WorksheetsLongman TOEIC Part 2 Occupations 2
Total questions: 34
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
lottery
a)
vé số
b)
tìm thấy / cảm thấy
c)
người bạn
d)
cái ly
2.
paycheck
a)
phiếu lương
b)
tốt
c)
thân thiện
d)
kính / thủy tinh
3.
lawyer
a)
luật sư
b)
hoàn thành
c)
trước
d)
toàn cầu
4.
recommend
a)
giới thiệu
b)
vụ cháy / chữa cháy
c)
trái cây
d)
mục tiêu
5.
ride the subway
a)
Đi tàu điện ngầm
b)
công ty
c)
nhiên liệu
d)
vàng
6.
legal office
a)
văn phòng luật
b)
đầu tiên / thứ nhất
c)
đáp ứng
d)
môn đánh gôn
7.
shipping clerk
a)
nhân viên giao hàng
b)
phù hợp với
c)
đầy đủ / toàn bộ
d)
tốt
8.
mechanic
a)
thợ cơ khí
b)
thể hình / thể dục
c)
toàn thời gian
d)
hàng hóa
9.
office supply
a)
văn phòng phẩm
b)
sửa chữa
c)
vui
d)
chính phủ
10.
wrapping paper
a)
giấy gói
b)
linh hoạt
c)
chức năng
d)
tốt nghiệp
11.
be in charge of
a)
chịu trách nhiệm
b)
chuyến bay
c)
quỹ
d)
buổi khai trương
12.
vice president
a)
phó chủ tịch
b)
tầng / sàn nhà
c)
việc gây quỹ
d)
tiền trợ cấp / cấp
13.
supply room
a)
phòng cung cấp văn phòng phẩm
b)
hoa
c)
đồ nội thất
d)
đồ họa / hình ảnh
14.
department head
a)
trưởng phòng
b)
bay
c)
thêm
d)
biết ơn
15.
In a moment
a)
rất sớm, sớm thôi
b)
tờ rơi
c)
hơn nữa
d)
tuyệt vời / rất lớn
16.
Emergency exit
a)
cửa thoát hiểm
b)
tập trung
c)
tương lai
d)
rất nhiều
17.
Going on holiday
a)
đi nghỉ
b)
theo sau / làm theo
c)
có được
d)
xanh
18.
Out of stock
a)
hết hàng
b)
đồ ăn / thực phẩm
c)
phòng trưng bày
d)
thực phẩm
19.
Go out for air
a)
ra ngoài tận hưởng khí trời
b)
nước ngoài
c)
trò chơi
d)
mặt đất
20.
Merger
a)
sự sát nhập
b)
đoán trước được
c)
vườn
d)
nhóm
21.
Dozen
a)
một chục
b)
quên
c)
ga / xăng
d)
gia tăng / phát triển
22.
Take st into account
a)
chiếu cố, để ý đến việc gì
b)
mẫu (đơn)
c)
thu thập / tập hợp
d)
sự tăng trưởng
23.
Make a decision
a)
đưa ra quyết định
b)
dạng / loại
c)
thường / chung
d)
đảm bảo
24.
Real estate agent
a)
đại lý bất động sản
b)
trịnh trọng / chính thức
c)
tổng
d)
bảo đảm, cam kết
25.
Manage
a)
quản lý
b)
trước đây
c)
tạo ra
d)
khách
26.
Manuscript
a)
bản viết tay
b)
diễn đàn
c)
hào phóng
d)
hướng dẫn
27.
Banking account
a)
tài khoản ngân hàng
b)
về phía trước / chuyển tiếp
c)
có được / lấy
d)
hướng dẫn
28.
Budget
a)
ngân sách
b)
(thư) gửi tiếp (đến địa chỉ mới)
c)
trở nên / được
d)
phòng tập thể dục
29.
Press release
a)
cuộc họp báo
b)
thành lập
c)
đi
d)
tóc
30.
Crew
a)
nhóm, đội
b)
tổ chức
c)
khiến cho / làm cho
d)
nửa
31.
Install
a)
cài đặt2
b)
miễn phí / tự do
c)
quà tặng
d)
hội trường
32.
Renovation
a)
sự đổi mới, cải tiến
b)
thường xuyên
c)
đưa / đưa ra
d)
tay
33.
Legal apartment
a)
văn phòng luật sư
b)
tươi
c)
xét
d)
nộp / đưa
34.
Client
a)
khách hàng
b)
thứ Sáu
c)
vui
d)
xử lý
100 %
