c)

phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.

d)

phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới.

22.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với nguồn lao động Việt Nam?

a)

Nguồn lao động dồi dào, hàng năm bổ sung nhiều.

b)

Chất lượng nguồn lao động đang dần được nâng lên.

c)

Lực lượng lao động qua đào tạo chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Lao động giàu kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

23.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

a)

Địa giới được mở rộng.

b)

Mức sống được cải thiện.

c)

Xuất hiện nhiều đô thị mới.

d)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.

24.

Trong nội bộ ngành công nghiệp đang có xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng sản phẩm để

a)

tận dụng các thế mạnh về khoáng sản, nguồn lao động.

b)

phù hợp với yêu cầu của thị trường, sử dụng tốt lao động.

c)

phù hợp với yêu cầu của thị trường, tăng hiệu quả đầu tư.

d)

tăng hiệu quả đầu tư, tận dụng các thế mạnh về khoáng sản.

25.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực ở nước ta là

a)

mở rộng diện tích đất.

b)

đẩy mạnh khai hoang.

c)

đẩy mạnh thâm canh.

d)

đẩy mạnh chế biến.

26.

Vai trò quan trọng nhất của các rừng đặc dụng nước ta là

a)

bảo vệ môi trường nước, đất.

b)

cung cấp hàng hóa xuất khẩu.

c)

phát triển du lịch sinh thái, du lịch nghỉ dưỡng.

d)

bảo vệ hệ sinh thái và các nguồn gen quý hiếm.

27.

Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

phong phú đa dạng về loại hình.

b)

về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.

c)

mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.

d)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

28.

Ý nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi trong phát triển giao thông vận tải biển của nước ta?

a)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

b)

Có nhiều vùng biển kín thuận lợi cho xây dựng cảng.

c)

Nhiều nắng, nhiệt độ cao, nhiều vịnh biển sâu.

d)

Ven biển có nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu mát mẻ.

29.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở mước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

30.

Biện pháp cơ bản để đưa Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hóa là

a)

nâng cao chất lượng và mở rộng thị trường.

b)

chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất.

c)

thay đổi cơ cấu cây trồng và cơ cấu mùa vụ.

d)

phát triển mạnh cây vụ đông và chăn nuôi lợn.

31.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển giao thông vận tải biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

gần tuyến đường hàng hải quốc tế, nhiều cửa sông.

b)

có nhiều đảo ven bờ, khí hậu ổn định quanh năm.

c)

nhiều vũng vịnh sâu, kín gió và đảo lớn ven bờ.

d)

nhiều vịnh sâu, gần tuyến đường hàng hải quốc tế.

32.

Công nghiệp chế biến của Tây Nguyên đang được đẩy mạnh chủ yếu là nhờ

a)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi.

b)

nền nông nghiệp hàng hóa của vùng phát triển mạnh.

c)

tăng cường nguồn lao động cả về số lượng và chất lượng.

d)

tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng và mở rộng thị trường.

33.

Hạn chế chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

địa hình thấp, lũ kéo dài; có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.

b)

phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn; có một mùa khô sâu sắc.

c)

một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

d)

sông ngòi kênh rạch chằng chịt; bề mặt địa hình bị cắt xẻ lớn.

34.

Độ muối giữa các vùng biển nước ta có sự khác nhau chủ yếu do

a)

lượng mưa, độ bốc hơi, sông ngòi đổ ra biển.

b)

chế độ mưa và chế độ nhiệt, địa hình bờ biển.

c)

sông ngòi đổ ra biển, hải lưu, chế độ thủy triều.

d)

địa hình bờ biển, các dòng hải lưu, chế độ mưa.

35.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành và lãnh thổ.

b)

tận dụng thế mạnh tự nhiên, phát triển nông nghiệp hàng hóa.

c)

thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển, tạo nhiều việc làm.

d)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp, nâng cao vị thế của vùng.

36.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, thuận lợi thu hút đầu tư.

b)

tạo cơ sở hình thành mạng lưới đô thị mới, phân bố lại dân cư.

c)

đẩy mạnh giao lưu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch.

d)

phục vụ nhu cầu người dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên.

37.
a)

Cột.

b)

Miền

c)

Đường.

d)

Tròn.

38.

a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp.

b)

Quy mô và cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp nước ta.

c)

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị một số sản phẩm công nghiệp.

39.

Để phòng chống khô hạn lâu dài cần

a)

quy hoạch dân cư

b)

sơ tán dân

c)

xây dựng đê.

d)

phát triển thủy lợi.

40.

Các nhà máy thủy điện lớn của nước ta được xây dựng chủ yếu trên sông

a)

Mê Kông.

b)

Cả.

c)

Đà.

d)

Mã.