wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Violimpic Toán - vòng 6

Total questions: 59

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Tổng của số liền sau số 67 và số liền trước số 500

(a)  

2.

Câu 2: Tính 200 + 50 + 4 = (a)  

3.

Câu 3:Tính 29 + 265 = ...



(a)  

4.

Câu 4: Tính 105 -93 = ...



(a)  

5.

Câu 5: Tăng số 36 thêm 6 đơn vị rồi giảm 2 lần thì được kết quả là bao nhiêu ?

(a)  

6.

Câu 6: Tìm số có 3 chữ số, biết rằng nếu đổi chỗ chữ số hàng trăm và hàng chục cho nhau thì giá trị của số đó không thay đổi và nếu giảm chữ số hàng chục đi 5 lần thì được chữ số hàng đơn vị.

(a)  

7.

Câu 7: Số học sinh của lớp 3A nhiều hơn 35 bạn nhưng ít hơn 42 bạn. Nếu xếp học sinh của lớp 3A thành 6 hàng đều nhau thì thừa 5 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh ?

(a)  

8.

Câu 8: Nếu giảm số lớn nhất có hai chữ số đi 3 lần ta được bao nhiêu ?

(a)  

9.

Câu 9: Số quyển truyện của Lan bằng một nửa số quyển truyện của Mai. Biết rằng Lan có 20 quyển truyện. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện ?

(a)  

10.

Câu 10: Số dư trong phép chia 58 cho 5 là ……..

(a)  

11.

Câu 11: Nhà Dũng nuôi 42 con gà, số gà nhà Dũng nuôi gấp đôi số gà nhà Hùng nuôi. Hỏi cả 2 nhà nuôi tất cả bao nhiêu con gà?

(a)  

12.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

15dam x 3 = ……. dam

(a)  

13.

Câu 13: Trong một phép chia hết có thương bằng 1/6 số bị chia, thương hơn số chia 42 đơn vị. Tìm số bị chia.

(a)  

14.

Câu 14: Nam có 84 viên bi. Nam cho Việt ¼ số bi.

Hỏi Nam còn lại bao nhiêu viên bi ?

(a)  

15.

Câu 15: Cho dãy số: 2 ; 6; 12; 20;………..

Số hạng tiếp theo của dãy là……..

(a)  

16.

Câu 16: Một đàn gà có 90 con, trong đó có 1/3 là gà

trống. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con mái ?

(a)  

17.

Câu 17: Lan gấp được 12 chiếc thuyền. Số thuyền Mai gấp được gấp đôi số thuyền Lan gấp được. Hỏi Mai gấp được bao nhiêu chiếc thuyền ?

(a)  

18.

Câu 18: Cho dãy số: 1; 2; 3; ….; 19; 20. Trong dãy

số trên có bao nhiêu chữ số 1 ?

(a)  

19.

Câu 19: Hòa có 63 viên bi. Nếu số bi của Hòa giảm

đi 7 lần thì bằng số bi của Bình. Hỏi Bình có bao

nhiêu viên bi ?

(a)  

20.

Câu 20: Viết được tất cả bao nhiêu số chẵn có ba

chữ số khác nhau từ 6 chữ số: 1; 2; 3; 4; 5; 6 ?

(a)  

21.

Câu 21: Lấy 1/6 của 30 cộng với 268 được kết quả là

bao nhiêu ?

(a)  

22.

Câu 22: Nhà bác Hà nuôi 28 con gà, bằng ¼ số gà nhà

bác Xuân nuôi. Hỏi nhà bác Xuân nuôi bao nhiêu con

gà ?

(a)  

23.

Câu 23: Hiện nay tuổi con bằng 1/8 tuổi mẹ, 5 năm

nữa thì mẹ 45 tuổi. Tính tuổi con hiện nay.

(a)  

24.

Câu 24: Số hạng thứ nhất là 18, số hạng thứ hai là 7. Tổng hai số là …..

(a)  

25.

Câu 25: Thừa số thứ nhất là số liền trước số 28, thừa số thứ hai là 6. Tìm tích hai số.

(a)  

26.

Câu 26: Có hai tổ công nhân trồng cây. Tổ Một trồng được 28 cây. Số cây của tổ Hai trồng được bằng một nửa số cây của tổ Một. Hỏi tổ Hai trồng được bao nhiêu cây ?

(a)  

27.

Câu 27: Tìm x, biết x gấp lên 3 lần rồi lại giảm đi 5 lần thì được 6.

x = ...

(a)  

28.

Câu 28: Thùng thứ nhất có 12 lít dầu. Thùng thứ hai có số dầu gấp 5 lần số dầu ở thùng thứ nhất. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu ?

(a)  

29.

Câu 29: Cho dãy số: 1; 5; 13; 29; 61; …

Số hạngtiếp theo của dãy số là …

(a)  

30.

Câu 30: Tìm x, biết x cộng với 31 rồi giảm đi 3 lần thì được 46.

x = ...

(a)  

31.

Câu 31: Trong một phép chia một số tự nhiên cho 6 được số dư là số dư lớn nhất có thể có và thương lớn hơn số dư 15 đơn vị. Tìm số bị chia.

