Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1,2 - Hoá 12

Total questions: 44

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho các dd sau:

C2H4(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, Glucozơ, Saccarozơ, C3H5(OH)3, CH2OH – CH2 – CH2OH, CH2OH – CHOH – CH3.

Số lượng dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch là:

A. 7.

B. 5.

C. 8.

D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

•Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

•A. C15H31COONa và etanol.

.B. C17H35COOH và glixerol.

•C. C17H35COONa và glixerol.

.D. C15H31COOH và glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

•Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

•A. CH3COONa và CH2=CHOH. B. CH2=CHCOONa và CH3OH.

•C. C2H5COONa và CH3OH. D. CH3COONa và CH3CHO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

•Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

•A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n.

•C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n.

•

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

•Khi thuỷ phân trong môi trường axit Panmitin ta thu được sản phẩm là

•A. C17H35COONa và glixerol. B. C17H35COOH và glixerol.

•C. C15H31COONa và etanol. D. C15H31COOH và glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

•Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 162000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là

•A. 9000 B. 7000 C. 1000 D. 8000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

•Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

•A. ancol đơn chức. B. phenol. C. este đơn chức. D. glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

•Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Công thức phân tử của este là

•A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C4H8O4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

•Cho dãy các chất: Glucozo, fructozo, saccarozo, tinh bột, xenlulozo. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

•A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

•Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

•A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

•C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Xà phòng hóa hoàn toàn 26,4 gam este no, đơn, hở A bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 24,6 gam muối của axit hữu cơ 13,8 gam một ancol. Công thức cấu tạo thu gọn của A là?

A.C2H5COOCH3.

B. HCOOC3H7.

C. CH3COOCH3.

D. CH3OOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Chất nào sau đây không phải là este?

A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. C2H5COOCH3 D.HCOOH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Vinyl axetat có công thức là

A. C2H5COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat ?

A. CH3COOH, CH3OH B. HCOOH, CH3OH

C. HCOOH, C2H5OH D. CH3COOH, C2H5OH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

A. CH3OH và C6H5ONa. B. CH3COOH và C6H5ONa.

C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COONa và C6H5ONa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho các chất sau: . CH3COOCH3 (1); HCOOC2H5 (2); CH3CHO (3); CH3COOH (4). Chất nào cho tác dụng với NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?

A. (1)(3)(4)

B. (3) (4)

C. (1)(4)

D. (4)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
Chất béo là trieste của axit béo với
a)
Glixerol.  
b)
Etylen glicol.  
c)
Etanol.  
d)
 Metanol
19.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ 
b)
xenlulozơ
c)
tinh bột 
d)
saccarozơ
20.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ 
b)
xenlulozơ
c)
tinh bột 
d)
saccarozơ
21.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol este thuần chức sinh ra 3 mol một axit và 1 mol một ancol. Este đó có công thức dạng 
a)
(RCOO)3R’ 
b)
RCOOR’ 
c)
R(COO)3R’ 
d)
R(COOR’)3 
22.
Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)­2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Giá trị m là : 
a)
36
b)
72
c)
144
d)
64,8
23.

•Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Công thức phân tử của este là

•A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C4H8O4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m. 
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
25.
Chất thuộc loại đisaccarit là 
a)
saccarozơ.
b)
xenlulozơ.
c)
fructozơ.
d)
glucozơ.
26.

Thực hiện phản ứng tráng bạc của glucozo thu đc 10,8 gam Ag. Xác định khối lượng glucozo phản ứng?

a)

9

b)

18

27.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO (n≥2).

b)

CnH2nO2 (n≥2).

c)

CnHnO3 (n≥2).

d)

CnH2nO4 (n≥2).

28.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COOH và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và glixerol

29.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng).

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

30.

Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

este hóa.

d)

xà phòng hóa.

31.

Cho các chất sau: . CH3COOCH3 (1); HCOOC2H5 (2); CH3CHO (3); CH3COOH (4). Chất nào cho tác dụng với NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?

a)

(1)(3)(4)

b)

(3) (4)

c)

(1)(4)

d)

(4)

32.
Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
a)
Etyl axetat.
b)
Metyl propionat.
c)
Metyl axetat.
d)
Metyl acrylat.
33.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
b)
Các este thường dễ tan trong nước.
c)
Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.
d)
Một số este của axit phtalic được dùng làm chất dẻo.
34.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
a)
(C17H33COO)3C3H5.
b)
(C17H35COO)3C3H5.
c)
CH3COOC2H5.
d)
(C17H31COO)3C3H5.
35.
Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ. Tên gọi của X là
a)
Fructozơ.
b)
Amilopectin.
c)
Xenlulozơ.
d)
Saccarozơ.
36.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
37.

Phát biểu này sau đây không đúng:

a)

Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

b)

Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Xenlulozo là polime thiên nhiên có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.

38.

Cho các chất sau: CH3COOCH3, glucozo, tinh bột, CH3COOC2H5, HCOOCH3, HCOONa, CH3COOH, HCOOCH=CH2, xenlulozo, HCOOH. Có bao nhiêu chất tráng bạc

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

39.
Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được: 
a)
 1 muối và 1 ancol   
b)
1 muối và 2 ancol 
c)
muối và 1 ancol   
d)
2 muối và 2 ancol
40.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

a)

CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

b)

CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

c)

CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

d)

CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

41.

Cho các phát biểu sau về cacbohidrat

1. Tất cả các cacbohidrat đều có phản ứng thủy phân

2. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

3. Glucozơ, fructozơ, mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

4. Glucozơ làm mất màu nước brom

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Glucozơ và fructozơ đều:

a)

Có công thức phân tử C6H10O5

b)

Có phản ứng tráng bạc

c)

Thuộc loại đisaccarit

d)

Có nhóm –CHO trong phân tử

43.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây:

a)

Cô cạn ở nhiệt độ cao.

b)

Hiđro hóa (có xúc tác Ni).

c)

Làm lạnh.

d)

Xà phòng hóa.

44.

Mệnh đề không đúng là:

a)

CH3CH2COOCH = CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối và andehit.

b)

CH3CH2COOCH = CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

c)

CH3CH2COOCH = CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

d)

CH3CH2COOCH = CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3.