WorksheetsLongman TOEIC Inter Part 3 Activities 2
Total questions: 33
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
ride an elevator
a)
đi thang máy
b)
sự quan tâm đến
c)
chìa khóa / then chốt
d)
sự lãnh đạo
2.
an express elevator
a)
thang máy tốc hành
b)
quan tâm
c)
trẻ em
d)
dẫn đầu
3.
seat belt
a)
dây an toàn
b)
thú vị
c)
tử tế
d)
học
4.
round-trip fare
a)
giá vé khứ hồi
b)
nội thất
c)
loại
d)
thuê / hợp đồng thuê
5.
slice a tomato
a)
cắt một quả cà chua
b)
thực tập sinh
c)
bộ
d)
ít nhất
6.
mop
a)
cây lau nhà
b)
quốc tế
c)
nhà bếp
d)
rời đi / rời khỏi
7.
a bucket of water
a)
một cái xô nước
b)
đợt thực tập
c)
biết
d)
để lại / để cho
8.
giving change
a)
đưa tiền lẻ
b)
gây gián đoạn
c)
kiến thức
d)
nghỉ phép
9.
train conductor
a)
người soát vé tàu lửa
b)
buổi phỏng vấn
c)
kiến thức
d)
bài diễn thuyết
10.
editorial
a)
biên tập
b)
vào trong
c)
nhãn / nhãn hiệu
d)
pháp lý
11.
flight attendant
a)
tiếp viên hàng không
b)
giới thiệu
c)
nhân công / lao động
d)
ít hơn
12.
coach ticket
a)
vé phổ thông
b)
hàng hóa / kiểm kê hàng
c)
phòng thí nghiệm
d)
bài học
13.
have company
a)
đi cùng
b)
đầu tư
c)
sự thiếu
d)
cho / để
14.
distract
a)
đánh lạc hướng
b)
thư mời
c)
hồ
d)
hãy
15.
the editorial section
a)
phần của tổng biên tập
b)
lời mời
c)
đất
d)
lá thư
16.
journalist
a)
nhà báo
b)
mời
c)
cảnh quan / thiết kế cảnh quan
d)
mức độ / cấp độ
17.
estimated time of arrival
a)
giờ đến dự kiến
b)
hóa đơn
c)
ngôn ngữ
d)
thư viện
18.
heating bill
a)
hóa đơn hệ thống sưởi
b)
bao gồm
c)
lớn
d)
giấy phép
19.
a discounted package
a)
gói giảm giá
b)
hòn đảo
c)
vừa qua / trước
d)
cuộc sống / cuộc đời
20.
take time off
a)
nghỉ (phép)
b)
vấn đề
c)
cuối cùng
d)
ánh sáng / đèn
21.
bicycle riding
a)
việc đi xe đạp
b)
số (tạp chí, báo...)
c)
kéo dài
d)
nhẹ
22.
departure time
a)
giời khởi hành
b)
cấp / đưa ra
c)
trễ
d)
thích
23.
take the car to the repair shop
a)
mang xe đi sửa
b)
món hàng / món đồ
c)
gần đây
d)
giống
24.
fly first class
a)
đi(máy bay) vé hạng nhất
b)
lịch trình
c)
gần đây (recently)
d)
có thể
25.
go away on vacation
a)
đi nghỉ mát ở xa
b)
tháng Một
c)
sau đó / trễ hơn
d)
giới hạn
26.
music performance
a)
buổi biểu diễn ca nhạc
b)
việc làm / công việc
c)
mới nhất
d)
dòng (sản phẩm, chữ)
27.
round-trip ticket
a)
vé khứ hồi
b)
gia nhập
c)
mới đây nhất
d)
đường dây
28.
janitor
a)
người gác cổng
b)
tạp chí
c)
tung ra
d)
tuyến
29.
have a good relaxation
a)
nghỉ ngơi thoải mái
b)
tháng Bảy
c)
luật
d)
danh sách / liệt kê
30.
have lots of time off
a)
có nhiều thời gian nghỉ
b)
tháng Sáu
c)
bãi cỏ
d)
nghe
31.
The flight has been delayed
a)
Chuyến bay đã bị hoãn
b)
cấp thấp
c)
luật sư
d)
ít
32.
get the catalogue
a)
nhận ca-ta-lô
b)
chỉ / vừa mới
c)
dẫn / dẫn dắt
d)
sống
33.
a piano recital
a)
buổi trình diễn piano
b)
giữ
c)
người lãnh đạo / người dẫn đầu
d)
trực tiếp
100 %