(a)  

32.

Câu 32: Hiện nay con 4 tuổi. Ba năm nữa thì tuổi bố gấp 6 lần tuổi con. Tính tuổi bố hiện nay.

(a)  

33.

Câu 33: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

24 x 6 ….. 17 x 4 x 3

(a)  

34.

Câu 34: Viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5 ?

(a)  

35.

Câu 35: Tính: 20 x 4 : 8 = (a)  

36.

Câu 36: Một cửa hàng có 28 gói bánh và một số gói kẹo gấp 3 lần số gói bánh. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu gói bánh và kẹo?

(a)  

37.

Câu 37: Hoa có 56 quyển vở. Biết 1/7 số vở của Hoa bằng 1/8 số vở của Hồng. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở?

(a)  

38.

Câu38: Hải có 136 viên bi. Hà có số bi gấp hai lần của Hải. Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi?

(a)  

39.

Câu 39: Tính: 132 x 4 = (a)  

40.

Câu 40: Thùng thứ nhất có 108 lít dầu, thùng thứ hai có số lít dầu gấp 3 lần thùng thứ nhất. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

(a)  

41.

Câu 41: Tìm x, biết: x : 7 = 112

x = ...

(a)  

42.

Câu 42: Tùng có 56 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Hỏi số bi xanh gấp mấy lần số bi đỏ?

(a)  

43.

Câu 43: Mẹ có một số bánh, mẹ xếp đều vào 7 thùng, mỗi thùng chứa được 105 cái thì còn thừa 15 cái. Hỏi mẹ có tất cả bao nhiêu cái bánh?

(a)  

44.

Câu 44: Tìm x, biết: x : 6 = 99 dư 5

x = ...

(a)  

45.

Câu 45: Tìm x, biết: x : 5 = 107 dư 3.

x = ...

(a)  

46.

Câu 46: Một người nông dân nuôi số con cừu đúng bằng số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau và số con dê gấp 4 lần số con cừu. Hỏi người nông dân đó có tất cả bao nhiêu con cừu và dê?

(a)  

47.

Câu 47: Mẹ đi chợ mua số bánh là số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau. Mẹ cho anh 1/6 số bánh, mẹ cho em số bánh gấp 3 lần cho anh. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu cái bánh?

(a)  

48.

Câu 48: Tính 88 : 8 + 157 = ...

(a)  

49.

Câu 49: Tính: 24 x 8 + 137 = ...

(a)  

50.

Câu 50: An có 135 viên bi. An cho Bình 1/5 số bi của mình. Hỏi An đã cho Bình bao nhiêu viên bi?

a)

A. 27 viên

b)

B. 28 viên

c)

C. 108 viên

d)

D. 81 viên

51.

Câu 51: Mẹ có một số bánh. Mẹ cho em 1/7 số bánh thì số bánh của em tăng lên 13 cái. Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu cái bánh?

a)

A. 78 cái

b)

B. 51 cái

c)

C. 20 cái

d)

D. 91 cái

52.

Câu 52: Nam có 100 cái nhãn vở. Nam cho Việt 1/4 số nhãn vở của mình. Hỏi Nam đã cho Việt bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

A. 100 cái

b)

B. 75 cái

c)

C. 25 cái

d)

D. 50 cái

53.

Câu 53: Tìm X, biết: X x 7 + 45 = 80

x = ...

a)

A. 5

b)

B. 8

c)

C. 4

d)

D. 6

54.

Câu 54: Bà có 96 cái kẹo. Bà cho cháu 1/6 số kẹo và 8 cái kẹo. Hỏi bà đã cho cháu bao nhiêu cái kẹo?

a)

A. 32 cái

b)

B. 16 cái

c)

C. 24 cái

d)

D. 8 cái

55.

Câu 55: Tìm một số biết nếu lấy số đó chia cho 9 thì được thương là 6 và dư 3.

a)

A. 54

b)

B. 51

c)

C. 60

d)

D. 57

56.

Câu 56: Cô giáo có 62 cái kẹo chia đều cho các học sinh, mỗi học sinh được 3 cái kẹo. Hỏi cô giáo còn thừa bao nhiêu cái kẹo?

a)

A. 4 cái

b)

B. 1 cái

c)

C. 2 cái

d)

D. 3 cái

57.

Câu 57: Số 83 khi chia cho 4 sẽ dư mấy?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 3

58.

Câu 59: Năm nay con 5 tuổi, tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con, tuổi bố gấp 7 lần tuổi con. Hỏi sau 3 năm nữa, tổng số tuổi của bố, mẹ và con là bao nhiêu tuổi?

a)

A. 79 tuổi

b)

B. 76 tuổi

c)

C. 73 tuổi

d)

D. 70 tuổi

59.

Câu 60: Một thùng dầu có 100 lít. Lần thứ nhất bán đi 1/5 số dầu trong thùng và 3 lít. Lần thứ hai bán đi 1/7 số dầu còn lại và 6 lít. Hỏi cả hai lần đã bán đi bao nhiêu lít dầu?

a)

A. 60 lít

b)

B. 16 lít

c)

C. 23 lít

d)

D. 40 lít