wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening 5 lesson 14

Total questions: 36

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
architect
a)
kiến trúc sư
b)
đi kèm
c)
hạ cấp
d)
chỗ để chân
2.
assemble
a)
tập hợp
b)
kỳ nghỉ hàng năm
c)
thu nhỏ
d)
xếp hàng
3.
attendee
a)
người tham dự
b)
phục vụ ăn uống
c)
phân quyền
d)
xe đẩy hành lý
4.
billing
a)
thanh toán
b)
quan tâm về
c)
bãi bỏ quy định
d)
đặt trước quá nhiều
5.
broke
a)
phá sản
b)
sự chỉ trích
c)
cập nhật
d)
sự chậm trễ chuyến bay
6.
broker
a)
người môi giới
b)
du thuyền
c)
nâng cấp
d)
hủy chuyến bay
7.
business partner
a)
đối tác kinh doanh
b)
sự cống hiến
c)
tổ chức lại
d)
sự mệt mỏi
8.
coffeemaker
a)
máy pha cà phê
b)
xứng đáng
c)
đánh giá lại
d)
lệch múi giờ
9.
contractor
a)
Nhà thầu
b)
khẩn cấp
c)
tái phát triển
d)
kiểm tra an ninh
10.
edition
a)
phiên bản
b)
vượt quá
c)
giới thiệu sản phẩm lại
d)
hành lý xách tay quá khổ
11.
efficiently
a)
hiệu quả
b)
các điểm đặc trưng
c)
di dời
d)
chỗ để hành lý
12.
experiment
a)
cuộc thí nghiệm
b)
bao gồm
c)
tái cấu trúc
d)
chọc tức
13.
facility
a)
cơ sở
b)
du lịch nước ngoài
c)
đào tạo lại
d)
hãng hàng không
14.
in session
a)
trong cuộc họp
b)
mùa đông khắc nghiệt
c)
sự sáp nhập
d)
đối xử
15.
invoice
a)
hóa đơn
b)
tình trạng sức khỏe
c)
bố trí văn phòng
d)
lối thoát hiểm
16.
nap
a)
ngủ trưa
b)
bảo hiểm y tế
c)
cung cấp
d)
gây khó chịu
17.
newsstand
a)
sạp báo
b)
cản trở
c)
sự thăng chức
d)
thực phẩm chế biến và đóng gói
18.
notify
a)
thông báo
b)
kế hoạch bảo hiểm
c)
ranh giới thành phố
d)
bất tiện
19.
office building
a)
Tòa nhà văn phòng
b)
theo dõi
c)
lực lượng lao động
d)
bực bội
20.
office manager
a)
quản lý văn phòng
b)
chỉ ra
c)
môi trường kinh tế
d)
bảng thông báo khởi hành
21.
out of place
a)
không có chỗ
b)
tin tức chính trị
c)
cách thức làm việc
d)
không may mắn
22.
package
a)
bưu kiện
b)
xuất hiện trước công chúng
c)
rời khỏi
d)
nạn nhân
23.
photocopier
a)
máy photocopy
b)
lên lịch lại
c)
được tham gia
d)
xuất hiện
24.
pin
a)
ghim
b)
rút lui
c)
hoàn thành
d)
thái độ
25.
profession
a)
nghề nghiệp
b)
lên lịch một cuộc hẹn
c)
không sử dụng
d)
hành lý xách tay
26.
professionals
a)
chuyên gia
b)
người lớn tuổi
c)
lỗi thời
d)
vé khứ hồi
27.
professor
a)
giáo sư
b)
nghiêm trọng
c)
tiếp quản
d)
đường cao tốc
28.
pump
a)
bơm
b)
dấu hiệu
c)
thực tế
d)
hạng phổ thông
29.
purse
a)
b)
tuyết rơi
c)
tham gia vào
d)
ở nước ngoài
30.
receptionist
a)
nhân viên lễ tân
b)
đặc biệt
c)
sáp nhập
d)
cơn ác mộng
31.
retired
a)
đã nghỉ hưu
b)
thay thế
c)
Hoài nghi
d)
làm ngập
32.
retirement party
a)
Tiệc nghỉ hưu
b)
sự kiện sân khấu
c)
đặc trưng
d)
còn hiệu lực
33.
shelving
a)
kệ
b)
ngày ly kỳ
c)
tính đến
d)
trả nguyên giá
34.
specialist
a)
chuyên gia
b)
tài liệu buổi đào tạo
c)
đặc sản
d)
kì nghỉ
35.
spot
a)
điểm
b)
đặc trưng
c)
cảm thấy rất đói
d)
vật có giá trị
36.
stock
a)
hàng cất trong kho
b)
tủ chứa đồ
c)
thư giãn
d)
khoản vay