wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm sinh 8 - Tiêu hóa

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn ?

a)

Axit nuclêic

b)

Lipit

c)

Vitamin

d)

Prôtêin

2.

Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào ?

a)

Thực quản

b)

Ruột già

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

3.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Thanh quản

d)

Gan

4.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá ?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

5.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày ?

a)

Tá tràng

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Kết tràng

6.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

7.

Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây ?

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Tất cả các phương án còn lại

8.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

glixêril và vitamin.

b)

glixêril và axit amin.

c)

nuclêôtit và axit amin.

d)

glixêril và axit béo.

9.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá ?

a)

Vitamin

b)

Ion khoáng

c)

Gluxit

d)

Nước

10.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ?

a)

Tuyến tuỵ

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến ruột

d)

Tuyến nước bọt

11.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào ?

a)

Lipaza

b)

Mantaza

c)

Amilaza

d)

Prôtêaza

12.

Loại răng nào có vai trò chính là nghiền nát thức ăn ?

a)

Răng cửa

b)

Răng hàm

c)

Răng nanh

d)

Tất cả các phương án còn lại

13.

Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm ?

a)

Lactôzơ

b)

Glucôzơ

c)

Mantôzơ

d)

Saccarôzơ

14.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?

a)

Họng

b)

Thực quản

c)

Lưỡi

d)

Khí quản

15.

Thành phần nào dưới đây của thức ăn hầu như không bị tiêu hoá trong khoang miệng ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Lipit

c)

Vitamin

d)

Nước

16.

Nước bọt có pH khoảng

a)

6,5.

b)

8,1.

c)

7,2.

d)

6,8.

17.

Dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp cơ bản ?

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

2 lớp

d)

5 lớp

18.

Tuyến vị nằm ở lớp nào của dạ dày ?

a)

Lớp niêm mạc

b)

Lớp dưới niêm mạc

c)

Lớp màng bọc

d)

Lớp cơ

19.

Trong dạ dày, nhờ sự có mặt của loại axit nào mà pepsinôgen được biến đổi thành pepsin – enzim chuyên hoá với vai trò phân giải prôtêin ?

a)

A. HNO3

b)

B. HCl

c)

C. H2SO4

d)

D. HBr

20.

Trong dịch vị của người, nước chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích ?

a)

95%

b)

80%

c)

98%

d)

70%

21.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá

a)

prôtêin.

b)

gluxit.

c)

lipit.

d)

axit nuclêic.

22.

chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

c)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

d)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

23.

Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?

a)

A. 1 – 2 giờ

b)

B. 3 – 6 giờ

c)

C. 6 – 8 giờ

d)

D. 10 – 12 giờ

24.

Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Lipit

c)

Gluxit

d)

Prôtêin

25.

Dịch ruột và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá ?

a)

Tá tràng

b)

Manh tràng

c)

Hỗng tràng

d)

Hồi tràng

26.

Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào ?

a)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày

b)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột

c)

Khi thức ăn chạm vào lưỡi

d)

Tất cả các phương án còn lại

27.

Độ axit cao của thức ăn khi xuống tá tràng chính là tín hiệu

a)

đóng tâm vị.

b)

mở môn vị.

c)

đóng môn vị.

d)

mở tâm vị.

28.

Loại dịch tiêu hoá nào dưới đây có vai trò nhũ tương hoá lipit ?

a)

Dịch tuỵ

b)

Dịch mật

c)

Dịch vị

d)

Dịch ruột

29.

Sau khi trải qua quá trình tiêu hoá ở ruột non, prôtêin sẽ được biến đổi thành

a)

glucôzơ.

b)

axit béo.

c)

axit amin.

d)

glixêryl.

30.

Loại dịch nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá thức ăn ở ruột non ?

a)

Dịch tuỵ

b)

Dịch ruột

c)

Dịch mật

d)

Dịch vị

31.

Khi không có kích thích của thức ăn, cơ quan nào dưới đây không tiết ra dịch tiêu hoá ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Gan

c)

Ruột non

d)

Tuỵ

32.

Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về bộ phận nào ?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

33.

Đặc điểm nào của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng ?

a)

Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới từng lông ruột

b)

Lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột non lên

c)

Kích thước rất dài (2,8 – 3 mét)

d)

Tất cả các phương án

34.

Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu ?

a)

70%

b)

40%

c)

30%

d)

50%

35.

Loại vitamin nào dưới đây được vận chuyển theo con đường bạch huyết về tim ?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin E

c)

Vitamin C

d)

Tất cả các phương án còn lại

36.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Nghiền nát thức ăn

37.

Nếu qua hệ tiêu hoá, chất độc bị hấp thụ vào con đường máu thì chúng sẽ bị khử tại đâu ?

a)

Tim

b)

Dạ dày

c)

Thận

d)

Gan

38.

Chất nào dưới đây được hấp thụ từ ruột non và vận chuyển theo đường máu về tim ?

a)

Axit béo

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Glucôzơ

d)

Vitamin C

39.

Vai trò chủ yếu của ruột già là gì ?

a)

Thải phân và hấp thụ đường

b)

Tiêu hoá thức ăn và thải phân

c)

Hấp thụ nước và thải phân

d)

Tiêu hoá thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng

40.

Các chất dinh dưỡng được hấp thụ qua đường máu sẽ đổ về đâu trước khi về tim ?

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Tĩnh mạch cảnh trong

c)

Tĩnh mạch chủ trên

d)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

41.

Vi khuẩn Helicobacter pylori – thủ phạm gây viêm loét dạ dày – kí sinh ở đâu trên thành cơ quan này ?

a)

Lớp dưới niêm mạc

b)

Lớp niêm mạc

c)

Lớp cơ

d)

Lớp màng bọc

42.

Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ?

a)

Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn

b)

Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Ăn chậm, nhai kĩ

43.

Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ?

a)

Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn

b)

Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị

c)

Tất cả các phương án

d)

Ăn chậm, nhai kĩ

44.

Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?

a)

Rượu trắng

b)

Nước lọc

c)

Nước khoáng

d)

Nước ép trái cây

45.

Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ: .......

a)

mắc bệnh sởi.

b)

nhiễm giun sán.

c)

mắc bệnh lậu.

d)

nổi mề đay.

46.

Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hoá ?

a)

Nước giải khát có ga

b)

Xúc xích

c)

Lạp xưởng

d)

Khoai lang

47.

Để răng chắc khoẻ, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung

a)

lưu huỳnh và phôtpho.

b)

magiê và sắt.

c)

canxi và fluo.

d)

canxi và phôtpho.

48.

Bệnh đau dạ dày có thể phát sinh từ nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

Tất cả các phương án đưa a

b)

Căng thẳng thần kinh kéo dài

c)

Ăn các loại thức ăn thô cứng hoặc quá cay nóng

d)

Nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori

49.

Các chất trong thức ăn cần trải qua hoạt động tiêu hóa cơ thể mới hấp thụ được là: (a)  

50.

Các chất trong thức ăn không cần trải qua hoạt động tiêu hóa cơ thể vẫn hấp thụ được là: (a)  

51.

Cơ thể hấp thụ các chất dưới dạng đơn giản là: (a)  

52.

Nước bọt ở khoang miệng có những vai trò gì?

4 lines
53.

em hãy chứng tỏ ruột non có cấu tạo phù hợp với chức năng tiêu hóa hoàn toàn thức ăn?

4 lines
54.

em hãy chứng tỏ ruột non có cấu tạo phù hợp với chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng?

4 lines
55.

Giải thích vì sao gan có vai trò khử độc nhưng cơ thể vẫn có thể bị ngộ độc thức ăn?

4 lines
56.

Người A nói: "ăn gan động vật thì độc".

Người B nói: " ăn gan động vật thì bổ".

Theo em ai nói đúng, ai nói sai?

4 lines
57.

Một người bị cắt mất túi mật thì hoạt động tiêu hóa sẽ như thế nào?

4 lines
58.

một người bị chứng thiếu axit trong dạ dày thì sẽ ảnh hưởng đến hoạt động tiêu hóa như thế nào?

4 lines
59.

Vì sao bị sâu răng? Bệnh sâu răng có ảnh hưởng như thế nào tới hoạt động tiêu hóa?

4 lines
60.

Giải thích nghĩa đen về mặt sinh học của câu: " nhai kĩ no lâu" ?

4 lines